Gói thầu: E-ĐTXD-PSC01 - Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin tích hợp phục vụ sản xuất tại EVNPSC năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-ĐTXD-PSC01 - Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin tích hợp phục vụ sản xuất tại EVNPSC năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 09:01:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,401,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch lớp lõi | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch lớp phân phối | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Thiết bị tường lửa (NGFW) | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy chủ | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hệ thống lưu trữ | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh nguồn PDU | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ rack 42U | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | LCD KVM switch 8-port 17 inch | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Máy tính laptop | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | Bộ |
| B | PHẦN MỀM | |||
| 1 | Phần mềm điều hành WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 48 | License |
| 2 | Phần mềm điều hành WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 10 | License |
| 3 | Phần mềm CSDL SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | License |
| 4 | Phần mềm CSDL SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 10 | Cal |
| 5 | Phần mềm ảo hóa VMware vSphere Enterprise Plus for 1 processor | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 4 | License |
| 6 | Phần mềm ảo hóa Production Support/Subscription VMware vSphere 6 Enterprise Plus for 1 processor for 1 year | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 4 | License |
| 7 | Phần mềm ảo hóa VMware vCenter Server 6 Standard for vSphere 6 (Per Instance) | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | license |
| 8 | Phần mềm ảo hóa Production Support/Subscription VMware vCenter Server 6 Standard for vSphere 6 (Per Instance) for 1 year | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | license |
| 9 | Phần mềm Backup Veeam Backup & Replication Enterprise. 1 year of Production 24/7 Support is included. | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 4 | license |
| 10 | Phần mềm diệt virus Endpoint Protection, Initial Subscription License with Support, 100-249 Devices 1 YR | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 150 | license |
| 11 | Bản quyền chính hãng kích hoạt chức năng đa điểm trên thiết bị Group 500 hoặc Group 700 | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | license |
| C | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp quang Multimode OM3, 4 core | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 700 | Mét |
| 2 | ODF quang 24FO và phụ kiện đi kèm | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện thi công tuyến quang (Bình bọt xốp trương nở, đai thép, nhãn, dây thít, sơn...) | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Dây nhảy quang Multimode OM3, LC-LC, loại 3m | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 16 | Sợi |
| 5 | Dây nhảy cat6e loại loại 5m | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 30 | Sợi |
| 6 | Vật tư phụ thi công phục vụ kết nối, lắp đặt hệ thống (cáp mạng, cáp điện, đầu RJ45, giấy dán nhãn, ổ điện công nghiệp…) | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | Lô |
| D | DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) lớp core | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) lớp core | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) lớp phân phối | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt sợi cáp tín hiệu cho thiết bị chuyển mạch core, phân phối | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 5 | Cài đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) lớp phân phối | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt sợi cáp tín hiệu cho thiết bị tường lửa | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWall | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt sợi tín hiệu cho máy chủ | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 12 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy chủ (server) | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt máy chủ hệ thống(DNS, Directory, DHCP) | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | 1 máy chủ |
| 14 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình quản lý Web (Web Server) | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | bộ chương trình |
| 15 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình thực hiện các chức năng khác như FileServer, FTP | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 4 | bộ chương trình |
| 16 | Lắp đặt thiết bị SAN Từ 10 đến 50TB | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Cài đặt thiết bị SAN Từ 10 đến 50TB | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt sợi cáp tín hiệu cho SAN | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Cài đặt License điều khiển đa điểm lên Enpoint | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng > 33U | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt thanh nguồn PDU | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ KVM Switch | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | thiết bị |
| 23 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy máy tính | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | thiết bị |
| 24 | Cài đặt phần mềm chuyên dụng chống Virus. Antivirus cho PC | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 150 | 1 chương trình |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 0,7 | km cáp |
| 26 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | thiết bị |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | bộ ODF |
| 28 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 4 | đôi đầu dây |
| 29 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | khung giá |
| 30 | Cài đặt, tích hợp hệ thống backup | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | thiết bị |
| 31 | Cài đặt, tích hợp hệ thống ảo hóa | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 1 | Hệ thống |
| 32 | Cái đặt, tích hợp phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu SQL | Chi tiết tại Chương V E HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Đào tạo hướng dẫn vận hành, quản trị hệ thống thiết bị chuyển mạch: | Thời lượng đào tạo: 0.5 ngày Số lượng học viên/lớp: ≤ 10 người | 1 | Lớp |
| 34 | Đào tạo hướng dẫn vận hành, quản trị hệ thống thiết bị tường lửa | Thời lượng đào tạo: 0.5 ngày Số lượng học viên/lớp: ≤ 10 người | 1 | Lớp |
| 35 | Đào tạo hướng dẫn vận hành, quản trị hệ thống máy chủ, lưu trữ, ảo hóa | Thời lượng đào tạo: 01 ngày Số lượng học viên/lớp: ≤ 10 người | 1 | Lớp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi