Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257562-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 13:51:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,291,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà đa năng: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,211 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,528 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,902 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,908 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ , VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,23 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,23 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,242 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,399 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,523 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,224 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,24 | 10m3/km |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,24 | 10m3/km |
| 26 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,996 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,811 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,557 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,598 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,213 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,213 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,748 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,445 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,744 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 174,47 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77,48 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 48 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,556 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,014 | 100m2 |
| 55 | Trát lanh tô ov ... , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 201,57 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 201,57 | m2 |
| 57 | Xây gạch thẻ 2 lổ 5x9x20, xây bậc cấp , chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,328 | m3 |
| 58 | Lát bậc tam cấp đá granite màu đen dày 10-18 mm , vữa XM cát mịn mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,362 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,688 | m2 |
| 60 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160,949 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 257,632 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 209,827 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 262,533 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 418,583 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 472,361 | m2 |
| 67 | Ốp gạch cháy 70x200 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,5 | m2 |
| 68 | Xà gồ thép C125x50x2 ; 3.6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 705,6 | md |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,54 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 317,52 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn mạ màu 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,584 | 100m2 |
| 72 | Tôn phẳng dày 8 zem màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,6 | m |
| 74 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 423,44 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,641 | m3 |
| 76 | Sản xuất cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,205 | tấn |
| 77 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 502,73 | m |
| 78 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,775 | m2 |
| 79 | Cửa sắt xếp đài loan cả khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 141,061 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 295,895 | m2 |
| 82 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m ( Thép ống ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,204 | tấn |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m ( Thép tấm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 84 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,598 | tấn |
| 86 | Bulon M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 87 | Bulon M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 184 | Cái |
| 88 | Bulon M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 89 | Bulon M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 92 | Cái |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,11 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,922 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 94 | rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 95 | Vòng tròn Inox sơn tỉnh điện D=800, KT 50x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,396 | 100m2 |
| 97 | Cắt ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 289,2 | m |
| 98 | Tăng Đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| B | Nhà đa năng: Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led Haibay chiếu sáng sân tập 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D375 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn Tube Led 1.2 m-18W-220V bóng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Công tắc ngầm 10A/220V ( đơn ) 10A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Tủ điện tổng 300x200x160 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | MCCB 1 pha ( 32+20) A -230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | MCB 1 pha 10 A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Dây điện LV-ABC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện P16 ( nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| C | Nhà đa năng: Phần sét | |||
| 1 | Kim thu sét phòng tia điện đạo BK bảo vệ 71 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng M50/PVC dẩn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,5 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | mối hàn |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Trụ đỡ kim D49/42 L=5m + đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 8 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| D | Nhà đa năng: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,942 | m3 |
| 2 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,907 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,314 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,961 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 79,536 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 79,536 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,9 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,33 | m3 |
| 9 | kẻ ron ô ( 2mx2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 419 | m2 |
| E | Nhà đa năng: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I( Đất phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,47 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,7 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,7 | 10m3/km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,605 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160,66 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160,66 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi