Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 07:19:00 đến ngày 2020-03-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,572,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,865 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I (đóng ngập 3.7 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 102,416 | 100m |
| 3 | Cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13.355,6 | m |
| 4 | Thép buột D = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72,93 | Kg |
| 5 | Lưới mành khổ 1.5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 173 | m |
| 6 | Đắp đất ao mương đạt yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,454 | 100m3 |
| 7 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 379,962 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,942 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,519 | 100m3 |
| 10 | Đất dính (hoặc cát đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 807,308 | m3 |
| 11 | Trải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,798 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,462 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,142 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 321,365 | m3 |
| 15 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 88,8 | 10m |
| B | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | Trồng cọc tiêu | 18 | cái | |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| C | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,54 | cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,799 | biển |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| D | Tháo dỡ cầu củ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt cầu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,177 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,917 | tấn |
| E | Sửa chữa cầu | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| F | Mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bu lông D22, L=0.2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép dưới nước (dầm tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,804 | tấn |
| 4 | Lắp dầm liên kết ngang (thép tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 5 | Thép L70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,712 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 (lan can tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,96 | m2 |
| G | Chi phí xây dựng láng trại | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| H | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi