Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 và 3 Tân Thanh Hồng thuộc xã Hương Sơn do Điện lực Tân Kỳ quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 và 3 Tân Thanh Hồng thuộc xã Hương Sơn do Điện lực Tân Kỳ quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 11:28:00 đến ngày 2020-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,718,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư thay thế | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi Mk | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*70 ( Vật tư PCNA cấp) | VX4*70 | 3.607 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*50 ( Vật tư PCNA cấp) | VX4*50 | 1.719 | M |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*35 ( Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 5.050 | M |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2*35 ( Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 1.826 | M |
| 8 | Khóa hãm CVX KH4*70 ( Vật tư PCNA cấp) | KH4*70 | 58 | Cái |
| 9 | Khóa hãm CVX KH4*50 ( Vật tư PCNA cấp) | KH4*50 | 40 | Cái |
| 10 | Khóa hãm CVX KH4*35 ( Vật tư PCNA cấp) | KH4*35 | 103 | Cái |
| 11 | Khóa đỡ CVX KT4*70 ( Vật tư PCNA cấp) | KT4*70 | 41 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ CVX KT4*50 ( Vật tư PCNA cấp) | KT4*50 | 25 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ CVX KT4*35 ( Vật tư PCNA cấp) | KT4*35 | 69 | Cái |
| 14 | Cổ dề 2 néo cột vuông CDV2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | Bộ |
| 15 | Cổ dề néo kép cột vuông CDV4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 16 | Cổ dề néo kép cột vuông CDV4-kb | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-7070 ( Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 254 | Cái |
| 18 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-9570 ( Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 256 | Cái |
| 19 | Băng dính cách điện70 ( Vật tư PCNA cấp) | BD | 30 | Cuộn |
| 20 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ | H1 | 13 | Hộp |
| 21 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ | H2 | 11 | Hộp |
| 22 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ | H4 | 9 | Hộp |
| 23 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H3f trọn bộ | H3f | 2 | Hộp |
| 24 | Tháo lắp dây nguồn 2*16 | 2*16 | 165 | M |
| 25 | Tháo lắp dây nguồn 4*25 | 4*25 | 10 | M |
| 26 | Đai + Khóa đai (làm mới) ( Vật tư PCNA cấp) | KĐ | 35 | Bộ |
| B | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xương cột TĐ7,5m (chặt ngang gốc còn 6,5m) | TĐ7,5m | 47 | Cột |
| 2 | Xương cột BH7,5m (chặt ngang gốc còn 6,5m) | BH7,5m | 2 | Cột |
| 3 | Dây AV50 | AV50 | 10.821 | M |
| 4 | Dây AV35 | AV35 | 8.764 | M |
| 5 | Dây AV16 | AV16 | 25.571 | M |
| 6 | Xà X1T1v-2 | X1T1v-2 | 37 | Bộ |
| 7 | Xà X1T1v | X1T1v | 223 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi