Gói thầu: Trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337919-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20171200647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 10:43:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phần Hạng mục chung
D Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow Mô tả KT chương V 1 máy
2 Tủ hạ thế hợp bộ 1000A-600V (theo sơ đồ 1 sợi) Mô tả KT chương V 1 tủ
3 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC) Mô tả KT chương V 1 tủ
4 Điện trở sấy Mô tả KT chương V 1 Cái
5 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp, báo sự cố SMS Mô tả KT chương V 2 bộ
6 Tủ tụ bù tự động 60kVAr Mô tả KT chương V 1 cái
E Phần Đường dây trung thế
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả KT chương V 20 md
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm Mô tả KT chương V 50 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả KT chương V 1,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả KT chương V 0,224 m3
5 Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác Mô tả KT chương V 1,6 m2
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả KT chương V 24,951 m3
7 Đắp đất nền đường. Mô tả KT chương V 9,139 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Mô tả KT chương V 1,651 m3
9 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng Mô tả KT chương V 0,0048 100m3
10 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch bê tông xi măng 30 x 30 x6 cm Mô tả KT chương V 11,85 m2
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả KT chương V 4,999 m3
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả KT chương V 0,074 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả KT chương V 0,58 100m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả KT chương V 0,58 100m
15 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤15kg/m Mô tả KT chương V 0,08 100m
16 Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 Mô tả KT chương V 66 m
17 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả KT chương V 2 1 m
18 Dây M35 Mô tả KT chương V 2 m
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả KT chương V 0,6 10 đầu cốt
20 Đầu cốt M35 Mô tả KT chương V 6 đầu
21 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả KT chương V 2 1 hộp nối (3 pha)
22 Hộp nối cáp 24KV 3x240 mm2 Mô tả KT chương V 2 hộp
23 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả KT chương V 1 1 bộ
24 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả KT chương V 13 cái
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả KT chương V 0,1882 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả KT chương V 0,1882 100m3
27 Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 Mô tả KT chương V 4 công
28 Ô tô tải có thùng 2.5T, vận chuyển đường dài Mô tả KT chương V 1 ca
29 Ô tô có gắn cần trục 6T, vận chuyển đường dài Mô tả KT chương V 1 ca
F Phần xây dựng Trạm biến áp
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả KT chương V 35,2 md
2 Móng trạm : 4*2,05= 8,2 Mô tả KT chương V 27
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả KT chương V 3,4783 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Mô tả KT chương V 2,877 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả KT chương V 3,24 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả KT chương V 9 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT chương V 0,972 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống Mô tả KT chương V 9 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả KT chương V 0,54 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT chương V 1,404 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT chương V 0,1632 100m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x100 mm Mô tả KT chương V 1,04 m2
13 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả KT chương V 1,11 tấn
14 Hộp chụp cực máy, hộp cáp cao thế, hộp cáp hạ thế Mô tả KT chương V 1 bộ
15 Trụ đỡ máy biến áp Mô tả KT chương V 1 cái
16 Rải dây thép địa Mô tả KT chương V 4,65 10 m
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả KT chương V 0,8 10 cọc
18 SXLD sắt mạ kẽm nhúng nóng Mô tả KT chương V 140,4 kg
19 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả KT chương V 33 1 m
20 Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả KT chương V 33 m
21 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Mô tả KT chương V 5 1 m
22 Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Mô tả KT chương V 5 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả KT chương V 44 1 m
24 Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả KT chương V 4 m
25 Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả KT chương V 21 m
26 Dây M50 Mô tả KT chương V 19 m
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả KT chương V 1,6 10 đầu cốt
28 Đầu cốt M25 Mô tả KT chương V 16 đầu
29 Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 Mô tả KT chương V 20 m
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả KT chương V 1,6 10 đầu cốt
31 Đầu cốt M240 Mô tả KT chương V 16 đầu
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả KT chương V 0,2 10 đầu cốt
33 Đầu cốt M120 Mô tả KT chương V 2 đầu
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả KT chương V 1,6 10 đầu cốt
35 Đầu cốt M50 Mô tả KT chương V 16 đầu
36 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả KT chương V 6 1 đầu cáp (3 pha)
37 Đầu cáp 24KV El-bowl 1x50 mm2 Mô tả KT chương V 2 bộ
38 Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp Mô tả KT chương V 3 bộ
39 Khóa bấm Mô tả KT chương V 1 cái
40 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả KT chương V 8 1 bộ
41 Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 Mô tả KT chương V 5 công
42 Ô tô có gắn cần trục 6T, vận chuyển đường dài Mô tả KT chương V 3 ca
G Phần lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Mô tả KT chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả KT chương V 2 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả KT chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả KT chương V 1 1 hệ thống
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chống ẩm Mô tả KT chương V 1 1 bộ
6 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả KT chương V 1 1 cái
7 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả KT chương V 1 1 bộ
8 Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 Mô tả KT chương V 6 công
9 Ô tô có gắn cần trục 6T, vận chuyển đường dài Mô tả KT chương V 3 ca
H Phần Xây dựng cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả KT chương V 30 md
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả KT chương V 17,5 m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả KT chương V 2,1 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả KT chương V 22,02 m3
5 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 Mô tả KT chương V 7 cái
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT chương V 10,16 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả KT chương V 6,795 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả KT chương V 0,08 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả KT chương V 2,1 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả KT chương V 5,4 100m
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả KT chương V 2,4 10 đầu cốt
12 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 240mm2 Mô tả KT chương V 18 1 mối
13 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DATA-PVC-1*240 mm2 Mô tả KT chương V 540 m
14 ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 Mô tả KT chương V 210 m
15 Đầu cốt đồng M240 Mô tả KT chương V 24 đầu
16 ống co ngót 240 Mô tả KT chương V 18 m
17 Băng báo hiệu cáp Mô tả KT chương V 40 m
18 Cát đen đổ nền Mô tả KT chương V 6,8 m3
19 Mốc báo hiệu cáp Mô tả KT chương V 7 viên
20 Biển tên lộ Mô tả KT chương V 8 cái
I Phần hoàn trả hè đường
1 Rải cấp phối đá dăm,bề rộng đường < 10,5 m,lớp dưới dày 30 cm Mô tả KT chương V 17,6 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Mô tả KT chương V 17,6 m2
3 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 Mô tả KT chương V 17,6 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm Mô tả KT chương V 17,6 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Mô tả KT chương V 17,6 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tả KT chương V 17,6 m2
7 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường bê tông xi măng cũ Mô tả KT chương V 18,5 m2
8 Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ Mô tả KT chương V 18,5 m2
9 Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày < 25 cm,mác 250 Mô tả KT chương V 3,7 m3
10 Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măng Mô tả KT chương V 1,91 m3
11 Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ Mô tả KT chương V 19,1 m2
12 Sửa chữa lát hè bằng gạch block loại P5, P6 đỏ vàng Mô tả KT chương V 19,1 m2
J Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả KT chương V 4 Sợi
K Phần thí nghiệm hạng mục
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả KT chương V 4 Sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả KT chương V 3 Sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả KT chương V 1 bộ
L Phần thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả KT chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả KT chương V 2 bộ
3 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35 (kV) Mô tả KT chương V 1 1bộ (3pha)
4 Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số Mô tả KT chương V 1 1bộ
5 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện ( Cuộn nhị thứ của biến dòng ) Mô tả KT chương V 1 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị ) Mô tả KT chương V 1 hệ thống
7 Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp <=35 (kV) Mô tả KT chương V 1 1 phân đoạn
8 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả KT chương V 3 tụ
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả KT chương V 1 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả KT chương V 1 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả KT chương V 1 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả KT chương V 6 cái
13 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả KT chương V 3 cái
14 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả KT chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->