Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 08:20:00 đến ngày 2020-03-24 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4441 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4441 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,555 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,555 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6808 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7163 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,554 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,0538 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6933 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,24 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5376 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | m2 |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 30 | Sản xuất hộp khung thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2147 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hộp khung thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2147 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,048 | m2 |
| 33 | Tôn bịt biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | m2 |
| 34 | Viền màu, kẻ chữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 37 | Sản xuất cổng vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0853 | tấn |
| 38 | Tôn 1,8 mm dập nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 39 | Lưỡi mác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 40 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 41 | Chốt khóa thép+ chốt giữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8787 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8653 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386,3311 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,848 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 465,1791 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,8 | m |
| 52 | Bạt dứa lót nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.516,71 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,671 | m3 |
| 54 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4145 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1496 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1496 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ 7 NGƯỜI | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,237 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,474 | m3 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,74 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1028 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7761 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2912 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8088 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,9976 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 8 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,372 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,288 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,896 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2737 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3807 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,5385 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0826 | 100m2 |
| 20 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đế sứ lót chân kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8065 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,722 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1569 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6644 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2026 | m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6084 | m2 |
| 6 | Chèn sỏi đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1217 | m3 |
| 7 | Xây bể tư hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0739 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5578 | m2 |
| 9 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0776 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3595 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9265 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát vàng M50, PC30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0006 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5986 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1597 | m3 |
| 16 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,974 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,0582 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7662 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8382 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,792 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,976 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Trát lanh tô VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,844 | m2 |
| 32 | Cửa đi pa nô nhôm, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,97 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,86 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, ống dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, ống dài 8m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đăt cút 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút 90 độ ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi gắn tường INOX cán dài D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Ca to múc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột điện, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,292 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp ngầm đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 65/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 9 | Cột đèn bát giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Đèn cao áp 300W + giá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kim loại 450x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 27 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 28 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1028 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,14 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,828 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,632 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,632 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8624 | m3 |
| 37 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6067 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6067 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1622 | m3 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8292 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0344 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0816 | m3 |
| 46 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi