Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công lắp đặt, kể cả cung cấp VTTB công trình sửa chữa máy cắt GIS 24kV hiệu Siemens
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253306-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công lắp đặt, kể cả cung cấp VTTB công trình sửa chữa máy cắt GIS 24kV hiệu Siemens |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 10:50:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,369,346,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn già từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hành công trình | Phần 3 của E-HSMT | 36 | Tháng |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần II của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần II của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường sau khi hoàn thành thi công | Phần II của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP MỚI | |||
| 1 | Relay quá dòng 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 2 | Relay cân bằng 50UB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Relay bảo vệ quá áp/thấp áp (59/27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Relay bảo vệ tần số (81) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Relay giám sát mạch trip (74) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Vật tư cho công tác thay đổi điện áp điều khiển hệ thống Gis từ 220VDC thành 110VDC, bao gồm: - Cuộn đóng MC 3AY1510-5E DC 100 - 124V: 20 cái - Mô-tơ nén lò xo MC 3AY1511-3E 110 VDC: 20 cái - Tiếp điểm phụ 12NO-12NC: 20 cái - Cuộn khởi động từ 110VDC: 20 cái - Bộ chỉ thị trạng thái 3AX4206-0A: 30 cái - Biến trở 3AX1526-0F: 20 cái - Cuộn liên động: 20 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Đầu cáp trung thế kiếu cắm (24kV - Size 3- Inner Cone Plug Termination) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp trung thế kiếu cắm (24kV - Size 2- Inner Cone Plug Termination) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp trung thế (24kV - 3 x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ ống dẫn khí, chỉ thị khí SF6 máy cắt (421A, 475, 478, 476, 480), bao gồm (01 Ống thu; 01 ống dẫn; 01 van nạp; 01 co nối; 01 van khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện bảo trì buồng máy cắt & dao cách ly (421A, 421B, T401, 475, 476, 478, 480), bao gồm: * 03 đệm cao su tròn (240x6mm) * 06 gói hút ẩm 250g * 01 bàn chải nhựa * 01 mỡ bôi trơn đặc biệt 45g * 01 túi bulon các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Bộ phụ kiện bảo trì (421A, 475), bao gồm: * 06 đệm cao su tròn (9,5x3mm) * 03 vỏ bọc ống * 03 đầu cosse đấu dây * 03 ống nối * 06 vòng niêm bằng kim loại * 01 túi bulon các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Đĩa phòng nổ (bao gồm cả hạt hút ẩm): 421B, 478, 476, 480. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 14 | Bộ đệm cao su tròn (421A, 475), bao gồm: * 06 đệm cao su tròn (9,5x3mm) * 06 đệm cao su tròn (55x3mm) * 03 đệm cao su tròn (106,6x4mm) * 03 đệm cao su tròn (112x4mm) * 03 đệm cao su tròn (128x4mm) * 03 đệm cao su tròn (195x6mm) * 03 đệm cao su tròn (240x6mm) * 03 đệm cao su tròn (315x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ hộp đấu nối cáp xuất trung thế Kiểu 2 cáp/pha (Cỡ số 2 - Size 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Máng cáp (Mạch nhị thứ biến dòng điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Tấm đỡ cực đấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Khí SF6 chai 40kgs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chai |
| 19 | Vật tư cho công tác bảo trì - bảo dưỡng GIS 24kV, bao gồm: * ISOFLEX TOPAS L32: 04 cái * OIL SHELL TELLUS 32 (1L bottle): 01 cái * HAKU 5067 (1L): 8 cái * Cleaning rags (1kg): 12 cái * HAKU 1025-920 (1L) : 8 cái * 3AY9020 – upgrade kit for 3AF breaker: 20 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Vật liệu phụ khác (Băng keo điện, bao tay, giẻ lau, dây rút cáp 200mm, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Biến điện áp (22/0.11kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Biến dòng điện (400-800/1A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| C | Hạng mục 3: PHẦN NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhân công 2 chuyên gia từ Siemens Malaysia cho 2 người/ngày thực hiện sửa chữa bảo trì hệ thống GIS trung thế TBA 110kV Xa Lộ (Đã bao gồm các chi phí: di chuyển, vận tải địa phương, đơn xin visa, giấy phép lao động, chi phí cho CPD đoàn, kiểm tra y tế, thuế thu nhập cá nhân (TNCN) tại Việt Nam đánh trên các giám sát viên nước ngoài, thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) của nhà thầu phụ nước ngoài... và các chi phí khác nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thay rơ le kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 ĐM x 0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Đầu cáp 01 pha |
| 6 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 300mm2. Loại cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Đầu cáp 01 pha |
| 7 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Đầu cáp 01 pha |
| 8 | Chi phí tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển đường dài giàn máy cắt GIS 24kV trạm 110kV Xa Lộ về địa điểm mới (trong địa bàn TP. HCM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 9 | Thay máy biến điện áp, 3pha độc lập, điện áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thay máy biến dòng điện loại máy <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐiỆN | |||
| E | Ngăn lộ tổng và kết giàn 22kV | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | H.thg |
| 2 | Hệ thống mạch dòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | H.thg |
| 3 | TN ngắn mạch MBT tới ngăn lộ tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H.thg |
| 4 | HT mạch điều khiển máy cắt tổng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H.thg |
| 5 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | H.thg |
| 6 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) phía ngăn tổng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H.thg |
| 7 | Thí nghiệm MC 24kV sau khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Máy |
| 8 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm relay quá dòng kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Công tơ 3 pha KTS (Kiểm chuẩn và kiểm chứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| F | Ngăn lộ ra phát tuyến 22kV | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | H.thg |
| 2 | Hệ thống mạch dòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | H.thg |
| 3 | HT mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | H.thg |
| 4 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | H.thg |
| 5 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) phía ngăn tổng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H.thg |
| 6 | Thí nghiệm MC 24kV sau khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm relay quá dòng kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Công tơ 3 pha KTS (Kiểm chuẩn và kiểm chứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| G | Ngăn lộ biến điện áp 22kV | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H.thg |
| 2 | Relay tần số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| H | Ngăn tủ LBS | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm tủ LBS sau khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| I | Thanh cái 22kV | |||
| 1 | Thử nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Phân đoạn |
| J | Hạng mục 5: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | [0,35%*(mục B + mục C.1)] quyết toán theo giá trị thực tế cảu hợp đồng bảo hiểm | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí thu hồi tất cả các VTTB thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí đóng gói vận chuyển đường dài tới vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tr.gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi