Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335303-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200332537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 14:37:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,259,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7234 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5105 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2067 100m3
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,4421 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7444 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6677 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4509 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4509 100m3
12 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7156 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5735 m3
14 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3434 100m2
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8629 m3
17 Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7081 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4662 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0356 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2041 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 tấn
23 Thép hình cho hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.243,33 kg
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,051 1m2
26 Thép bậc thang D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 kg
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8179 m2
29 Đế cống D800, BTCT mác 200, rộng 380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 cái
30 Cống D800 BTCT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 m
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 1cấu kiện
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 1 đoạn ống
33 Đế cống D600, BTCT mác 200, rộng 380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Cống D600 BTCT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
37 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m3
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m2
41 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 100tấn
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 100m3
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3724 m3
44 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3513 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4218 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ĐHD trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1cấu kiện
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hộp dẫn nước, cửa thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
51 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2362 tấn
52 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6184 1m2
B HẠNG MỤC: PHẦN VỈA HÈ
C VỈA HÈ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m3
2 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001 m2
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2212 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2212 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,6 m2
7 Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 691 viên
8 Bê tông viên block, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7794 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 1cấu kiện
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.420 cái
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,0002 m3
15 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.380,0016 m2
17 Trừ tận dụng gạch lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V -649 m2
D CÂY XANH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 gốc
3 Cây Sao đen đường kính 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23  cây
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->