Gói thầu: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331947-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20200301497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế, thuộc ngân sách tỉnh năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 17:05:00 đến ngày 2020-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠ SỞ 1 (SỐ 164 ĐƯỜNG BÀ TRIỆU, PHƯỜNG ĐỒNG PHÚ, TP. ĐỒNG HỚI)
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,856 m2
2 Tháo dỡ trần gỗ thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6048 m2
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9722 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5395 m3
5 Tháo dỡ cửa gỗ bàn đá, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,051 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,95 m2
7 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,04 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn BOSS hoặc tương đương 33,53 m2
10 Làm trần thạch cao tấm KT600x600 thả chống nước (khoán gọn) Vĩnh Tường hoặc tương đương 135,5223 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị cần thay thế (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ Hà Nội hoặc tương đương 7 cái
13 Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) sải cánh 1,4m Điện cơ Hà Nội hoặc tương đương 1 cái
14 Lắp đặt đèn LED KT600x600 40W âm trần Rạng Đông hoặc tương đương 16 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/XLPE 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 45 m
16 Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi27 luồn dây Sino hoặc tương đương 45 m
17 Lắp đặt Attomat 1 pha (MCCB), 20A loại đặt chìm Roman hoặc tương đương 1 cái
18 Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8307 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8307 m3
20 Vận chuyển phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8307 m3
B HẠNG MỤC: CƠ SỞ 2 (SỐ 124 ĐƯỜNG HỮU NGHỊ, PHƯỜNG NAM LÝ, TP. ĐỒNG HỚI)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,5814 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771,522 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,4707 m2
4 Phá lớp vữa trát tường đã mục vữa (10% DT tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1552 m2
5 Trát bù bong trọc tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5791 m2
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5761 m2
7 Sơn tường, trần ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn BOSS hoặc tương đương 986,0521 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn BOSS hoặc tương đương 771,522 m2
9 Tháo dỡ cửa gổ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,316 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,316 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,804 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,024 m2
13 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,316 m2
14 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,804 m2
15 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,024 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,316 m2
17 Làm trần thạch cao tấm KT600x600 thả chống nước (khoán gọn) Vĩnh Tường hoặc tương đương 466,617 m2
18 Tháo dỡ trần gỗ thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,177 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị cần thay thế (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ Hà Nội hoặc tương đương 25 cái
21 Lắp đặt đèn LED KT600x600 40W âm trần Rạng Đông hoặc tương đương 39 bộ
22 Lắp đặt đèn LED KT300x300 24W âm trần Rạng Đông hoặc tương đương 20 bộ
23 Lắp đặt đèn LED KT300x300 18W âm trần Rạng Đông hoặc tương đương 10 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 96 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Sino hoặc tương đương 96 m
26 Tháo dỡ chậu rửa Lavabô 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
27 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
28 Tháo các thiết bị, đường ống vệ sinh cần thay thế (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
30 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2118 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2118 m3
32 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
33 Phá dỡ nền gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,35 m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 m3
35 Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,35 m2
36 Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,35 m2
37 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 25mm Đệ Nhất hoặc tương đương 44 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 20mm Đệ Nhất hoặc tương đương 8 m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 15mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 25 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 15 Đệ Nhất hoặc tương đương 18 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 20x15 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 15x15 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
44 Lắp đặt Thông tứ nhựa PVC ĐK 20x15 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
45 Lắp đặt van ren khóa D20 Minh Hòa hoặc tương đương 3 cái
46 Lắp đặt van ren 1 chiều D25 Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
47 Lắp đặt xí bệt sứ tráng men Inax hoặc tương đương 9 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi + gương soi Inax hoặc tương đương 9 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 80mm Đệ Nhất hoặc tương đương 19 m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 17 m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Đệ Nhất hoặc tương đương 18 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x110 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x60 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x80 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
57 Lắp đặt Tê nhựa PVC D80x60 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D15 Minh Hòa hoặc tương đương 9 bộ
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
60 Lắp đặt ống thoát nước đứng PVC, D90 Đệ Nhất hoặc tương đương 82,04 m
61 Lắp đặt co nhựa fi90 Đệ Nhất hoặc tương đương 28 cái
62 Lắp rọ sắt chắn rác fi100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 811,9616 m2
64 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1392 m3
65 Vận chuyển phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1392 m3
C HẠNG MỤC: CƠ SỞ 3 (SỐ 128 ĐƯỜNG HỮU NGHỊ, PHƯỜNG NAM LÝ, TP. ĐỒNG HỚI)
1 Tháo dỡ cửa gổ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,29 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cũ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1 m
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,094 m2
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3105 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,34 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6935 m3
8 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5646 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,424 m2
10 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 8mm Việt Nhật hoặc tương đương 13,8 m2
11 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 8mm Việt Nhật hoặc tương đương 7,36 m2
12 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính 8mm Việt Nhật hoặc tương đương 2,79 m2
13 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính 8mm Việt Nhật hoặc tương đương 29,815 m2
14 Lót cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6808 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6808 m3
16 Lát nền, sàn kích thước gạch men Ceramic 400x400mm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1304 m2
17 Tháo dỡ cửa gổ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
18 Tháo dỡ hoa sắt cũ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m2
19 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3 m
20 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 m2
21 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 8mm Việt Nhật hoặc tương đương 3,22 m2
22 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 8mm Việt Nhật hoặc tương đương 1,84 m2
23 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính 8mm Việt Nhật hoặc tương đương 12,109 m2
24 Lắp dựng hoa Inox cửa vuông KT14x14 rỗng (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m2
25 Ốp Alu khung sườn thép vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
26 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,145 m2
27 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,145 m2
28 Làm trần thạch cao tấm KT600x600 thả chống nước (khoán gọn) Vĩnh Tường hoặc tương đương 265,0547 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,305 m2
30 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,305 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,941 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,172 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 825,499 m2
34 Phá lớp vữa trát tường đã mục vữa (5% DT tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,472 m2
35 Trát bù bong trọc tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1971 m2
36 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,275 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Boss hoặc tương đương 341,858 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Boss hoặc tương đương 790,799 m2
39 Tháo dỡ cửa gổ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,376 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,895 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,152 m2
42 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,895 m2
43 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,6 m2
44 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,552 m2
45 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,376 m2
46 Tháo dỡ chậu rửa Lavabô 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
47 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
48 Tháo dỡ chậu tiểu treo nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Tháo các thiết bị vệ sinh cần thay thế (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,75 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3927 m3
52 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
53 Phá dỡ nền gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
54 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 m3
55 Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
56 Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 25mm Đệ Nhất hoặc tương đương 9 m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 20mm Đệ Nhất hoặc tương đương 5 m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 15mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 m
60 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 25x20 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 20x15 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 15x15 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
63 Lắp đặt Thông tứ nhựa PVC ĐK 25x15 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 20 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 15 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D15 Minh Hòa hoặc tương đương 4 bộ
67 Lắp đặt van ren 1 chiều D25 Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
68 Lắp đặt van ren khóa D15 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
69 Lắp đặt xí bệt sứ tráng men Inax hoặc tương đương 3 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi + gương soi Inax hoặc tương đương 3 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam sứ tráng men Inax hoặc tương đương 1 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa Lavabo inox sâu 1,2m KT600x600 Inax hoặc tương đương 1 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 33 m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 80mm Đệ Nhất hoặc tương đương 17 m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 6 m
76 Lắp đặt cút nhựa PVC D80 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x110 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x60 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa PVC D80x80 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa PVC D80x60 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
83 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
84 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị cần thay thế (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt đèn LED KT600x600 40W âm trần Rạng Đông hoặc tương đương 24 bộ
86 Lắp đặt đèn LED KT300x300 24W âm trần Rạng Đông hoặc tương đương 14 bộ
87 Lắp đặt đèn LED KT300x300 18W âm trần Rạng Đông hoặc tương đương 2 bộ
88 Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ Hà Nội hoặc tương đương 10 cái
89 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V đặt chìm Sino hoặc tương đương 39 cái
90 Lắp đặt ổ cắm ba 10A-250V Sino hoặc tương đương 23 cái
91 Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.8 KT320x250x150 có đèn báo Sino hoặc tương đương 2 hộp
92 Lắp đặt Attomat 1 pha (MCCB), 100A loại đặt chìm Roman hoặc tương đương 1 cái
93 Lắp đặt Attomat 1 pha (MCCB), 50A loại đặt chìm Roman hoặc tương đương 2 cái
94 Lắp đặt Attomat 1 pha (MCCB), 10A loại đặt chìm Roman hoặc tương đương 3 cái
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Sino hoặc tương đương 345 m
96 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 5 m
97 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 208 m
98 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 213 m
99 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 610 m
100 Lắp đặt hộp nối dây KT200x200 Sino hoặc tương đương 48 hộp
101 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
104 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m2
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 4,8 kg
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 51,33 kg
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,833 m3
108 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
109 Gia công lắp đặt bulong M16x350 lỗ fi18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
110 Sản xuất vì kèo, xà gồ thép hình Thép Hòa Phát hoặc tương đương 781,817 kg
111 Lắp vì kèo thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 781,817 kg
112 Sản xuất cột bằng thép hình Thép Hòa Phát hoặc tương đương 127,793 kg
113 Sản xuất cột bằng thép hình Thép Hòa Phát hoặc tương đương 127,793 kg
114 Lợp mái che tôn sóng vuông 0.42ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 75,3 m2
115 Lợp tôn phẳng úp nóc mái dày 0,5 ly màu đỏ Tôn Việt Ý hoặc tương đương 19,5 m2
116 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Sơn Epoxy hoặc tương đương 171,1066 m2
117 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 Đệ Nhất hoặc tương đương 21,85 m
118 Lót cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,25 m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
120 Đào bể xử lý, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,489 m3
121 Lấp đất hố móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8297 m3
122 BTSN lót đáy bể tự hoại, rộng >250cm, M100: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4584 m3
123 Xây tường gạch đặc không nung dày<=30cm cao<=4m VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1945 m3
124 Lát gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2292 1m2
125 Trát bể dày 1.5cm VXM75 có khía bay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2286 1m2
126 Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2286 1m2
127 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 3cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7224 m2
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2165 m3
129 BT tấm đan.đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5895 m3
130 Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0349 1tấn
131 Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép >=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0625 1tấn
132 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 100m2
133 Lắp đặt ống bê tông đk 200, XVM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
134 Đổ than củi dày 150 vào ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 m3
135 Đổ than xỉ dày 150 vào ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 m3
136 Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 vào ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 m3
137 Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 vào ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 m3
138 Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
139 Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
140 Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
141 Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
142 Tháo dỡ hàng rào song sắt thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7375 m2
143 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3864 m3
144 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2588 m3
145 Sản xuất cổng đầy Methadon (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
146 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1775 m2
147 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đá Bình Định hoặc tương đương 3,7147 m2
148 Lắp dựng hàng rào lưói thép (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
149 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,6 m2
150 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7305 m3
151 Vận chuyển phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7305 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->