Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA số 1 xã Nghi Thiết do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Số 1, xã Nghi Xá do Điện lực Nghi Lộc quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA số 1 xã Nghi Thiết do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Số 1, xã Nghi Xá do Điện lực Nghi Lộc quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 13:34:00 đến ngày 2020-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,936,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 xã Nghi Thiết do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột điện BH 7,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Cột |
| 2 | Móng cột hạ thế M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Móng |
| 3 | Móng cột hạ thế Mk | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Móng |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | 2*35 | 206 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | 4*35 | 1.159 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | 4*50 | 338 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | 4*70 | 623 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | 4*95 | 628 | Mét |
| 9 | Khóa néo KN 4*95 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*95 | 12 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ KĐ 4*95 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*95 | 13 | Cái |
| 11 | Khóa néo KN 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*70 | 4 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ KĐ 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*70 | 17 | Cái |
| 13 | Khóa néo KN 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*50 | 1 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ KĐ 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*50 | 9 | Cái |
| 15 | Khóa néo KN 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*35 | 22 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ KĐ 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*35 | 24 | Cái |
| 17 | Cổ dề néo CDV2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | Cái |
| 18 | Cổ dề néo CDV2-Ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai (Vật tư PCNA cấp) | ĐT&KT | 133 | Bộ |
| 20 | Ghíp 1 bu lông (Vật tư PCNA cấp) | G1BL | 148 | Cái |
| 21 | Ghíp 2 bu lông (Vật tư PCNA cấp) | G2BL | 214 | Cái |
| 22 | Tháo lắp lại Hộp công tơ H1 | H1 | 24 | Hộp |
| 23 | Tháo lắp lại Hộp công tơ H2 | H2 | 50 | Hộp |
| 24 | Tháo lắp lại Hộp công tơ H4 | H4 | 53 | Hộp |
| 25 | Tháo lắp lại Hộp công tơ 3pa | H3p | 6 | Hộp |
| 26 | Tháo lắp dây nguồn | 2*16 | 635 | Mét |
| 27 | Tháo lắp dây nguồn | 4*25 | 30 | Mét |
| 28 | Băng cách điện (Vật tư PCNA cấp) | BD | 10 | Cuộn |
| 29 | Thu hồi Xương Cột BTTĐ 7m | BTTĐ7m | 46 | Cột |
| 30 | Thu hồi Xà X1Txv | X1Txv | 44 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 1.072 | Mét |
| 32 | Thu hồi Dây AV10 | AV10 | 3.976 | Mét |
| 33 | Thu hồi Dây AV35 | AV35 | 2.603 | Mét |
| 34 | Thu hồi Dây V50 | AV50 | 1.869 | Mét |
| 35 | Thu hồi Dây AV70 | AV70 | 1.884 | Mét |
| B | ĐZ 0.4kV sau TBA Số 1, xã Nghi Xá do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cột |
| 2 | Móng cột hạ thế M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Móng |
| 3 | Móng cột hạ thế Mk | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX2*35 | 424 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*35 | 1.178 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*50 | 400 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*70 | 271 | Mét |
| 8 | Khóa néo cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | KN2*35 | 28 | Cái |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*35 | 28 | Cái |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*50 | 1 | Cái |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*70 | 5 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*35 | 25 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*50 | 8 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*70 | 4 | Cái |
| 15 | Cổ dề néo CD2V | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | Cái |
| 16 | Cổ dề néo CD4V | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 17 | Ghíp 1 bu lông (Vật tư PCNA cấp) | G1 | 62 | Cái |
| 18 | Ghíp 2 bu lông (Vật tư PCNA cấp) | G2 | 160 | Cái |
| 19 | Tháo lắp lại hộp H1 | H1 | 10 | Hộp |
| 20 | Tháo lắp lại hộp H2 | H2 | 24 | Hộp |
| 21 | Tháo lắp lại hộp H4 | H4 | 35 | Hộp |
| 22 | Tháo lắp lại hộp H3f | H3f | 3 | Hộp |
| 23 | Tháo lắp dây nguồn | 2*25 | 345 | Mét |
| 24 | Tháo lắp dây nguồn | 4*25 | 15 | Mét |
| 25 | Đai thép + khoá đai (Vật tư PCNA cấp) | ĐT+ KĐ | 72 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Xương Cột BTTĐ7m | BTTĐ7m | 33 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Dây AV50 | AV50 | 813 | Mét |
| 28 | Thu hồi Dây AV16 | AV16 | 271 | Mét |
| 29 | Thu hồi Dây AV10 | A10 | 4.444 | Mét |
| 30 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 2.108 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi