Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Chiềng Khoi, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Chiềng Khoi, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 10:48:00 đến ngày 2020-03-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,500,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (80%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5402 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5027 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2696 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4995 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3352 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6621 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8002 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7871 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5059 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,502 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2999 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1668 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4992 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2773 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1888 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9148 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5558 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0764 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4351 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5913 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2183 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4913 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6908 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5902 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5535 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,634 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0734 | 100m3 |
| 30 | Đất màu trồng hoa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2336 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9786 | m3 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,174 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 195,4688 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2577 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2654 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 38 | * BỂ TỰ HOẠI: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (95%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3305 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3224 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1696 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7545 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6291 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,185 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,185 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2758 | m2 |
| 50 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,185 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7258 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| B | PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN, ĐIỆN NƯỚC-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | * PHẦN THÂN: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2981 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5962 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,221 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3644 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4027 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0016 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4358 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8512 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6158 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1241 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4587 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0102 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9952 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0134 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4233 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8842 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4853 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8761 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5792 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1476 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3326 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9617 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn xà dầm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1302 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8114 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5723 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8099 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4342 | tấn |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7497 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3526 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6092 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7228 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1088 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7529 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3021 | m3 |
| 47 | Bê tông xỉ tôn nền | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0821 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3868 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3868 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161,36 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2355 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,57 | m |
| 53 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Bậc thang thăm mái bằng thép ống mạ kẽm D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m |
| 55 | Thép lan can cầu thang Inox (tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 91,24 | m |
| 56 | Trụ cái thép Inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | * PHẦN HOÀN THIỆN: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 58 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng, chưa bao gồm khóa ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,02 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng, chưa bao gồm khóa ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 138,6 | m2 |
| 60 | Vách kính (đã bao gồm phụ kiện ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,52 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.090,491 | kg |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,28 | m2 |
| 63 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép (cửa 2 cánh) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 64 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép (cửa 2 cánh) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107,158 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng (5kg/m2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107,158 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 192,384 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,7035 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7625 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2976 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 791,9371 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1602 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030,1533 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.052,875 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,2828 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000,39 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 244,02 | m2 |
| 79 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 486,76 | m |
| 81 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,989 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.876,3358 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.378,6928 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.431,5678 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 823,4608 | m2 |
| 86 | Vách ngăn nhôm kính (WC) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 87 | Khung thép đỡ bàn chậu rửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Chi tiết mặt hoa văn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Chi tiết mặt hoa văn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 90 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1088 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | 100m2 |
| 93 | DẦM ĐỠ BỒN NƯỚC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 94 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3138 | tấn |
| 95 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3138 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m2 |
| 97 | PHẦN CẤP NƯỚC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 98 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Van phao thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 111 | Van phao điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Vít nở | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 115 | Băng tan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 116 | PHẦN THOÁT NƯỚC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110/50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90/50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Chóp thông hơi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27/27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Măng sông ren ngoài d27 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | ỐNG NƯỚC PP-R | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 142 | Măng sông nhiệt ren ngoài D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính côn d=50/40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn PP-R nhựa, đường kính côn d=40/32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=32/20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính cút d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | ỐNG, PHỤ KIỆN HDPE | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co HDPE đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co HDPE đường kính d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa HDPE đường kính van d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa HDPE đường kính van d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE đường kính cút d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt kép đường kính 15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | PHẦN THU SÉT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | m |
| 170 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 171 | Lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 174 | Quả hồ lô | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 175 | Bu lông đk 10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 176 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 177 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6752 | kg |
| 178 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 179 | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4X70mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 183 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 192 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 194 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 199 | Mặt áp tô mát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 200 | Đế âm áp tô mát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 201 | Đế âm áp bảng điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 202 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 203 | Mặt 1 Lỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 204 | Mặt 2 lỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 205 | Mặt 3 lỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Mặt 4 lỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 209 | Tủ điện tổng tầng 1 kt 300x400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 213 | Bu lông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Đinh vít | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 215 | Bình cứu hoả | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 216 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 217 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 218 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 219 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 220 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 221 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 222 | Băng dính điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 223 | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 224 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 225 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 229 | Đai giữ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 230 | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI SẢNH | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 231 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa135o đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | MẠNG + ĐIỆN THOẠI | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 237 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 238 | Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.010 | m |
| 239 | Dây cáp mạng 4 sợi có đầu chống nhiễu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 241 | Mặt + đế âm tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Bộ |
| 242 | Hạt mạng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 243 | Hạt điện thoại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 244 | Modem | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Bộ giải mã swith 36 lan port | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 246 | Tủ tổng rack 20U | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Máy phát Wifi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 248 | Đầu RJ11 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 249 | Đầu RJ45 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 250 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Đế âm bảng điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 253 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| C | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8496 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9024 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1518 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0861 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2178 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8032 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6319 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1971 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1227 | tấn |
| 17 | Sản xuất thang sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9198 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9198 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 151,696 | m2 |
| D | PHẦN SAN NỀN, ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ, CỐNG RÃNH DỌC | |||
| 1 | PHẦN SAN NỀN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,136 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,136 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7249 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7249 | 100m3 |
| 7 | ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6223 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường + rãnh, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1622 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,988 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2873 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1486 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,045 | m3 |
| 14 | Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9831 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6773 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,545 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m3 |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | 100m2 |
| 19 | Thép f14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 287,4 | kg |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 21 | Ma tít chèn khe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | kg |
| 22 | CỐNG RÃNH DỌC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9834 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4488 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m3 |
| 28 | Thép tấm bản | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4986 | tấn |
| 29 | Thép mũ mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1849 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm bản | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2206 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4708 | 100m2 |
| 32 | Lắp ghép tấm bản | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | SÂN LÁT GẠCH TEZZARO | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | m2 |
| 4 | BÓ VỈA BỒN HOA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9232 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9744 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4657 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,169 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,595 | m2 |
| 10 | CỔNG SỐ 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8336 | m2 |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2713 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2713 | tấn |
| 20 | Bánh xe sắt chạy ray | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6121 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8336 | m2 |
| 23 | Vét chỉ lõm sung quanh cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 24 | CỔNG SỐ 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8107 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8151 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8862 | m2 |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 34 | Bánh xe sắt chạy ray | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Mũi mác bằng gang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Trụ bằng gang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2108 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8862 | m2 |
| 39 | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6771 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5406 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1379 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5264 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,65 | m2 |
| 50 | TƯỜNG RÀO HOA SẮT T1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,175 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,725 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1748 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6764 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,634 | m2 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0404 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,843 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,3835 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186,0175 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3326 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117,8792 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,86 | m2 |
| 68 | Mũi mác bằng gang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | cái |
| 69 | TƯỜNG RÀO XÂY T2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 70 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,775 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2583 | m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | m3 |
| 78 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,249 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4452 | m2 |
| 80 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4948 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8134 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 225,4616 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 269,9068 | m2 |
| 84 | NHÀ ĐỂ XE | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 85 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8064 | m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7588 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7336 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7312 | m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3656 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 95 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1157 | tấn |
| 96 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1157 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 100 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0,35mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3302 | 100m2 |
| 101 | Tôn ốp nóc, ốp sườn R=0,4m d=0,4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1113 | m2 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8862 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,386 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,286 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6435 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4627 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0836 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7645 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4067 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,712 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,712 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,38 | m2 |
| 14 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,092 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 18 | Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | kg |
| 20 | HỘP ĐỂ MÁY BƠM: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2618 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 25 | Tôn dày 0.4mm nắp hộp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 26 | Bu lông bắt vít tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 27 | Thép làm khung cửa lưới cả sơn và lắp dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | kg |
| 28 | Lưới thép B40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 29 | Bản lề cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 30 | Khoá cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | VẬT LIỆU CHỮA CHÁY | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100/100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100/65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 80/25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 25/25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Y Kiểm tra D80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Y lọc D80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lăng phun | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cuộn vòi 20m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,76 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,04 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao trong | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,72 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý 1m2 phòng mối mặt nền công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý 1m2 phòng mối tường công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 405,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi