Gói thầu: Gói 3: Xây lắp ĐZ và TBA 110k

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225482-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói 3: Xây lắp ĐZ và TBA 110k
Số hiệu KHLCNT 20191070952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 15:09:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,531,292,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1 Điều hoà nhiệt độ treo tường 2 cục, 1 chiều 24.000BTU Chương V - HSMT 6 Máy
2 Điều hoà nhiệt độ treo tường 2 cục, 1 chiều 18.000BTU Chương V - HSMT 3 Máy
3 Tủ điều khiển chiếu sáng làm việc giao tiếp với hệ thông máy tính của trạm (đã bao gồm các áp tô mát. contactor, rơ le và phụ kiện...) Chương V - HSMT 1 Tủ
B I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo
1 Cầu chì tự rơi 24kV, loại 3 pha, 100A Chương V - HSMT 1 Bộ
2 Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² Chương V - HSMT 36 m
3 Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x300mm² Chương V - HSMT 9 m
4 Sứ đứng 24kV đỡ thanh cái và dây dẫn Chương V - HSMT 7 Quả
5 Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 Chương V - HSMT 6 m
6 Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/60 Chương V - HSMT 6 m
7 Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) Chương V - HSMT 1
C I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm
1 Dây lưới tiếp địa bằng thép Ø14 mạ kẽm (cả đào và đắp đất) Chương V - HSMT 1.200 m
2 Cọc tiếp địa băng thép L65x65x6 dài 3,5m kèm thanh ke (bao gồm cả đóng cọc) Chương V - HSMT 30 Cọc
3 Cọc tiếp địa băng thép ống mạ kẽm Ø60/50 dài 20m thả giếng tiếp địa Chương V - HSMT 18 Cọc
4 Giếng tiếp địa Ø150 sâu 20m Chương V - HSMT 18 Giếng
5 Dây nối lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -30x4 kèm ke liên kết Chương V - HSMT 598 m
D I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4. Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1 Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời <br/> (đã bao gồm các áp tô mát. contactor, rơ le và phụ kiện...) Chương V - HSMT 1 Tủ
2 Đèn pha Led trên dàn đèn chiếu sáng 220V-150W Chương V - HSMT 4 Bộ
3 Đèn pha Led trên cột pooctich 220V-150W Chương V - HSMT 8 Bộ
4 Đèn Led 220V-40W kèm chụp và phụ kiện lắp trên tường nhà Chương V - HSMT 4 Bộ
5 Đèn Led 2 bóng 220V-150W kèm cột 10m cần đôi hàng rào trạm Chương V - HSMT 1 Bộ
6 Đèn Led 1 bóng 220V-150W kèm cột 10m cần đơn hàng rào trạm Chương V - HSMT 3 Bộ
7 Đèn Led 220V-40W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm Chương V - HSMT 2 Bộ
8 Cáp cấp điện kèm phụ kiện lắp đặt (hộp đấu dây,ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp và phụ kiện) Chương V - HSMT 1
E I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm
1 Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế Chương V - HSMT 1
F I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào
1 Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm Chương V - HSMT 1 Cổng
2 Tường rào gạch có thép song nhọn phía trên (gồm cả trụ khe co dãn) Chương V - HSMT 218,8 m dài
G I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3.Đường vào trạm, đường nội bộ trong trạm
1 Đường vào trạm rộng 5,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế Chương V - HSMT 17,8 m dài
2 Đường trong trạm rộng 5,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế Chương V - HSMT 7,8 m dài
3 Đường trong trạm rộng 4,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế Chương V - HSMT 37 m dài
4 Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế Chương V - HSMT 72,6 m dài
H I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Rải đá nền trạm, bê tông sân trạm
1 Sân phân phối rải đá theo diện tích thiết kế Chương V - HSMT 1.341
2 Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế Chương V - HSMT 447
I I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể
1 Móng máy biến áp 110kV Chương V - HSMT 1 Móng
2 Móng cột thép pooctich Chương V - HSMT 4 Móng
3 Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV Chương V - HSMT 6 Móng
4 Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất Chương V - HSMT 15 Móng
5 Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất Chương V - HSMT 9 Móng
6 Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV Chương V - HSMT 1 Móng
7 Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV Chương V - HSMT 9 Móng
8 Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV Chương V - HSMT 8 Móng
9 Móng trụ đỡ chống sét van 110kV Chương V - HSMT 3 Móng
10 Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV Chương V - HSMT 8 Móng
11 Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22kV Chương V - HSMT 1 Móng
12 Móng cột đèn pha và chống sét BTLT 20m Chương V - HSMT 1 Móng
13 Móng cột thu sét độc lập BTLT 12m Chương V - HSMT 1 Móng
14 Móng cột cột chiếu sáng hàng rào Chương V - HSMT 4 Móng
15 Móng cột cột camera Chương V - HSMT 2 Móng
16 Bể cát cứu hỏa Chương V - HSMT 1 Bể
17 Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời Chương V - HSMT 4 Bệ
J I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời
1 Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m Chương V - HSMT 4 Cột
2 Xà pooctich bằng thép mạ 10m XPT-10 Chương V - HSMT 2 Bộ
3 Kim thu sét cột thép Chương V - HSMT 2 Bộ
4 Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 Chương V - HSMT 1 Cột
5 Cột chống sét độc lập bằng BTLT cao 12m PC.1-12-190-9.2 Chương V - HSMT 1 Cột
6 Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT Chương V - HSMT 1 Bộ
7 Kim thu sét trên cột bê tông Chương V - HSMT 2 Bộ
8 Ghế thao tác máy cắt Chương V - HSMT 3 Bộ
K I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.5.2.3.Cột, xà trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo
1 Cột bê tông ly tâm 12m PC.1-12-190-7.2 Chương V - HSMT 2 Cột
2 Móng cột bê tông ly tâm MT2B Chương V - HSMT 2 Móng
3 Xà đỡ câu dao phụ tải Chương V - HSMT 2 Bộ
4 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van Chương V - HSMT 1 Bộ
5 Giá đỡ cáp ngầm lên cột Chương V - HSMT 1 Bộ
6 Xà đỡ cầu chỉ tự rơi Chương V - HSMT 1 Bộ
7 Xà đỡ sứ trung gian Chương V - HSMT 1 Bộ
8 Giá đỡ máy biến áp Chương V - HSMT 1 Bộ
9 Ghê thao tác Chương V - HSMT 1 Bộ
10 Thang sắt Chương V - HSMT 1 Bộ
11 Cô li ê ôm cáp lên cột Chương V - HSMT 12 Bộ
12 Giá đỡ cáp hạ thế Chương V - HSMT 1 Bộ
13 Biển báo tên trạm, biến báo an toàn Chương V - HSMT 2 Biển
14 Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng Chương V - HSMT 1 Bộ
L I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1 Mương cáp chìm B400 (gồm cả tấm đan, máng cáp) Chương V - HSMT 41,4 m dài
2 Mương cáp chìm B800 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, máng cáp) Chương V - HSMT 82,8 m dài
3 Mương cáp đúp 2B800 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, máng cáp) Chương V - HSMT 11,8 m dài
4 Mương cáp chìm B1200 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, máng cáp) Chương V - HSMT 33,7 m dài
5 Mương cáp qua đường 2B800(QĐ) (gồm cả tấm đan, máng cáp) Chương V - HSMT 5 m dài
6 Mương cáp qua đường B1200(QĐ) (gồm cả tấm đan, máng cáp) Chương V - HSMT 5 m dài
7 Hào cáp ngầm 22kV trạm tự dùng Chương V - HSMT 21 m dài
M I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước
1 Đường ống cấp nước từ điểm đấu nối nước sạch đến bể nước cứu hỏa và téc nước trên nhà điều khiển phân phối Chương V - HSMT 1 HT
2 Hệ thống đường ống, hố ga, rãnh thoát nước chung toàn trạm nối với mương thoát nước ngoài trạm Chương V - HSMT 1 HT
3 Hệ thống đường ống, hố ga thoát dầu sự cố Chương V - HSMT 1 HT
4 Bể chứa dầu sự cố Chương V - HSMT 1 Bể
N I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7. Nhà điều khiển phân phối
1 Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống mương cáp, điện chiếu sáng, điện sự cố, thông gió, cấp thoát nước và khu vệ sinh) Chương V - HSMT 1 Nhà
O I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1 Máy bơm điện chính 380V, Q=45m³/h, h=60m Chương V - HSMT 1 Máy
2 Máy bơm diezen dự phòng, Q=45m³/h, h=60m Chương V - HSMT 1 Máy
3 Máy bơm điện bù áp 220V, Q=3,6m³/h, h=65m Chương V - HSMT 1 Máy
4 Bình trữ áp 100 lít, P=10bar Chương V - HSMT 1 Bình
5 Tủ điêu khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm Chương V - HSMT 1 Tủ
6 Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 Chương V - HSMT 5 Bình
7 Bình bọt chữa cháy - MFZL8 Chương V - HSMT 5 Bình
8 Bình bột chữa cháy trên xe đảy tay 35kg Chương V - HSMT 2 Bình
9 Bình CO2 chữa cháy trên xe đảy tay 30kg Chương V - HSMT 2 Bình
10 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V - HSMT 3 Bộ
11 Bảng sơ đồ PCCC Chương V - HSMT 2 Bộ
P I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2.Hệ thống báo cháy tự động
1 Tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) Chương V - HSMT 1 Tủ
2 Đầu dò nhiệt địa chỉ kèm đế ngoài trời, chống nước, phòng nổ Chương V - HSMT 4 Cái
3 Đầu dò nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà Chương V - HSMT 12 Cái
4 Đầu dò nhiệt địa chỉ phòng nổ, kèm đế phòng ắc qui Chương V - HSMT 1 Cái
5 Đầu dò khói địa chỉ kèm đế trong nhà Chương V - HSMT 15 Cái
6 Tổ hợp chuông còi, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ Chương V - HSMT 4 Bộ
7 Modul điều khiển Chương V - HSMT 3 Cái
8 Modul giám sát Chương V - HSMT 3 Cái
9 Trở kháng cuối nguồn Chương V - HSMT 7 Bộ
10 Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ,hộp chia ngả, đầu cốt...) Chương V - HSMT 1
Q I.Trạm biến áp 110kV/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.3.Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
1 Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) Chương V - HSMT 1 Nhà
2 Bể chứa nước cứu hỏa Chương V - HSMT 1 Bể
3 Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) Chương V - HSMT 1 HT
4 Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) Chương V - HSMT 4 Tủ
R II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1.Phần dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiên
1 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 Chương V - HSMT 306 m
2 Dây chống sét TK-50 Chương V - HSMT 204 m
3 Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR-400/51 Chương V - HSMT 18 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) Chương V - HSMT 12 Chuỗi
5 Chống rung dây dẫn CR-4-22 Chương V - HSMT 18 Quả
6 Chuỗi néo dây chống sét Chương V - HSMT 8 Chuỗi
7 Chống rung dây chống sét CR-2-29 Chương V - HSMT 5 Quả
S II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.2. Phần các cấu kiện và xây dựng
1 Cột néo thép, 2 dây chống sét N122-19C Chương V - HSMT 1 Cột
2 Móng trụ cột thép 4T59-35 Chương V - HSMT 1 Móng
3 Bu lông neo đơn BLN-64 Chương V - HSMT 16 Chiếc
4 Tiếp địa cột thép TĐ2x20 Chương V - HSMT 1 Vị trí
5 Biển báo số thứ tự cột Chương V - HSMT 2 Cái
6 Biển báo nguy hiểm Chương V - HSMT 2 Cái
T II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3.Thí nghiệm tiếp đất và xử lý điểm đấu nôi
1 Thí nghiệm tiếp đất cột thép Chương V - HSMT 1 Vị trí
2 Tháo và căng lại đây dãn, dây chống sét và các phụ kiện hiện có trên tuyến sau đấu nối Chương V - HSMT 1
U III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Tuyến cáp từ TBA Sông Công 2 đến TBA 220kV Lưu Xá
1 Dây cáp quang ADSS 24 sợi Chương V - HSMT 6.624 m
2 Dây cáp quang NMOC 24 sợ Chương V - HSMT 790 m
3 Gông treo cáp quang trên cột Chương V - HSMT 18 Bộ
4 Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS-NMOC kèm giá đỡ Chương V - HSMT 2 Hộp
5 Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS-ADSS kèm giá đỡ Chương V - HSMT 2 Hộp
6 Hộp nối cáp quang 3 đầu ADSS-ADSS-ADSS kèm giá đỡ Chương V - HSMT 1 Hộp
V III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Tuyến cáp từ TBA Sông Công 2 đến TBA 110kV Gò Đầm
1 Dây cáp quang ADSS 24 sợi Chương V - HSMT 5.248 m
2 Dây cáp quang NMOC 24 sợi Chương V - HSMT 150 m
3 Gông treo cáp quang trên cột Chương V - HSMT 20 Bộ
4 Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS-NMOC kèm giá đỡ Chương V - HSMT 1 Hộp
5 Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS-ADSS kèm giá đỡ Chương V - HSMT 2 Hộp
W III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.3.Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp
1 Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời Chương V - HSMT 7 Sợi cáp
2 Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu Chương V - HSMT 2 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->