Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200254293-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200252105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 16:01:00 đến ngày 2020-03-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,248,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11.807,39 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11.807,39 m3
B Nền đường
1 Phát quang bụi rậm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 586,25 1 m2
2 Chặt cây d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cây
3 Đào gốc cây d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cây
4 Chặt cây d30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cây
5 Đào gốc cây d30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cây
6 Vét đất hữu cơ, vét bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.504,22 1 m3
7 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 150,422 10 m3/km
8 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 164,23 1 m3
9 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 241,4 1 m3
10 Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 261,92 1 m3
11 Đào xúc đất về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7.289,9012 1 m3
12 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 728,9901 10 m3/km
13 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 728,9901 10 m3/km
14 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 728,9901 10 m3/km
15 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7.105,15 1 m3
C Mặt đường
1 Đào xúc ĐĐCL về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.492,8644 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 349,2864 10 m3/km
3 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 349,2864 10 m3/km
4 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 349,2864 10 m3/km
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.011,09 1 m3
D Đường giao
1 Đào xúc đất về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,6733 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,9673 10 m3/km
3 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,9673 10 m3/km
4 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,9673 10 m3/km
5 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,41 1 m3
E Biển báo
1 Đào đất làm móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,13 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,13 1 m3
3 Thép chống xoay d14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0009 Tấn
4 Biển báo tam giác d70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
F Cống bản BTCT 70xH, L=8m/1 cái
1 Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,96 1 m3
2 Đệm móng công đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,51 1 m3
3 Gia công c.thép gối đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0608 Tấn
4 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1301 1 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0354 1 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,31 1 m2
7 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,92 1 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,34 1 m3
9 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,19 1 m3
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 1 cấu kiện
11 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,2 1 m2
12 Xây thân, đầu cống THL VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,08 1 m3
13 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,55 1m2
G Cống bản BTCT 70xH, L=2m nối TL
1 Trục tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
2 Đập khối xây đầu cống THL Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,57 1 m3
3 Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,31 1 m3
4 Đệm móng công đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,39 1 m3
5 Gia công c.thép gối đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0166 Tấn
6 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,48 1 m2
7 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,315 1 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 1 cấu kiện
9 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,48 1 m2
10 Xây thân, đầu cống THL VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,78 1 m3
11 Xây thân, đầu cống THL VXM M100 td Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,57 1 m3
12 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,73 1m2
H Cống dọc D100, L=9m/1 cái
1 Đào móng cống dọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 79,75 1 m3
2 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,34 1 m3
3 Gia công cốt thép ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2574 tấn
4 Cốt thép tròn ống cống d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0846 1 tấn
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 62,19 1 m2
6 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,15 1 m3
7 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 33,93 1 m2
8 Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 1 đoạn
9 Quét nhựa nóng mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,6 1 m2
10 Vữa xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 1m2
11 Xây kết cấu thượng hạ lưu VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,49 1 m3
12 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,41 1m2
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,04 1 m3
I Cọc tiêu
1 Cốt thép tròn cọc tiêu d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,028 1 tấn
2 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,42 1 m2
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,28 1 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
5 Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,19 1m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 1 Cọc
J Nền đường (Phần tràn)
1 Vét đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.318,5 1 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 131,85 10 m3/km
3 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55,02 1 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 136,95 1 m3
5 Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,98 1 m3
6 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 221,77 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 175,8 1 m3
8 Đào xúc đất về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 782,8188 1 m3
9 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 78,2818 10 m3/km
10 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 78,2818 10 m3/km
11 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 78,2818 10 m3/km
12 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 905,07 1 m3
K Mặt đường kể cả mặt tràn (phần tràn)
1 Đào xúc ĐĐCL về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 222,1284 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,2128 10 m3/km
3 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,2128 10 m3/km
4 Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,2128 10 m3/km
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 191,49 1 m3
6 Đệm CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,71 1 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 748,81 1 m2
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 77,81 1 m2
9 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 149,66 1 m3
10 Gia công cốt thép tròn khe nối d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3304 1Tấn
11 Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0765 1 tấn
12 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 244,5 1m
13 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 145,5 1 Kg
14 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,49 1 m2
15 Mạt cưa tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,008 m3
16 LĐ ống nhựa d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,6 1 m
17 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,07 1 m3
L Công tác chuẩn bị (Phần tràn)
1 Đập phá khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,89 1 m3
2 Trục tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 1 cấu kiện
3 Đắp vây thi công tận dụng công đào để đắp Đào phá bỏ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70 1 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ xa cư ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 10 m3/km
M Cống hộp 4H100x100, L=8m (Phần tràn)
1 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,05 1 m3
2 Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,84 1 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 chèn giữa 2 đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,02 1 m3
4 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,0606 1 tấn
5 Cốt thép tròn ống cống d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7567 1 tấn
6 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 279,23 1 m2
7 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,51 1 m3
8 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 156,16 1 m2
9 Lắp đặt cống hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 1 ống
10 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0298 Tấn
11 VXM M150 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,5 1m2
12 Ván khuôn mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,68 1 m2
13 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,27 1 m3
14 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,87 1 m2
15 Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 152,8 1 m2
16 Bê tông móng, TĐ, TC, sân cống, chân khay bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,18 1 m3
N Phần đường tràn
1 Đệm móng đá 4x6 mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,5 1 m3
2 Gia công CT lề gia cố d8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2473 1 tấn
3 Bê tông mặt đường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,77 1 m3
4 Đệm móng đá 4x6 mái TL, chân khay, sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,88 1 m3
5 Ván khuôn chân khay TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 240,8 1 m2
6 Bê tông TL, chân khay , sân đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 89,87 1 m3
7 Gia công cốt thép móng d8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3626 Tấn
8 Đệm móng đá 4x6 sân HL Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,57 1 m3
9 Ván khuôn chân khay HL Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 318,02 1 m2
10 Bê tông chân khay, mái TL, sân đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 138,71 1 m3
11 Gia công cốt thép móng d8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5557 Tấn
12 Cắt khe tiếp giáp giữa mặt đường tràn và lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 235,07 1m
13 Chèn mattit Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 128,1 1 Kg
14 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,74 1 m2
15 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 1 rọ
16 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,26 1 m3
17 Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0074 1 tấn
18 Cốt thép tròn cọc tiêu d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0344 1 tấn
19 Ván khuôn cọc thủy chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,18 1 m2
20 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,22 1 m3
21 Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,4 1m2
22 Lắp đặt cọc thủy chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 Cọc
23 Cốt thép tròn cọc tiêu d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,112 1 tấn
24 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,66 1 m2
25 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,13 1 m3
26 Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,12 1m2
27 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 48 1 Cọc
28 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,25 1 m3
29 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,25 1 m3
30 Gia công cốt thép chống xoay d=14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0019 Tấn
31 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->