Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường PTDTBT-THCS Cát Thịnh, xã Cát Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường PTDTBT-THCS Cát Thịnh, xã Cát Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 17:17:00 đến ngày 2020-03-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,995,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | XÂY LẮP NHÀ ĂN | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 35,101 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,6226 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,1993 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2405 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3373 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,4043 | tấn |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4386 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,3915 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9737 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,9228 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0099 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1827 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2343 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 26,0434 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0906 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8,196 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 83,0164 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,118 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 8,118 | m2 |
| E | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,1048 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 97,936 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 97,936 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 175,744 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 175,744 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2211 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2019 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1487 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 43,122 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,2 | Chương V. E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,2785 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 32,62 | m |
| 17 | Sản xuất khuôn cửa thép L50x50x5 | Chương V. E-HSMT | 197,1333 | kg |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V. E-HSMT | 49,8 | m |
| 19 | Sản xuất cửa đi pa nô kính khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi pa nô kính khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 38,264 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 20,84 | m2 |
| 23 | Khóa cửa then ngang | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Chốt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,948 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 12,948 | m2 |
| 30 | Làm trần tôn xốp PU 3 lớp khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1 | Chương V. E-HSMT | 81,9604 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,6071 | 100m2 |
| F | Bán mái nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4696 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,2756 | m3 |
| 6 | San đất còn thừa | Chương V. E-HSMT | 1,194 | m3 |
| 7 | Bu lông d14 L=400 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x11,2 | Chương V. E-HSMT | 0,3135 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3135 | tấn |
| 16 | Công tác lợp mái bằng tấm nhựa trong | Chương V. E-HSMT | 1,1158 | 100m2 |
| 17 | Máng nước + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 35,58 | m |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,7474 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 94,947 | m2 |
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Công tắc đôi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 125 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện tổng loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Tê, cút, vít, nở | Chương V. E-HSMT | 202 | cái |
| 13 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Mặt 2 + rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tường bóng LED 40w có đui xoáy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Móc treo quạt d10 L=700 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Thép hộp 40x60x1x2 để treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 49,9538 | kg |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bình bọt MFZ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bình khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 96 | m |
| 5 | Bật đỡ dây d10 | Chương V. E-HSMT | 174 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 12 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 12,0547 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 3,5994 | m2 |
| I | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 2 | Phễu thu nước | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Chếch nhựa PVC d90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC d90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| J | NHÀ BẾP 1 CHIỀU | |||
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Bu lông d16 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,0247 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,9496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2777 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2998 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3619 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,0876 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,3392 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,6028 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1491 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,808 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 6,808 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 23,9687 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,9742 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 64,7162 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,2577 | m2 |
| L | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,7952 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,5429 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 89,646 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 89,646 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 168,661 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 168,661 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2798 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4262 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0763 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,955 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,0581 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,1528 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1,1528 | m2 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,5621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,5621 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 23,4672 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Chương V. E-HSMT | 0,3453 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3453 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,1073 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 33,7452 | m |
| 22 | Đóng trần tôn màu sáng + khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 50,2776 | m2 |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,855 | m2 |
| 26 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 28 | Tăng đơ d14 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5033 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,646 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,6984 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1544 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 40 | Sản xuất khuôn cửa thép L50x5 | Chương V. E-HSMT | 184,9411 | kg |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 46,72 | m |
| 42 | Sản xuất cửa kính khung thép | Chương V. E-HSMT | 17,256 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 17,256 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 31,1936 | m2 |
| 45 | Khóa cửa then ngang | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Chốt cửa số | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,896 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 8,896 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,8954 | 100m2 |
| M | Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Công tắc 1 phím | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Công tắc 2 phím | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hộp nối dây | Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Van khóa d25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa C3 d25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa C3 d20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tê nhựa C3 d25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Côn d25x20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Răc co d25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Răc co d20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Măng sông d25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Măng sông d20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| O | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,1253 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3776 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,6798 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,5916 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,6183 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,9134 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,5667 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,8584 | m2 |
| 12 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,846 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,6384 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 12,5718 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0685 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,8337 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,2375 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 62,16 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 62,16 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 81,7528 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 81,3878 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 81,3878 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Chương V. E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,4633 | 100m2 |
| 26 | Tấm úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 17,56 | m |
| 27 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa kính khuôn nhôm | Chương V. E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa chớp lật | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 32 | Khóa cửa quả đấm Đ1 + Đ2 | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Bệ tiểu nữ ốp gạch | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1775 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,386 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 4,386 | m2 |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 17,9588 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,9933 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,0462 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | Chương V. E-HSMT | 31,924 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Chương V. E-HSMT | 31,924 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,9128 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4794 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| Q | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bóng + đui | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đôi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Hộp điện phòng | Chương V. E-HSMT | 1 | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Rọ + mặt 1 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Rọ + mặt 2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Rọ + mặt 3 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| R | Cấp nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa d25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa d20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tê nhựa d20 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Máng rửa Inox | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Chương V. E-HSMT | 8 | 100m |
| 11 | Tê nhựa d34 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cút nhựa d34 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Van khóa d34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa d21 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa d34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| S | Thoát nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Măng sông PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| T | KÈ ĐÁ, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN, HÀNG RÀO | |||
| U | Kè đoạn 1 (L=45,7m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,5675 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 89,188 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,7308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7286 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 91,54 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 115,22 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 9 | Đắp đá 4x6 lỗ thoát nước | Chương V. E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 1,4958 | 100m |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,7882 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1852 | 100m2 |
| V | Kè đoạn 2 (L=37m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,3356 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 33,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 4,0732 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất,đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4137 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4137 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 77,2 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 104,59 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| W | Dốc nước mương chống thấm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,4777 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,7314 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. E-HSMT | 45,98 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,4777 | m3 |
| X | Sân | |||
| 1 | Công san tạo MB sân | Chương V. E-HSMT | 896 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 89,6 | m3 |
| 4 | Cắt sân tạo khe co dãn | Chương V. E-HSMT | 162 | m |
| Y | Hàng rào B40 (L=138m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,7885 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,3428 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4136 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,7676 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,3806 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 119,7653 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 119,7653 | m2 |
| 9 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Chương V. E-HSMT | 207 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. E-HSMT | 207 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 111,1728 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 13 | San phẳng đất còn thừa | Chương V. E-HSMT | 16,52 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi