Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255488-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 15:30:00 đến ngày 2020-03-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.686,8 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.686,8 | m3 |
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 3 | Chặt cây D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cây |
| 5 | Chặt cây D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cây |
| 7 | Chặt cây D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 8 | Đào gốc cây D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.028,03 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất h/c đổ xa 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,803 | 10 m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,32 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,05 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,32 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.323,8125 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,3813 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,3813 | 10 m3/km |
| 9 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.943,27 | 1 m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.989,0104 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển ĐĐCL để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,901 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,901 | 10 m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.162,94 | 1 m3 |
| E | Cống hộp BTCT 4H150x150, L=8.11m/1 cái | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,15 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,62 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn giữa 2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1057 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5625 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,24 | 1 m2 |
| 7 | BT ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,67 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,96 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | Tấn |
| 11 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,29 | 1 m2 |
| 15 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,91 | 1 m3 |
| 16 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,02 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,27 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất h/c đổ xa 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 10 m3/km |
| 20 | Đào móng chân khay đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | 1 m3 |
| 22 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,26 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 25 | BT gia mái ta luy đá 2x4 M200 gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,41 | 1 m3 |
| F | Cống H75x75, L=17.23M/ 2 Cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3966 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tròn ống cống d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,24 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,24 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp H75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1ống |
| 9 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | Tấn |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,13 | 1 m2 |
| 14 | Xây đá hộc VXM M100, TĐ, TC, SC, CK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,35 | 1m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,21 | 1 m3 |
| 17 | Đào dẫn dòng THL đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,17 | 1 m3 |
| G | Nền đường (Đoạn 2) | |||
| 1 | Đào đất h/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,86 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,986 | 10 m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,41 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,8 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,72 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.427,2578 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7258 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7258 | 10 m3/km |
| 9 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.896,63 | 1 m3 |
| H | Mặt đường (Đoạn 2) | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.948,8256 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển ĐĐCL để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,8826 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển ĐĐCL để đắp tiếp cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,8826 | 10 m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.404,16 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi