Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 08:41:00 đến ngày 2020-03-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: XÂY LÁT TUYẾN A, M, N | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,935 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,65 | m2 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 5 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 321,75 | m2 |
| 6 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,2625 | m3 |
| 7 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,425 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8775 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | 100m2 |
| 10 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 11 | Bê tông thanh giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5185 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2342 | tấn |
| 14 | Lắp thanh giằng kênh, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/ D50 làm lỗ tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 17 | Thép tấm đan D8, D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ khe phai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D8, D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ khe phai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,44 | m2 |
| 27 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1616 | m3 |
| 28 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4144 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m2 |
| 31 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7444 | m2 |
| 32 | Bê tông thanh giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 35 | Lắp thanh giằng kênh, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/ D50 làm lỗ tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100 m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,97 | m2 |
| 47 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,011 | m3 |
| 48 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1442 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 51 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4104 | m2 |
| 52 | Bê tông thanh giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 55 | Lắp thanh giằng kênh, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/ D50 làm lỗ tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100 m |
| 57 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 63 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LÁT TUYẾN B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,995 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,38 | m2 |
| 6 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,5532 | m3 |
| 7 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,076 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7868 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,868 | 100m2 |
| 10 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3316 | m2 |
| 11 | Bê tông thanh giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3097 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2076 | tấn |
| 14 | Lắp thanh giằng kênh, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107 | cái |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1985 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/ D50 làm lỗ tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100 m |
| 20 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 21 | Thép tấm đan D8, D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ khe phai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4496 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3216 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY LÁT TUYẾN C | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,474 | m3 |
| 4 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100m2 |
| 7 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2312 | m2 |
| 8 | Bê tông thanh giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2453 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | tấn |
| 11 | Lắp thanh giằng kênh, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/ D50 làm lỗ tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100 m |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1371 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi