Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xử lý ngập úng khu vực dân cư bản Pa Chè, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xử lý ngập úng khu vực dân cư bản Pa Chè, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 10:46:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,355,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2148 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0214 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5815 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4331 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4561 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2949 | 100m3 |
| C | MƯƠNG + THANH CHỐNG | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,11 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9022 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8078 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,34 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,33 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa (VDAL.16210) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3418 | 100m2 |
| D | CỐNG TRÒN 1.5M | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cấu kiện |
| 3 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | ống cống |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,602 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,825 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8452 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,45 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0919 | 100m2 |
| 10 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 11 | Lưới chắn rác ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,66 | kg |
| 12 | Làm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| E | CỐNG BẢN KM0+873.6M | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan (VD QB.11220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | tấn |
| 10 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,21 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | 100m3 |
| F | ỐP MÁI BTXM 200# | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| G | KHE PHÒNG LÚN | |||
| 1 | Vữa XM 125# (VDB.2226) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Matit bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Đay tẩm nhựa (VDAK.94311) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| H | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,101 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,101 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi