Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338071-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191176514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 10:49:00 đến ngày 2020-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,015,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, CẤP NƯỚC
1 Mua đất đồi san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.278,403 m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,784 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8734 100m3
4 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,336 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9357 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9357 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9357 100m3
8 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0321 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,027 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1348 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1348 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0674 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5269 m3
14 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,0298 m3
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,212 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1295 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7442 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1869 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7425 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6842 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2773 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 m3
26 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6384 m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7554 100m
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
34 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
36 Lắp đăt tê ống lạnh, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt vòi khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Khoan giếng nước tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Lắp đặt máy bơm Q=5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B NHÀ XE SỐ 5+6+7
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 100m
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1461 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8891 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0605 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2912 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6705 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8212 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2814 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 tấn
14 Bulong neo M16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
15 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4442 tấn
16 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 tấn
17 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 tấn
18 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7037 tấn
19 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7037 tấn
20 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,2071 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 7,7657 100m2
25 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 md
26 Máng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 md
27 Lắp đặt ống thoát nước mái PVC fi76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,5 md
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 hộp
29 Hộp nhựa phân nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
C NHÀ XE SỐ 8+3+4+9+10
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 100m
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6365 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5664 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0858 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0385 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6953 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8658 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9723 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4958 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5601 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,189 tấn
14 Bulong neo M16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
15 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7826 tấn
16 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3662 tấn
17 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3662 tấn
18 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7558 tấn
19 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7558 tấn
20 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8503 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,9105 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7223 100m2
25 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,116 md
26 Máng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,658 md
27 Lắp đặt ống thoát nước mái PVC fi75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.535,8 md
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 hộp
29 Hộp nhựa phân nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 557 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 m
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
D ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7648 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,36 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,437 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,7 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
10 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
16 Cột đèn bát giác liên cần đơn cao 8m-3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
17 Đèn pha P-02 S250W không bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Bóng đèn HPS 250w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bóng
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,7 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Hộp nhựa phân nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
24 Đèn ốp trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN, HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5951 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7664 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7664 100m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2667 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2114 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8832 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0979 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9766 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5543 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4062 m3
20 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4591 m3
21 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1313 m3
22 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4956 m3
23 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9915 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2038 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,3336 m2
26 Công tác ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9672 m2
27 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,88 m
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,5453 m2
29 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cổng xếp inox SUS 304: Thân cổng cao 1,6m, trụ chính hộp 52x50x0.8mm, thanh chéo hộp 43x35x0.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
30 Cung cấp và lắp đặt mô tơ kéo cửa có ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Rải ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.080,84 m2
32 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6213 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,9344 m3
34 Lát nền, sàn bằng Đá xanh nhám mặt 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
35 Lắp đặt vỉa hè, Loại vỉa hè 18 x 22 x 100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,66 md
36 Mua bó vỉa đá loại I và loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,66 md
37 Lắp đặt vỉa hè, Loại vỉa hè 23x 26x 100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7 md
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 100m3
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,2 m2
40 Mua gạch blog tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.710 viên
F NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7679 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5119 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5119 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2299 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1326 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0356 m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0356 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0356 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
22 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0092 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2265 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0651 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3105 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5003 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4219 m3
34 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6031 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5355 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2445 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,305 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m2
39 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,805 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,53 m2
41 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,53 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2445 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5355 m2
44 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm, cửa trượt, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,278 m2
45 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm, cửa đu, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,994 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m2
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 40x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Máy bơm áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
67 Bộ cảm biến máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa PVC d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
G CÂY XANH, SÂN VƯỜN
1 Đào hố trồng cây, hố < 100x100x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hố
2 Mua cây Osaka đỏ+vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
3 Bồi đất mầu vào hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
4 Cho phân vi sinh vào hố, hố < 100x100x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hố
5 Vận chuyển cây đưa vào hố trồng, bầu <100x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
6 Trồng cây, bầu <100x100cm: cây Osaka, cao 2,5-3,5m, tán 2,5m - 3m, đường kính gốc 17 - 20cm; Kích thước bầu 80x80x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
7 Duy trì cây mới trồng (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cây/tháng
8 Mua cây cọ lùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cây
9 Mua cây vạn tuế Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
10 Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 1 cây
11 Cho phân vi sinh vào hố, hố < 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 hố
12 Vận chuyển cây đưa vào hố trồng, bầu <70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cây
13 Trồng cây, bầu <70x70cm: cây cọ lùn H=0.7-1m; Kích thước bầu 60x60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cây
14 Trồng cây, bầu <70x70cm: cây Vạn Tuế lộ thân 0,4-0,6m; Kích thước bầu 50x50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
15 Duy trì cây mới trồng ( 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 10 cây/tháng
16 Trồng cỏ Nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 916,45 m2
17 Mua cây huyết dụ, cây dâm bụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 337 bụi
18 Duy trì thảm cỏ (2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1645 100m2
19 Trồng cây huyết dụ, cây dâm bụt kích thước bầu cây 10x10x10cm, H<= 20cm, khoảng cách trồng giữa các hàng 150mm (Trồng theo quy trình kỹ thuật, vun đất đầy hố, tưới nước vừa đủ sau khi trồng tạo độ ẩm cần thiết cho thảm đất trồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 674 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->