Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254293-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:01:00 đến ngày 2020-03-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11.807,39 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11.807,39 | m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 586,25 | 1 m2 |
| 2 | Chặt cây d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cây |
| 4 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cây |
| 5 | Đào gốc cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cây |
| 6 | Vét đất hữu cơ, vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.504,22 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,422 | 10 m3/km |
| 8 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 164,23 | 1 m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 241,4 | 1 m3 |
| 10 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 261,92 | 1 m3 |
| 11 | Đào xúc đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.289,9012 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 728,9901 | 10 m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 728,9901 | 10 m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 728,9901 | 10 m3/km |
| 15 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.105,15 | 1 m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.492,8644 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 349,2864 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 349,2864 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 349,2864 | 10 m3/km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.011,09 | 1 m3 |
| D | Đường giao | |||
| 1 | Đào xúc đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,6733 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,9673 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,9673 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,9673 | 10 m3/km |
| 5 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,41 | 1 m3 |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Đào đất làm móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 3 | Thép chống xoay d14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0009 | Tấn |
| 4 | Biển báo tam giác d70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | Cống bản BTCT 70xH, L=8m/1 cái | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,96 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng công đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,51 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0608 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1301 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0354 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,31 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,92 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,34 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 11 | Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m2 |
| 12 | Xây thân, đầu cống THL VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,08 | 1 m3 |
| 13 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,55 | 1m2 |
| G | Cống bản BTCT 70xH, L=2m nối TL | |||
| 1 | Trục tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đập khối xây đầu cống THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,57 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng công đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 5 | Gia công c.thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0166 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m2 |
| 10 | Xây thân, đầu cống THL VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,78 | 1 m3 |
| 11 | Xây thân, đầu cống THL VXM M100 td | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,57 | 1 m3 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,73 | 1m2 |
| H | Cống dọc D100, L=9m/1 cái | |||
| 1 | Đào móng cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 79,75 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,34 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0846 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,19 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,93 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 đoạn |
| 9 | Quét nhựa nóng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m2 |
| 10 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | 1m2 |
| 11 | Xây kết cấu thượng hạ lưu VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,49 | 1 m3 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,41 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,04 | 1 m3 |
| I | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cốt thép tròn cọc tiêu d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | 1 tấn |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 5 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cọc |
| J | Nền đường (Phần tràn) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.318,5 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 131,85 | 10 m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,02 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136,95 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 221,77 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 175,8 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 782,8188 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,2818 | 10 m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,2818 | 10 m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,2818 | 10 m3/km |
| 12 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 905,07 | 1 m3 |
| K | Mặt đường kể cả mặt tràn (phần tràn) | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 222,1284 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,2128 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,2128 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,2128 | 10 m3/km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 191,49 | 1 m3 |
| 6 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,71 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 748,81 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77,81 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 149,66 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3304 | 1Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0765 | 1 tấn |
| 12 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 244,5 | 1m |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145,5 | 1 Kg |
| 14 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,49 | 1 m2 |
| 15 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m |
| 17 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| L | Công tác chuẩn bị (Phần tràn) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,89 | 1 m3 |
| 2 | Trục tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đắp vây thi công tận dụng công đào để đắp Đào phá bỏ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cư ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | 10 m3/km |
| M | Cống hộp 4H100x100, L=8m (Phần tràn) | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,05 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn giữa 2 đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,02 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,0606 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép tròn ống cống d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7567 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 279,23 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,51 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 156,16 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | 1 ống |
| 10 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0298 | Tấn |
| 11 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,5 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,68 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,87 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 152,8 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông móng, TĐ, TC, sân cống, chân khay bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,18 | 1 m3 |
| N | Phần đường tràn | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m3 |
| 2 | Gia công CT lề gia cố d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2473 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,77 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 mái TL, chân khay, sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,88 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 240,8 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông TL, chân khay , sân đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 89,87 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3626 | Tấn |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 sân HL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,57 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay HL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 318,02 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông chân khay, mái TL, sân đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 138,71 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5557 | Tấn |
| 12 | Cắt khe tiếp giáp giữa mặt đường tràn và lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 235,07 | 1m |
| 13 | Chèn mattit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 128,1 | 1 Kg |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,74 | 1 m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 rọ |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0344 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn cọc thủy chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,18 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 21 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt cọc thủy chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cọc |
| 23 | Cốt thép tròn cọc tiêu d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,112 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,66 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| 26 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,12 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Cọc |
| 28 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép chống xoay d=14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0019 | Tấn |
| 31 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi