Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 Kv sau TBA số 5 Thịnh Sơn do điện lực Đô Lương quản lý; ĐZ 0,4 Kv sau TBA số 4 Thịnh Sơn do điện lực Đô Lương quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331293-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 Kv sau TBA số 5 Thịnh Sơn do điện lực Đô Lương quản lý; ĐZ 0,4 Kv sau TBA số 4 Thịnh Sơn do điện lực Đô Lương quản lý
Số hiệu KHLCNT 20200330086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 10:53:00 đến ngày 2020-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 831,407,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 0,4 Kv sau TBA số 5 Thịnh Sơn do điện lực Đô Lương quản lý
1 Cột bê tông BH-7,5B Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63 Cột
2 Móng cột đơn M2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63 Móng
3 Phá dỡ hoàn trả nền bê tông Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 M3
4 Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp) CVX4*70 1.064 Mét
5 Cáp vặn xoắn 4*50(Vật tư PCNA cấp) CVX4*50 549 Mét
6 Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp) CVX4*35 484 Mét
7 Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp) CVX2*35 1.500 Mét
8 Dây nguồn VX 2*16(Vật tư PCNA cấp) CVX2*16 870 Mét
9 Dây nguồn VX 4*25(Vật tư PCNA cấp) CVX4*25 30 Mét
10 Khóa néo CVX 4*70(Vật tư PCNA cấp) KN 4*70 20 Cái
11 Khóa đỡ CVX 4*70(Vật tư PCNA cấp) KT 4*70 20 Cái
12 Khóa néo CVX 4*50(Vật tư PCNA cấp) KN 4*50 8 Cái
13 Khóa đỡ CVX 4*50(Vật tư PCNA cấp) KT 4*50 13 Cái
14 Khóa đỡ CVX 4*35(Vật tư PCNA cấp) KT 4*35 55 Cái
15 Khóa néo CVX 4*35(Vật tư PCNA cấp) KN 4*35 11 Cái
16 Khóa néo CVX 2*35(Vật tư PCNA cấp) KN 2*35 32 Cái
17 Cổ dề cột vuông đơn CD2v Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123 Bộ
18 Cổ dề cột vuông đôi CD4v Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Bộ
19 Cổ dề cột vuông đôi CD4v-ka Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
20 Ghíp nối 1 bulong 35-95(Vật tư PCNA cấp) GN1 288 Cái
21 Ghíp nối 2 bulong 35-95(Vật tư PCNA cấp) GN2 196 Cái
22 Đấu cốt đồng nhôm Cu-Al 70(Vật tư PCNA cấp) Cu-Al 70 8 Cái
23 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ H1 5 Hộp
24 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ H2 47 Hộp
25 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ H4 11 Hộp
26 Đai + Khóa đai (làm mới)(Vật tư PCNA cấp) ĐT+KĐ 63 Bộ
27 Tháo dỡ và lắp lại Cáp vặn xoắn 4*50 CVX 4*50 115 Mét
28 Tháo dỡ và lắp lại Cáp vặn xoắn 4*35 CVX 4*35 313 Mét
29 Tháo dỡ và lắp lại Cáp vặn xoắn 2*35 CVX 2*35 889 Mét
30 Thu hồi Xương cột BTTĐ 7m (chặt ngang gốc còn 6m) BTTĐ 7m 63 Cột
31 Thu hồi Dây nhôm AV50 AV50 3.102 Mét
32 Thu hồi Dây nhôm AV35 AV35 2.603 Mét
33 Thu hồi Dây nhôm A25 A25 1.013 Mét
34 Thu hồi Dây nhôm A16 A16 4.185 Mét
35 Thu hồi Dây AXLPE 2*6 AXLPE 2*6 870 Mét
36 Thu hồi Dây AXLPE 4*10 AXLPE 4*10 30 Mét
B ĐZ 0,4kV sau TBA số 4 Thịnh Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý
1 Cột BH-7,5B Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 Cột
2 Móng cột M2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 Móng
3 Cáp vặn xoắn 4x70 (Vật tư PCNA cấp) VX4*70 855 M
4 Cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư PCNA cấp) VX4*50 482 M
5 Cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư PCNA cấp) VX4*35 882 M
6 Cáp vặn xoắn 2x35(Vật tư PCNA cấp) VX2*35 1.024 M
7 Tháo lắp lại CVX 4x35 VX 4x35 360 M
8 Tháo lắp lại CVX 2x35 VX 2x35 650 M
9 Khóa néo CVX KN 4*70(Vật tư PCNA cấp) KN 4*70 16 Cái
10 Khóa đỡ CVX KĐ 4*70(Vật tư PCNA cấp) KT 4*70 17 Cái
11 Khóa néo CVX KN 4*50(Vật tư PCNA cấp) KN 4*50 8 Cái
12 Khóa đỡ CVX KĐ 4*50(Vật tư PCNA cấp) KT 4*50 9 Cái
13 Khóa đỡ CVX KĐ 4*35(Vật tư PCNA cấp) KT 4*35 58 Cái
14 Khóa néo CVX KN 4*35(Vật tư PCNA cấp) KN 4*35 22 Cái
15 Khóa néo CVX KN 2*35(Vật tư PCNA cấp) KN 2*35 34 Cái
16 Cổ dề cột đơn CD2v Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 125 Bộ
17 Cổ dề cột đôi CD4v Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 Bộ
18 Cổ dề cột đôi CD4v-ka Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
19 Ghíp nối 1 bulong(Vật tư PCNA cấp) GN1 260 Cái
20 Ghíp nối 2 bulong(Vật tư PCNA cấp) GN2 242 Cái
21 Băng dính cách điện(Vật tư PCNA cấp) 30 Cuộn
22 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 H1 14 Hộp
23 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 H2 33 Hộp
24 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 H4 18 Hộp
25 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H3fa H3fa 2 Hộp
26 Đai + Khóa đai (làm mới)(Vật tư PCNA cấp) 67 Bộ
27 Tháo lắp dây nguồn VX 2*16 VX 2*16 325 M
28 Tháo lắp dây nguồn VX 4*25 VX 4*25 10 M
29 Thu hồi Xương cột BTTĐ 7m (chặt ngang gốc còn 6m) BTTĐ 5,5m 51 Cột
30 Thu hồi Dây nhôm AV50 AV50 2.475 M
31 Thu hồi Dây nhôm AV35 AV35 1.653 M
32 Thu hồi Dây nhôm A25 A25 3.178 M
33 Thu hồi Dây nhôm A16 A16 3.292 M
34 Thu hồi Xà các loại 119 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->