Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:18:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,578,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH CẤP IV, 9 GIAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,278 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,426 | m3 |
| 3 | Đệm cát đáy móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,111 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3672 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,672 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền nhà công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,28 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,108 | m3 |
| 11 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,108 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, ô văng, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1619 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đệm kèo, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,324 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1324 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đệm kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm KT 80x40x1,4mm khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3162 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3162 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8178 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8178 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn xốp chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7878 | 100m2 |
| 24 | Tấm tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | m |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1 | m2 |
| 26 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện + kính mờ dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,51 | m2 |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,51 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,172 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,56 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 417,21 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460,732 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 417,21 | 1m2 |
| 35 | Lát nền bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,69 | m2 |
| 36 | Làm trần tôn + khung thép hộp 20x20x1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,6 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,035 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,792 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 42 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3624 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3756 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3932 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | cái |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Hộp tủ điện tổng <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 65 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Bảng điện B1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 67 | Bảng điện B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 68 | Bảng điện B3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN HỌC SINH CẤP IV, 6 GIAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,024 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3413 | m3 |
| 3 | Đệm cát đáy móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,099 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền nhà công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7745 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,086 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,008 | m3 |
| 11 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,008 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,596 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3509 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1972 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1916 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đệm kèo, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, đệm kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đệm kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5138 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (thép hộp 80x40x1,4mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3134 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn xốp chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5659 | 100m2 |
| 28 | Tấm tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 30 | Sản xuất Cửa khung sắt hộp mạ kẽm + kính dày 5mm ( Bao gồm cả khuôn của) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,15 | m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,64 | m2 |
| 32 | Làm trần tôn + khung xương thép hộp 20x20x1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,94 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,64 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,15 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,98 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,77 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,2994 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,75 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,2994 | 1m2 |
| 40 | Lát nền bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,74 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x450mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,51 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,711 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9156 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2104 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt Hộp tủ điện tổng <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PN10-PN10 PIPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6375 | m3 |
| 73 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Cút nhựa d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 80 | Côn nhựa d=37x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Tê nhựa d25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 82 | Vòi đồng d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 83 | Khóa nước nhựa d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 85 | Phễu thu sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 86 | Cút chếch+cút vuông d27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp đặt Gương soi 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 6 GIAN + BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,433 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,964 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,988 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3875 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3777 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1974 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,853 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7605 | m3 |
| 12 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7605 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7265 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,08 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,573 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1929 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4872 | m3 |
| 29 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2715 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3685 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4495 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,123 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,185 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,16 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,096 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,19 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,815 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi khung thép + kính mờ sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 45 | Gọng cửa+ chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,185 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,555 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PN10-PN10 PIPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PN10-PN10 PIPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 58 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,075 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 60 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,075 | m3 |
| 61 | Cút nhựa PN10-PN10 PIPE d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Tê nhựa PN10-PN10 PIPE d25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 63 | Tê nhựa PN10-PN10 PIPE d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 64 | Cút nhựa PN10-PN10 PIPE d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 65 | Cút nhựa PN10-PN10 PIPE d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 66 | Cút nhựa PN10-PN10 PIPE D25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 67 | Côn nhựa PN10-PN10 PIPE d=40x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Vòi đồng d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 69 | Bồn ngang INOX Tân Á + Đại Thành(2000L) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 70 | Khóa nước nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 71 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 72 | Tê nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 73 | Phễu thu sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PN10-PN10 PIPE nối bằng măng sông, ống dài 300m - Đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 77 | Măng sông nhựa PN10-PN10 PIPE D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Ống nhựa PVC d25 đục lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 80 | Sản xuất lắp đặt Gương soi 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0303 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 85 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0542 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,908 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6992 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 98 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 105 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 106 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ KHO CẤP IV, 2 GIAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m3 |
| 3 | Đệm cát đáy móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,971 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,496 | m3 |
| 10 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,496 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đệm kèo, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, đệm kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đệm kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm KT 50x40x1,4mm khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0892 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0892 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8154 | 100m2 |
| 23 | Tấm tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 24 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm + kính dày 5mm ( Bao gồm cả khuôn của) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 25 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 26 | Làm trần tôn + khung xương thép hộp 20x20x1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,12 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà không bả, bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,12 | 1m2 |
| 34 | Lát nền bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,72 | m2 |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Bảng điện B1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bảng điện B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi