Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông từ bản Dúp Kén, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ đến bản Cóc, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330456-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông từ bản Dúp Kén, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ đến bản Cóc, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200131699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 10:47:00 đến ngày 2020-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7404 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9823 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3362 100m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4031 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9405 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8887 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,31 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9989 100m3
9 Đào rãnh đá cấp 3 = máy đào gắn đầu búa thủy lực (VD AB.28300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 100m3
10 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2565 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1164 100m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,012 m3
13 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3411 100m3
C ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1947 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1178 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4279 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.113,7504 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2805 100m2
3 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,1844 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3555 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6366 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9632 100m3
7 Đào khuôn đường đá cấp 3 = máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 100m3
8 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,65 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,455 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8435 tấn
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0555 100m3
7 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4279 100m3
8 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5009 100m3
9 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2716 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4993 100m3
11 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
12 Cắt sàn bê tông bằng máy <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
13 Bốc rỡ tấm bản + đốt cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấm
14 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 ống cống
15 Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->