Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cầu Cướm xã Thượng Bằng La, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cầu Cướm xã Thượng Bằng La, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:33:00 đến ngày 2020-03-28 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,371,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí tài nguyên môi trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | KÈ RỌ ĐÁ + NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại rọ đá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | rọ |
| 2 | Tháo dỡ rọ đá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | rọ |
| 3 | Thả rọ đá Loại 2x1x1 m trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | rọ |
| 4 | Thép khung rọ D6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 997,4 | kg |
| 5 | Thép buộc rọ D4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | kg |
| 6 | Đóng cọc thép hình I100 ngập đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình I100 không ngập đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 8 | Bê tông M150, đá 2x4, XM PC40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 9 | Vét bùn + hữu cơ và đổ đi cự ly <= 300m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7737 | 100m3 |
| 10 | Đào móng đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9636 | 100m3 |
| 11 | Phá bỏ bảo tải + lõi đất đắp bờ vây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8909 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3727 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1327 | m3 |
| 15 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6296 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=300m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9631 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8525 | 100m3 |
| 20 | Bao tải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.628 | cái |
| 21 | Máy bơm nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | ca |
| 22 | Bê tông mặt đường M250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7915 | 100m2 |
| 24 | Giấy dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5985 | 100m2 |
| 25 | Khe co | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 185,5 | m |
| 26 | Khe giãn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 27 | Đào xúc đất, đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8175 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8175 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6577 | 100m2 |
| 3 | Thép liên kết D10, dài 20cm khoảng cách 50cm/cái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 4 | Bê tông cơi tường đầu cống M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cơi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 6 | Bê tông kè M150, chiều cao H<=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0937 | 100m2 |
| 8 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 184,29 | m3 |
| 10 | Sản xuất đà giáo D159 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,772 | tấn |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ đà giáo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,772 | tấn |
| 12 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 13 | Bu long D22 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi