Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302335-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200112738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 16:31:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,731,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Lán trại đủ yêu cầu cho 30 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo khoản a mục 5 điều 7 của Thông tư số 06/2016/BXD ngày 10/3/2016 | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 135,0448 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2693 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 89,012 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8712 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,4308 | m3 |
| 7 | Phá tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5787 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0354 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4129 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 110,4944 | m3 |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | cây |
| 12 | Đào đài móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 168,192 | m3 |
| 13 | Đào giằng móng + tường móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70,4374 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,6409 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1504 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1536 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,178 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4032 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6332 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,131 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4212 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,106 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8975 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,1312 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6505 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4167 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1794 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5695 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,99 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,7244 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,7556 | m2 |
| 32 | Ốp đá rối chân tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,802 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8392 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1672 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2016 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6465 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,1299 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6571 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1312 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3697 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 165,7066 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 165,7066 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 161,6286 | m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D48 thông dầm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,078 | 100m |
| 45 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,1962 | m3 |
| 46 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0638 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9005 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9882 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 147,031 | m2 |
| 50 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 147,031 | m2 |
| 51 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,5002 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5334 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4925 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,176 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 55,7968 | m2 |
| 56 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 55,7968 | m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng râu thép cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0558 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8862 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3014 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0267 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1878 | tấn |
| 62 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8212 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,8634 | m2 |
| 64 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,8634 | m2 |
| 65 | Xây bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 113,7726 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,512 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 589,159 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 41,668 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 630,827 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 531,06 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 531,06 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,923 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6939 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,0752 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,0752 | m2 |
| 76 | Kẻ mạch lõm trang trí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,6538 | m2 |
| 77 | Vẽ bàn tay và vòng màu trang trí 3D | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | công |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2334 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,4806 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3073 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,578 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,578 | m2 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9315 | m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,5589 | m3 |
| 85 | Rải bạt rứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,7118 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,6977 | m3 |
| 87 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,8507 | m3 |
| 88 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,125 | 10m |
| 89 | Mài nền | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 338,5072 | m2 |
| 90 | Sơn nền phòng hội trường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 338,5072 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,915 | m2 |
| 92 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400 mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 135,5008 | m2 |
| 93 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,9898 | tấn |
| 94 | Sản xuất vì kèo thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9508 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 180,9349 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,9406 | tấn |
| 97 | Bulong kèo D18, L=100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 98 | Bulong kèo D20, L=500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 99 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1131 | tấn |
| 100 | Sản xuất bản mã giằng vì kèo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0151 | tấn |
| 101 | Sản xuất giằng thép tròn D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0736 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,8232 | m2 |
| 103 | Lắp dựng giằng kèo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2018 | tấn |
| 104 | Sản xuất thanh kèo thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7546 | tấn |
| 105 | Sản xuất bản mã thanh kèo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0904 | tấn |
| 106 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0166 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,6949 | m2 |
| 108 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8616 | tấn |
| 109 | Bulong D16, L=500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,5365 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 349,365 | m2 |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,5365 | tấn |
| 113 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,0099 | 100m2 |
| 114 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3 | 100m |
| 115 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 116 | Tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 117 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | quả |
| 119 | Đai giữ ống nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 110 | cái |
| 120 | Sản xuất dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0287 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,52 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0287 | tấn |
| 123 | Trần tôn dày 0,33 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0698 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất các kết cấu khung dầm thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7762 | tấn |
| 125 | Sản xuất thép néo bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2914 | tấn |
| 126 | Sản xuất dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9851 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 232,9616 | m2 |
| 128 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0676 | tấn |
| 129 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9851 | tấn |
| 130 | Trần tôn dày 0.3 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,7635 | 100m2 |
| 131 | Nẹp nhôm L20x20x2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,929 | kg |
| 132 | Nẹp nhôm nối tấm chạy dọc giữa nhà | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 130 | md |
| 133 | Phào nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 265 | md |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,2465 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,2465 | 100m2 |
| 136 | Cửa đi sắt xếp không lá có, đã có U ray (giá bao gồm sơn 3 nước và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,2 | m2 |
| 137 | Cửa đi 2 cánh nhôm SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5 ly, trên kính trắng dày 8mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,2 | m2 |
| 138 | Cửa đi 1 cánh nhôm SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5 ly, trên kính trắng dày 8mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,76 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,4 | m2 |
| 140 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,321 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,6322 | m2 |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,7 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2188 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,224 | m2 |
| 145 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2188 | tấn |
| 146 | Lam chắn nắng Austrong (bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,6 | m2 |
| 147 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,6 | m2 |
| 148 | Lắp đặt loại đèn bán cầu sát trần Compact 20W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 149 | Hộp đèn cao áp 150W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | bộ |
| 150 | LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 151 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bảng |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11 | cái |
| 156 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=32 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 157 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=20 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 130 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 270 | m |
| 160 | Ống gen mềm D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 300 | m |
| 161 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 162 | Bình chữa cháy MFZ*-ABC | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bình |
| 163 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 164 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 166 | Sản xuất thép nổi dải tiếp địa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0056 | tấn |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50 | m |
| 170 | Gia công và đóng cọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cọc |
| 171 | Bật đỡ dây D8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60 | cái |
| 172 | Bulong M12x50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 173 | Bulong M14x200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | bộ |
| 174 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,14 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,14 | 100m3 |
| 176 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,7901 | m3 |
| 177 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9512 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,2824 | m3 |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,56 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 43,792 | m2 |
| 181 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 43,792 | m2 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,5224 | m3 |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,458 | m3 |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2022 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,175 | tấn |
| 186 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 95 | cái |
| 187 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,1144 | m3 |
| 188 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1037 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9863 | m3 |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,32 | m2 |
| 192 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,32 | m2 |
| 193 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1452 | m3 |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0081 | 100m2 |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0084 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3104 | m3 |
| 198 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0269 | tấn |
| 199 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,72 | m2 |
| 200 | Đào đất chôn ống thoát nước thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7692 | m3 |
| 202 | Ống PVC D140 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,15 | 100m |
| 203 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền cũ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,1 | m3 |
| 204 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,1 | m3 |
| 205 | Lót bạt rứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,02 | 100m2 |
| 206 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,2 | m3 |
| 207 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,1 | m3 |
| 208 | Đào xúc đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5091 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5091 | 100m3 |
| 210 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13 | cây |
| 211 | Xáo xới lại mặt sân, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,64 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất nền sân, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,64 | 100m3 |
| 213 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,96 | 100m3 |
| 214 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,32 | 100m3 |
| 215 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,0989 | m3 |
| 216 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9059 | m3 |
| 217 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,5033 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,1184 | m2 |
| 219 | Đào xúc đất màu trồng cỏ, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1426 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1426 | 100m3 |
| 221 | Đổ đất màu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1426 | 100m3 |
| 222 | Mua đất màu trồng cỏ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,2632 | m3 |
| 223 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,064 | m3 |
| 224 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,896 | m3 |
| 225 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,032 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3136 | 100m2 |
| 227 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D100 dày 2.5 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7201 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7201 | tấn |
| 229 | Lưới sợi nilong mắt lưới 13cm, bao quanh sân bóng cao 5,2m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 838 | m2 |
| 230 | Dây cáp lụa D6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 240 | m |
| 231 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,1747 | m3 |
| 232 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,1387 | m3 |
| 233 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,368 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60,75 | m2 |
| 235 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,375 | m2 |
| 236 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6764 | m3 |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2149 | 100m2 |
| 238 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3353 | tấn |
| 239 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 101 | cái |
| 240 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2893 | m3 |
| 241 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3075 | m3 |
| 242 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9551 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,66 | m2 |
| 244 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,66 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,96 | m2 |
| 246 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2268 | m3 |
| 247 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0101 | 100m2 |
| 248 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0335 | tấn |
| 249 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 250 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0374 | tấn |
| 251 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,032 | m2 |
| 252 | Đào đất chôn ống thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4 | m3 |
| 253 | LĐ ống nhựa PVC D140 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,07 | 100m |
| 254 | LĐ cút đấu nối thẳng PVC D140 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2923 | cái |
| 256 | Phá bê tông rãnh cũ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0542 | 100m3 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,0875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi