Gói thầu: Xây lăp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200336761-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lăp
Số hiệu KHLCNT 20200306613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 08:53:00 đến ngày 2020-03-24 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,207,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn bằng máy đào bằng máy đào <=0,4 m3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1434 100m3
2 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1434 100m3
3 Đào sử lý nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6188 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6188 100m3
5 Cấp phối tự nhiên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 260,58 m3
6 Đắp cấp phối nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6058 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0561 100m3
8 Phá đá nền, rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4787 100m3
9 Đào cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0179 100m3
10 Đắp đất nền đường từ KL đào máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9361 100m3
11 Vận chuyển đất tận dụng về đắp nền đường, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2438 100m3
12 Đào xúc đất về đắp nền đường bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9859 100m3
13 Vận chuyển đất về đắp nền đường cự ly 1km đầu (L=5km), ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9859 100m3
14 Vận chuyển đất về đắp nền đường cự ly 4km tiếp theo (L=5km), ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9859 100m3
15 Đào rãnh đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0226 100m3
16 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4787 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1134 100m3
2 Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2126 100m3
3 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối, chiều dày đã lèn ép 10 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,964 100m2
4 Lớp bạt dứa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.572,49 m2
5 Ván khuôn cho mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2713 100m2
6 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 16cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 459,9344 m3
7 Làm khe co mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 555 m
8 Làm khe giãn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,5 m
E HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1222 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,89 m3
3 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,41 m2
4 Ván khuôn mũ mố cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0636 100m2
5 Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
6 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0487 100m2
7 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0785 tấn
8 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,09 m3
9 Lắp dựng tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
11 Đắp đất cạnh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,057 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->