Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Nam Văn 3, xã Quỳnh Văn do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Nam Văn 3, xã Quỳnh Văn do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 11:13:00 đến ngày 2020-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,461,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư thay thế | |||
| 1 | Cột bê tông BH-7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi MK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Móng |
| 4 | Dây CVX4*70 ( Vật tư PCNA cấp) | CVX4*70 | 1.535 | M |
| 5 | Dây CVX4*50( Vật tư PCNA cấp) | CVX4*50 | 230 | M |
| 6 | Dây CVX4*35( Vật tư PCNA cấp) | CVX4*35 | 1.150 | M |
| 7 | Dây CVX2*35( Vật tư PCNA cấp) | CVX2*35 | 270 | M |
| 8 | Khóa hãm CVX4*70( Vật tư PCNA cấp) | KH-4*70 | 69 | Cái |
| 9 | Khóa hãm CVX4*50( Vật tư PCNA cấp) | KH-4*50 | 26 | Cái |
| 10 | Khóa hãm CVX4*35( Vật tư PCNA cấp) | KH-4*35 | 61 | Cái |
| 11 | Khóa hãm CVX2*35( Vật tư PCNA cấp) | KH-2*35 | 11 | Cái |
| 12 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 13 | Cổ dề 4 néo cột vuông đơn CD4v | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 14 | Cổ dề 2 néo cột vuông đôi Ka CD2v-Ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cổ dề 4 néo cột vuông đôi Ka CD4v-Ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Cổ dề 4 néo cột vuông đôi Kb CD4v-Kb | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 tap 16-70( Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 160 | Cái |
| 18 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 tap 25-95( Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 284 | Cái |
| 19 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | TL.H1 | 29 | Hộp |
| 20 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | TL.H2 | 47 | Hộp |
| 21 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | TL.H4 | 23 | Hộp |
| 22 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa | TL.H3fa | 21 | Hộp |
| 23 | Dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2*16 ( Vật tư PCNA cấp) | CVX2*16 | 530 | M |
| 24 | Dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4*25( Vật tư PCNA cấp) | CVX4*25 | 110 | M |
| 25 | Tháo hạ, kéo lại dây cáp VX4*50 | TL.CVX4*50 | 810 | M |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm H70( Vật tư PCNA cấp) | ĐC H70 | 8 | Cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai hộp CT( Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 120 | Bộ |
| B | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xương cột BTTĐ7.5m (Cắt gốc còn 6.5m) | BTTĐ7.5m | 80 | Cột |
| 2 | Xà sắt 4 sứ X1T1v-4 | X1T1v-4 | 62 | Cái |
| 3 | Dây VX2*16 nguồn hộp công tơ | CVX2*16 | 396 | M |
| 4 | Dây VX4*25 nguồn hộp công tơ | CVX4*25 | 88 | M |
| 5 | Dây VX4*50 | CVX4*50 | 180 | M |
| 6 | Dây A50 | A50 | 4.605 | M |
| 7 | Dây A25 | A25 | 1.535 | M |
| 8 | Dây A16 | A16 | 4.325 | M |
| 9 | Dây A10 | A10 | 590 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi