Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200246693-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200246245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 16:07:00 đến ngày 2020-03-20 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.903,99 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.903,99 m3
B Công tác chuẩn bị Nhánh chính
1 Phá dỡ hàng rào tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m2
2 Chặt cây d=20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cây
3 Đào gốc cây d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cây
4 Chặt cây d30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cây
5 Đào gốc cây30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cây
6 Chặt cây d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
7 Đào gốc cây d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
8 Chặt cây d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cây
9 Đào gốc cây d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cây
10 Chặt cây d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cây
11 Đào gốc cây d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cây
C Nền đường Nhánh chính
1 Vét đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.139,19 1 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,919 10 m3/km
3 Đánh cấp nền đường đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,53 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,253 10 m3/km
5 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,04 1 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.181,72 1 m3
7 Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,82 1 m3
8 Đào xúc đất về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.825,379 1 m3
9 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,5379 10 m3/km
10 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 8,5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,5379 10 m3/km
11 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.373,07 1 m3
D Mặt đường Nhánh chính
1 Đào xúc ĐĐCL về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404,876 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,488 10 m3/km
3 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 8,5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,488 10 m3/km
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.211,1 1 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.037,01 1 m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,68 1 m2
7 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,22 1 m3
8 Gia công cốt thép tròn khe nối d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,805 1 Tấn
9 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 679,6 1 m
10 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,32 1 Kg
11 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 1 m2
12 Mạt cưa tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 m3
13 LĐ ống nhựa d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 1 m
14 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 1 m3
15 Ván khuôn thi công nút giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,09 1 m2
16 Gia công cốt thép tròn khe nối d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 1 Tấn
17 Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 1 Tấn
18 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,87 1m
19 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2 1 Kg
20 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 1 m2
21 Gỗ ván chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 1 m3
E Cọc tiêu SL=112 cọc Nhánh chính
1 Đào đất chôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 1 m3
2 Cốt thép tròn cọc tiêu d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 1 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,22 1 m2
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 1 m3
6 Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,05 1 m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 1 Cọc
F Cống hộp BTCT H75x75, L=33.45m/4cái Nhánh chính
1 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,01 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 1 m3
3 Đệm giảm tải CPĐD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,86 1 m3
4 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 1 tấn
5 Cốt thép tròn ống cống d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 1 tấn
6 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,76 1 m2
7 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,67 1 m3
8 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,76 1 m2
9 Lắp đặt cống hộp 75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 ống
10 Vữa xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 1m2
11 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 Tấn
12 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,45 1 m2
13 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,074 1 m2
14 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 1 m3
15 Xây cống, TĐ, TC, sân bằng đá hộc mới VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3 1 m3
16 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,12 1m2
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,83 1 m3
18 Đào mương dẫn dòng THL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 1 m3
G Cống dọc D100, L=14.17m/1 cái Nhánh chính
1 Đào móng cống dọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,02 1 m3
2 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,33 1 m3
3 Gia công cốt thép ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
4 Cốt thép tròn ống cống d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 1 tấn
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,74 1 m2
6 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 1 m3
7 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,78 1 m2
8 Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 đoạn
9 Quét nhựa nóng mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1 1 m2
10 Vữa xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 1m2
11 Xây kết cấu thượng hạ lưu VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,25 1 m3
12 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 1m2
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,71 1 m3
H Nền đường Nhánh 1
1 Vét đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,92 1 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,692 10 m3/km
3 Đánh cấp nền đường đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,11 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,611 10 m3/km
5 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,11 1 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,57 1 m3
7 Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 1 m3
8 Đào xúc đất về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,9606 1 m3
9 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4961 10 m3/km
10 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 8,5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4961 10 m3/km
11 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,09 1 m3
I Mặt đường Nhánh 1
1 Đào xúc ĐĐCL về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,776 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8776 10 m3/km
3 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 8,5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8776 10 m3/km
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,6 1 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,66 1 m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,87 1 m2
7 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,09 1 m3
8 Gia công cốt thép tròn khe nối d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2885 1Tấn
9 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,2 1m
10 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,29 1 Kg
11 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 1 m2
12 Mạt cưa tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 m3
13 LĐ ống nhựa d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 m
14 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 1 m3
J Cọc tiêu SL=50 cọc Nhánh 1
1 Đào đất chôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 1 m3
2 Cốt thép tròn cọc tiêu d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1324 1 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 1 m2
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 1 m3
6 Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,45 1m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1 Cọc
K Cống hộp BTCT H75x75, L=16.22m/2cái Nhánh 1
1 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,26 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 1 m3
3 Đệm giảm tải CPĐD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,73 1 m3
4 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3732 1 tấn
5 Cốt thép tròn ống cống d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2842 1 tấn
6 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,52 1 m2
7 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,17 1 m3
8 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,52 1 m2
9 Lắp đặt cống hộp 75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 ống
10 Vữa xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 1m2
11 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 Tấn
12 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,32 1 m2
13 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,484 1 m2
14 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 1 m3
15 Xây cống, TĐ, TC, sân bằng đá hộc mới VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,81 1 m3
16 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,07 1m2
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,07 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->