Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và mua sắm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và mua sắm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 16:32:00 đến ngày 2020-03-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,125,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 (90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,592 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,841 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,146 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,418 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,323 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,742 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,611 | m2 |
| 28 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,56 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng biển tên khung sắt hộp, chữ inox vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 31 | Sản xuất hàng rào hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,506 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,506 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,602 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng mũi chông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | cái |
| 35 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 100m3 |
| 38 | Tiền mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,409 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,407 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (mỏ Cẩm Hưng,cự ly vận chuyển 5km, dơn giáx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,407 | 100m3 |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 42 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,384 | m3 |
| 43 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 46 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 49 | Gối đỡ D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,57 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,57 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,85 | m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,85 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,857 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt Cụm đèn LED chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75 PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,672 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 23 | Tiền mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,069 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3, đất lấy mỏ Cẩm Hưng, cự ly vận chuyển 5km, đơn giá x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,971 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,177 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,971 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm(vận dụng gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,177 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6,38ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu hãng CAESAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt hãng CAESAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lát đá granit chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D42x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x60, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,76 | cái |
| 60 | Tôn úp nóc, máng nước rộng 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | md |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 62 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,543 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,858 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,121 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,208 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống thép, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 71 | Sản xuất thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 73 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | md |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 75 | Ke nhựa chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 95 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,798 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,923 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,923 | m2 |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 103 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,125 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,646 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,646 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng biển tên LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.343,746 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.343,746 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( luân chuyển lấy bằng 1/2Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,44 | m2 |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp + máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | cái |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,833 | m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m3 |
| 13 | Thi công Lớp phủ đường chạy đà (Cấu tạo theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m3 |
| 14 | Lớp phủ đường chạy đà (Cấu tạo theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m3 |
| 15 | Dán mút đàn hồi Eva (cao su non) dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,22 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sắt hộp, tôn dày 0,42ly màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 19 | Sản xuất,lắp dựng ô thoáng cửa bằng cửa kính khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng lan can ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,027 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm(vận dụng gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m2 |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,216 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.839,988 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | 100m2 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế khán đài vip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 2 | Bộ 3 bàn 9 ghế chủ trì + hệ thống đèn chiếu sáng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi