Gói thầu: Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình: Lát hành lang đường Trần Phú và khu vực bờ hồ huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Lát hành lang bờ hồ, rãnh và cổng bản 75 đường Lý Tự Trọng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333490-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình: Lát hành lang đường Trần Phú và khu vực bờ hồ huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Lát hành lang bờ hồ, rãnh và cổng bản 75 đường Lý Tự Trọng)
Số hiệu KHLCNT 20200333482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-15 11:30:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,896,725,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí lán trại Chương V. E-HSMT 1 Khoản
3 Phí tài nguyên môi trương Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C LÁT HÀNH LANG
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V. E-HSMT 2.489,76 m2
2 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 1,2449 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 25,8022 m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,0321 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,2901 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 104,3869 m3
7 Lát nền bằng đá tự nhiên tại địa phương, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 2.367,61 m2
8 Viên bó vỉa (80x20x15)cm Chương V. E-HSMT 448,65 m
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Chương V. E-HSMT 448,65 m
10 Đá xẻ bo gốc cây (100x15x12)cm Chương V. E-HSMT 311,04 m
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Chương V. E-HSMT 311,04 m
D RÃNH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 47,7 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,0795 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3872 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 1,59 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 12,72 m3
E CỐNG BẢN 75 CỌC TD13
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Chương V. E-HSMT 1,18 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0624 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,076 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,073 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2766 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại I Chương V. E-HSMT 13,1 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,131 100m3
8 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3073 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,47 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,086 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,1348 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0576 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,066 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0301 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,4261 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,2 m3
17 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,7 m3
18 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,9 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,7 m3
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 4,2 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 10 cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 5,1593 m3
2 Xúc đá Chương V. E-HSMT 0,0516 100m3
3 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 0,0516 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 25,408 m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,287 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,7043 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,6127 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 4,0896 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 67,514 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,759 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 5,0754 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 18,48 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 165 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->