Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Làng Mua, xã Nghi Công Nam do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA số 3, xã Nghi Kiều do Điện lực Nghi Lộc quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Làng Mua, xã Nghi Công Nam do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA số 3, xã Nghi Kiều do Điện lực Nghi Lộc quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 14:56:00 đến ngày 2020-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 681,043,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0.4kV sau TBA Làng Mua, xã Nghi Công Nam do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông đơn BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*70 | 1.237 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 239 | M |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 815 | M |
| 7 | Cổ dề 2 néo cột tròn Cột đơn D190mm CD2T-190 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề 2 néo cột vuông Cột đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57 | Bộ |
| 9 | Cổ dề 2 néo cột vuông Cột đôi-Ka CD2v-Ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cổ dề 2 néo cột vuông Cột đôi-Kb CD2v-Kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KH4*70 | 32 | Cái |
| 12 | Khóa treo cáp vặn xoắn4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KT4*70 | 15 | Cái |
| 13 | Khóa hãm cáp vặn xoắn4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KH4*35 | 8 | Cái |
| 14 | Khóa treo cáp vặn xoắn4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KT4*35 | 9 | Cái |
| 15 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | KH2*35 | 22 | Cái |
| 16 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 96 | Cái |
| 17 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 106 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm H70 (Vật tư PCNA cấp) | H70 | 4 | Cái |
| 19 | Tháo lắp hộp công tơ H3fa trọn bộ | TL.H3fa | 3 | Hộp |
| 20 | Tháo lắp hộp công tơ H4 trọn bộ | TL.H4 | 17 | Hộp |
| 21 | Tháo lắp hộp công tơ H2 trọn bộ | TL.H2 | 22 | Hộp |
| 22 | Tháo lắp hộp công tơ H1 trọn bộ | TL.H1 | 7 | Hộp |
| 23 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 4*25 | TL.CVX 4*25 | 15 | m |
| 24 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2*16 | TL.CVX 2*16 | 230 | m |
| 25 | Đai thép không gỉ + Khóa đai (làm mới) (Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 49 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Xương cột bê tông TĐ7m (Cắt gốc còn 6m) | TĐ7m | 39 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Dây nhôm A50 | A50 | 3.711 | M |
| 28 | Thu hồi Dây nhôm A25 | A25 | 1.237 | M |
| 29 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV16 | AV16 | 408 | M |
| 30 | Thu hồi Dây nhôm A10 | A10 | 2.178 | M |
| 31 | Thu hồi Xà các loại | 35 | Bộ | |
| B | ĐZ 0.4kV sau TBA số 3, xã Nghi Kiều do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông đơn BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 1.166 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 387 | M |
| 6 | Cổ dề 4 néo cột vuông đơn CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 7 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39 | Bộ |
| 8 | Cổ dề 2 néo cột tròn Cột đôi-Ka (D160mm) CD2T-Ka (160) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Cổ dề 2 néo cột tròn Cột đôi-Kb (D160mm) CD2T-Kb (160) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề 4 néo cột vuông Cột đôi-Ka CD4v-Ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cổ dề 4 néo cột vuông Cột đôi-Kb CD4v-Kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cổ dề 2 néo cột vuông Cột đôi-Ka CD2v-Ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Cổ dề 2 néo cột vuông Cột đôi-Kb CD2v-Kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Khóa hãm 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KH4*50 | 18 | Cái |
| 15 | Khóa treo 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KT4*50 | 14 | Cái |
| 16 | Khóa hãm 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KH4*35 | 27 | Cái |
| 17 | Khóa treo 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KT4*35 | 35 | Cái |
| 18 | Khóa hãm 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | KH2*35 | 8 | Cái |
| 19 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 68 | Cái |
| 20 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 100 | Cái |
| 21 | Tháo lắp hộp công tơ H3f trọn bộ | H3fa | 2 | Hộp |
| 22 | Tháo lắp hộp công tơ H4 trọn bộ | H4 | 18 | Hộp |
| 23 | Tháo lắp hộp công tơ H2 trọn bộ | H2 | 25 | Hộp |
| 24 | Tháo lắp hộp công tơ H1 trọn bộ | H1 | 8 | Hộp |
| 25 | Đai thép không gỉ + Khóa đai (làm mới) (Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 53 | Bộ |
| 26 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 4*25 | TL.CVX 4*25 | 10 | M |
| 27 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2*16 | TL.CVX 2*16 | 255 | M |
| 28 | Tháo, lắp lại dây CVX 4*50 | TL.CVX 4*50 | 1.008 | M |
| 29 | Tháo, lắp lại dây CVX 4*35 | TL.CVX 4*35 | 724 | M |
| 30 | Thu hồi Xương cột bê tông TĐ 7m (Cắt gốc còn 6m) | TĐ7m | 54 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Dây nhôm A16 | A16 | 100 | m |
| 32 | Thu hồi Dây nhôm A10 | A10 | 5.338 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi