Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257562-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200252636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 13:51:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,291,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà đa năng: Xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,746 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,857 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,211 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,528 m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,86 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,312 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,902 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,908 m3
9 Xây móng gạch thẻ , VXM cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,944 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,23 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,23 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,242 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,146 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,757 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,74 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,144 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,218 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,101 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,903 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,399 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,523 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,56 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,224 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,24 10m3/km
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,24 10m3/km
26 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,996 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,811 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,557 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,244 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,598 tấn
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,213 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,213 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,82 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,748 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,331 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,445 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,131 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,744 100m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 174,47 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 66,4 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 77,48 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,56 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,556 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,57 100m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57 m2
48 Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57 m2
49 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57 m2
50 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,556 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,868 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,792 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,564 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,014 100m2
55 Trát lanh tô ov ... , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 201,57 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 201,57 m2
57 Xây gạch thẻ 2 lổ 5x9x20, xây bậc cấp , chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,328 m3
58 Lát bậc tam cấp đá granite màu đen dày 10-18 mm , vữa XM cát mịn mác 75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,362 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,688 m2
60 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,7 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160,949 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 257,632 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 209,827 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 262,533 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 418,583 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 472,361 m2
67 Ốp gạch cháy 70x200 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,5 m2
68 Xà gồ thép C125x50x2 ; 3.6kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 705,6 md
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,54 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 317,52 m2
71 Lợp mái tôn mạ màu 4 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,584 100m2
72 Tôn phẳng dày 8 zem màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,518 100m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52,6 m
74 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 423,44 m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,641 m3
76 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,205 tấn
77 Ron cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 502,73 m
78 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 87,775 m2
79 Cửa sắt xếp đài loan cả khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,52 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 141,061 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 295,895 m2
82 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m ( Thép ống ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,204 tấn
83 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m ( Thép tấm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,812 tấn
84 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,582 tấn
85 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,598 tấn
86 Bulon M20x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
87 Bulon M16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 184 Cái
88 Bulon M16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
89 Bulon M12x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 92 Cái
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 123,11 m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,922 100m
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 48 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,024 100m
94 rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 Cái
95 Vòng tròn Inox sơn tỉnh điện D=800, KT 50x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
96 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,396 100m2
97 Cắt ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 289,2 m
98 Tăng Đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36 Cái
B Nhà đa năng: Phần điện
1 Bộ đèn Led Haibay chiếu sáng sân tập 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Đèn led ốp trần D375 18W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Đèn Tube Led 1.2 m-18W-220V bóng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Công tắc ngầm 10A/220V ( đơn ) 10A + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Tủ điện âm tường 8 line Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
6 Tủ điện tổng 300x200x160 sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
7 Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 MCCB 1 pha ( 32+20) A -230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 MCB 1 pha 10 A-230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Dây điện LV-ABC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 420 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 m
16 Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80 m
17 Ống nhựa luồn dây điện P16 ( nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 m
C Nhà đa năng: Phần sét
1 Kim thu sét phòng tia điện đạo BK bảo vệ 71 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Cáp đồng M50/PVC dẩn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 m
3 Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,5 m
4 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
5 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 mối hàn
6 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cọc
7 Trụ đỡ kim D49/42 L=5m + đế trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Trụ
8 Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Bulon M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
12 Ống nhựa D27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
D Nhà đa năng: Sân bê tông
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,942 m3
2 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,907 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,314 m3
4 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,961 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 79,536 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 79,536 m2
7 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,9 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,33 m3
9 kẻ ron ô ( 2mx2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 419 m2
E Nhà đa năng: San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I( Đất phong hóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,47 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,7 10m3/km
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,7 10m3/km
4 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,006 100m3
5 Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,605 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,066 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160,66 10m3/km
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160,66 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->