Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333646-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200333598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ việc giao đất cho các hộ tái định cư xen cư tại Trung Thành thuộc dự án GPMB đường cao tốc Bắc Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-15 21:40:00 đến ngày 2020-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thoát nước, giao thông, vỉa hè
B Rãnh thoát nước phía trước và vỉa hè số 1 L=243,660m
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 23,311 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 2,098 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 43,744 m3
4 Đào xúc đất, đất C2 Theo TC phê duyệt 3,937 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 6,7055 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 6,7055 100m3/1km
7 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 133,584 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC phê duyệt 12,0226 100m3
9 Đất đá thải đắp đến hiện trường Theo TC phê duyệt 1.469,424 m3
10 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 337,14 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 17,5 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,803 100m2
13 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 54,68 m3
14 Bê tông tường, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 21,16 m3
15 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 2,271 100m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 110,7 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 553,52 m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 2,3122 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 0,552 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0947 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 28,29 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 1,1098 100m2
23 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 252 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU LÔ L=201,44m
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 9,019 m3
2 Đào nền đường, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,8117 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,9019 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,9019 100m3/1km
5 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 6,75 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,6075 100m3
7 Đất đá thải đắp đến hiện trường Theo TC phê duyệt 74,25 m3
8 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 189,35 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 6,5 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,6339 100m2
11 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 28,4 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 43,34 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 519,72 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,153 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 0,2234 tấn
16 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,12 100m2
17 Bê tông tường, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,1 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 2,25 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,2362 100m2
20 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 110 cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC PHÂN LÔ SỐ 1 L=30,97m
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 5,321 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,4789 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,98 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,5489 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,5489 100m3/1km
6 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 15,09 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC phê duyệt 1,3581 100m3
8 Đất đá thải đắp đến hiện trường Theo TC phê duyệt 165,99 m3
9 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 37,16 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 1,78 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,0956 100m2
12 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 5,57 m3
13 Bê tông tường, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,36 m3
14 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,4893 100m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 8,18 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 80,52 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,2603 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 2,6 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,1141 100m2
20 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 31 cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC PHÂN LÔ SỐ 2 L=30,65m
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 3,553 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,3198 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 19,85 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,5538 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,5538 100m3/1km
6 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 8,069 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC phê duyệt 0,7262 100m3
8 Đất đá thải đắp đến hiện trường Theo TC phê duyệt 88,759 m3
9 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 37,16 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,72 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,1018 100m2
12 Bê tông bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 4,32 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 6,59 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 79,08 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0228 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,1 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0222 100m2
18 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 15 cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC PHÂN LÔ SỐ L=30,65m
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 2,616 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,2354 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 21,59 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,4775 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,4775 100m3/1km
6 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 7,219 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC phê duyệt 0,6497 100m3
8 Đất đá thải đắp đến hiện trường Theo TC phê duyệt 79,409 m3
9 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 37,16 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,72 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,1018 100m2
12 Bê tông, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 4,32 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 6,59 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 79,08 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0228 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,1 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0222 100m2
18 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 15 cái
19 Khoan giếng Theo TC phê duyệt 6 Hố
G ĐƯỜNG DÂY 0,4kV SAU TRẠM BIẾN ÁP PHỤC VỤ KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1 Móng cột ly tâm đơn MT-2 Theo TC phê duyệt 9 móng
2 Cột bê tông li tâm LT 8,5C-NPC 4,3 Theo TC phê duyệt 9 cột
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 Theo TC phê duyệt 413,7 m
4 Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-1T Theo TC phê duyệt 10 bộ
5 Cáp đồng xuống hộp công tơ Cu 3x16x + 1x10 mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
6 Cầu giao 3 pha Theo TC phê duyệt 5 cái
7 Tháo lắp hộp 6 công tơ 1 pha Theo TC phê duyệt 6 hộp
8 Tháo lắp hộp 3 pha Theo TC phê duyệt 2 hộp
9 Ghíp 2 BL Theo TC phê duyệt 24 cái
10 Băng dính Theo TC phê duyệt 10 cuộn
11 Móng cột ly tâm đơn MT-2 Theo TC phê duyệt 9 móng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->