Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Văn Tiên, xã Thượng Băng La, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Văn Tiên, xã Thượng Băng La, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 09:15:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,766,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | PHÀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,7537 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5149 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,364 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,3465 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,1854 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,0567 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9333 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6028 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,6296 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,2529 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3958 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,4859 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,398 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3503 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,1506 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5499 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5499 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 16,8086 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 169,9524 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,7774 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,051 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,0127 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 45,57 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,494 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 77 | cái |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,93 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,142 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 38,142 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa pa nô thép kính | Chương V. E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng Khuân cửa thép góc 50x50x4 | Chương V. E-HSMT | 778,464 | kg |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 254,4 | m |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 52,9152 | m2 |
| 5 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 272 | cái |
| 6 | Chốt ngang cửa đi + khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Chốt đứng cửa sổ + Ô thoáng trên cửa | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 1.000 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 14,504 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,1536 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 48,1536 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 1,0556 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 52,8 | m2 |
| E | KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,1817 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,1817 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,4688 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,7458 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,6946 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3711 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,4004 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,6432 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,2556 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,1444 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 143,9 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 143,9 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,0844 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6175 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,56 | m |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 38,7795 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,0425 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 3,6902 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 4,321 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,3994 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2153 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,53 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 21,53 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 369,02 | m2 |
| 38 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 369,02 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 73,5 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 65,98 | m2 |
| 43 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 65,98 | m2 |
| 44 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V. E-HSMT | 49,5 | m |
| 45 | Chếch D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cút D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ống nhựa thoát nước mái sảnh D48 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| F | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,0941 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,9318 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,505 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 133,396 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 133,396 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,4 | m |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 104,796 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 104,796 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 542,276 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 542,276 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 143,6392 | m2 |
| 12 | Nhân công đắp vữa chân trụ và đỉnh trụ theo bản vẽ kiến trúc | Chương V. E-HSMT | 5 | Công |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,5811 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 34,968 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,3427 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 300 dày 0.35mm | Chương V. E-HSMT | 34,5 | M |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4501 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4501 | tấn |
| 19 | Xi măng ngâm nước mái | Chương V. E-HSMT | 127,2375 | kg |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9563 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,362 | m2 |
| 22 | Thép Inox làm tay vịn | Chương V. E-HSMT | 365,717 | md |
| G | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1426 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,7176 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 16,7176 | m2 |
| 6 | Ông nhựa thoát nước chân lan can D32 | Chương V. E-HSMT | 7,2 | md |
| 7 | Thang lên mái (khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,0608 | 100m2 |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hạt công tắc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 200 | Cái |
| 15 | Mặt + rọ B1 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Mặt + rọ B2 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Mặt + rọ B3 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Mặt + rọ B4 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Tủ điện tổng | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 52 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 51 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 11,4806 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,585 | m2 |
| 12 | Nhân công lắp dựng thép bản | Chương V. E-HSMT | 1 | Công |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,688 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 14,688 | m3 |
| J | Hàng rào gạch nan bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 68,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 22,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4576 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 11 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,2659 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,0083 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,3687 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 31,3731 | m3 |
| 13 | Hoa bê tông 250x250 ( khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 330 | cái |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 168,4936 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 168,4936 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 764,568 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 764,568 | m2 |
| K | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | 4 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi