Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200336979-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200305885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 07:51:00 đến ngày 2020-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9071 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6047 100m3
3 Đào cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1015 100m3
4 Đắp đất nền đường từ KL đào máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5118 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng về đắp nền đường, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2108 100m3
6 Đào xúc đất về đắp nền đường bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6522 100m3
7 Vận chuyển đất về đắp nền đường cự ly 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6522 100m3
8 Vận chuyển đất về đắp nền đường cự ly 2km tiếp theo, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6522 100m3
9 Đào rãnh đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1611 100m3
10 Đào rãnh đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1074 100m3
11 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,55 m3
12 Trát rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128,51 m2
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0188 100m3
2 Đào khuôn đường mới, cũ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2353 100m3
3 Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0443 100m3
4 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối, chiều dày đã lèn ép 10 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,151 100m2
5 Lớp bạt dứa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.720,59 m2
6 Ván khuôn cho mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0671 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 16cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 616,256 m3
8 Làm khe co mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 636 m
9 Làm khe giãn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->