Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200336991-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200309895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện bố trí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 08:07:00 đến ngày 2020-03-24 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,289,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng bằng thủ công, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,53 100m2
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,12 100m2
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại ống thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
4 Vét bùn bằng máy đào <=0,8 m3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,6372 100m3
5 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,6372 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7932 100m3
7 Phá đá rãnh, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,0289 100m3
8 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,454 100m3
9 Đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7996 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,7255 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp nền đường, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1062 100m3
12 Đào xúc đất về đắp nền đường bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,6821 100m3
13 Vận chuyển đất về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,6821 100m3
14 Đào rãnh dọc bằng thủ công đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,498 m3
15 Đào rãnh đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4048 100m3
16 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,24 m3
17 Xây đá hộc, xây trả mương, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,38 m3
18 Trát rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,25 m2
19 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,308 m3
20 Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9077 100m3
21 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 218,6 m3
22 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 227,21 m3
23 Vận chuyển đá về XD bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,0442 100m3
24 Ống nhựa thoát nước PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 147,2 m
25 Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3548 100m3
26 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1868 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,328 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV. đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7495 100m3
3 Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9764 100m3
4 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4704 100m3
5 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7293 100m3
6 Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9995 100m3
7 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4051 100m2
8 Làm móng đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,6534 100m2
9 Vận chuyển cấp phối về XD bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3346 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,6534 100m2
11 Ván khuôn cho mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2944 100m2
12 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 16cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 378,4544 m3
13 Làm khe co, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 357 m
14 Làm khe giãn, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72 m
15 Đào móng cột tiêu bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,78 m3
16 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
17 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
E HẠNG MỤC: CẦU BẢN BTCT
1 Đào móng mố cầu bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,576 m3
2 Đào móng cầu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5918 100m3
3 Ván khuôn móng mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0252 100m2
4 Bê tông móng mố, tường cánh cầu, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m3
6 Xây đá hộc, xây thân mố, tường cánh cầu, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,2 m3
7 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 m2
8 Đắp đất móng mố bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3033 100m3
9 Ván khuôn mũ mố, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1086 100m2
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0262 tấn
11 Cốt thép mũ mố, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0161 tấn
12 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,48 m3
13 Ván khuôn mặt cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1727 100m2
14 Cốt thép mặt cầu, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1344 tấn
15 Cốt thép mặt cầu, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4335 tấn
16 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m3
17 Bê tông bản phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,68 m3
18 Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,6 m3
19 Láng vữa lòng suối, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 m2
20 Vận chuyển đá về xây dựng phạm vi <=500 m bằng ôtô 5 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5858 100m3
21 Sản xuất lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1062 tấn
22 Ống bịt tay vịn D=98.3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Ống bịt tay vịn D=69.9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
24 Lắp dựng lan can cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1062 tấn
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ thành mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,51 m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,048 m3
3 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2743 100m3
4 Phá đá hố móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0545 100m3
5 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0452 100m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,68 m3
7 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,5 m2
8 Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1488 100m2
9 Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, vữa mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,85 m3
10 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2285 100m2
11 Cốt thép tấm bản, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4475 tấn
12 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,79 m3
13 Lắp dựng tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
14 Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,45 m3
16 Vận chuyển đá về xây dựng phạm vi <=500 m bằng ôtô 5 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3654 100m3
17 Ống thép D300mm dày 5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m
18 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1534 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->