Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Văn Tiên, xã Thượng Băng La, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337602-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Văn Tiên, xã Thượng Băng La, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200337538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 09:15:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,766,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C PHÀN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5688 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,22 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,37 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0302 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,7537 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,5149 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,216 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,38 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,364 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,3465 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,1854 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,0567 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,113 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,9333 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,6028 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,6296 m3
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 16,2529 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,04 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,3958 m3
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,4859 m3
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 37,398 m2
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3503 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 1,1506 100m3
24 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5499 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5499 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 16,8086 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 169,9524 m2
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 19,7774 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,051 m3
30 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,0127 m3
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 45,57 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 39,494 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,041 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0801 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0595 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 77 cái
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,93 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 38,142 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 38,142 m2
D PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa pa nô thép kính Chương V. E-HSMT 77,76 m2
2 Sản xuất, lắp dựng Khuân cửa thép góc 50x50x4 Chương V. E-HSMT 778,464 kg
3 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V. E-HSMT 254,4 m
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 52,9152 m2
5 Bản lề Chương V. E-HSMT 272 cái
6 Chốt ngang cửa đi + khóa cửa Chương V. E-HSMT 8 cái
7 Chốt đứng cửa sổ + Ô thoáng trên cửa Chương V. E-HSMT 48 cái
8 Đinh vít Chương V. E-HSMT 1.000 cái
9 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm kính Chương V. E-HSMT 14,504 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 48,1536 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 48,1536 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 1,0556 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 52,8 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 52,8 m2
E KẾT CẤU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,1817 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,1817 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,4688 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,0851 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0851 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,2014 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,685 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,7458 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 13,6946 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,439 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3711 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,4004 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,6432 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,719 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,2556 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,1444 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 143,9 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 143,9 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,0844 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,6175 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1485 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1751 tấn
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 23,92 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,56 m
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 23,92 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 38,7795 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,0425 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 3,6902 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,735 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 4,321 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,3994 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2153 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1578 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1316 tấn
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,53 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 21,53 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 369,02 m2
38 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 369,02 m2
39 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 73,5 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 73,5 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 73,5 m
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 65,98 m2
43 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. E-HSMT 65,98 m2
44 Ống nhựa thoát nước mái D90 Chương V. E-HSMT 49,5 m
45 Chếch D90 Chương V. E-HSMT 6 cái
46 Cút D90 Chương V. E-HSMT 6 cái
47 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
48 Ống nhựa thoát nước mái sảnh D48 Chương V. E-HSMT 4 cái
F KIẾN TRÚC
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 30,0941 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 30,9318 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,505 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 133,396 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 133,396 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 48,4 m
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 104,796 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 104,796 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 542,276 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 542,276 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 143,6392 m2
12 Nhân công đắp vữa chân trụ và đỉnh trụ theo bản vẽ kiến trúc Chương V. E-HSMT 5 Công
13 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,5811 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 34,968 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,3427 100m2
16 Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 300 dày 0.35mm Chương V. E-HSMT 34,5 M
17 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,4501 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,4501 tấn
19 Xi măng ngâm nước mái Chương V. E-HSMT 127,2375 kg
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,9563 m3
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 27,362 m2
22 Thép Inox làm tay vịn Chương V. E-HSMT 365,717 md
G LAN CAN HÀNH LANG
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1426 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,184 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,729 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 16,7176 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 16,7176 m2
6 Ông nhựa thoát nước chân lan can D32 Chương V. E-HSMT 7,2 md
7 Thang lên mái (khoán gọn ) Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 4,0608 100m2
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Hạt công tắc cầu thang Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 10 Cuộn
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 300 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 4 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 25 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 250 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 85 m
14 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 200 Cái
15 Mặt + rọ B1 Chương V. E-HSMT 4 Cái
16 Mặt + rọ B2 Chương V. E-HSMT 4 Cái
17 Mặt + rọ B3 Chương V. E-HSMT 2 Cái
18 Mặt + rọ B4 Chương V. E-HSMT 6 Cái
19 Tủ điện tổng Chương V. E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 7 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 24 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 16 cái
23 Móc quạt Chương V. E-HSMT 16 Cái
24 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Chương V. E-HSMT 8 hộp
I Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 3 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 52 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Chương V. E-HSMT 20 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. E-HSMT 51 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
8 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
9 Lắp đặt ống nhựa d=20mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
10 Thép bản hàn chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 11,4806 kg
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 0,585 m2
12 Nhân công lắp dựng thép bản Chương V. E-HSMT 1 Công
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,688 m3
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 14,688 m3
J Hàng rào gạch nan bê tông
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 68,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 22,88 m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4576 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 11 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 23,2659 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,52 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,4 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,4 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2531 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 16,0083 m3
11 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 11,3687 m3
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 31,3731 m3
13 Hoa bê tông 250x250 ( khoán gọn ) Chương V. E-HSMT 330 cái
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 168,4936 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 168,4936 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 764,568 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 764,568 m2
K HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->