Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và mua sắm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337313-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và mua sắm
Số hiệu KHLCNT 20200337297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 16:32:00 đến ngày 2020-03-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,125,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,915 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,602 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,592 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,841 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,146 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,418 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,323 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,742 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,13 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,611 m2
28 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,56 m
29 Sản xuất, lắp dựng biển tên khung sắt hộp, chữ inox vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
30 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m2
31 Sản xuất hàng rào hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,506 m2
32 Lắp dựng hàng rào hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,506 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,602 m2
34 Sản xuất, lắp dựng mũi chông Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 cái
35 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100m3
37 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 100m3
38 Tiền mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,409 m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,407 100m3
40 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (mỏ Cẩm Hưng,cự ly vận chuyển 5km, dơn giáx4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,407 100m3
41 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m3
42 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,384 m3
43 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
45 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3
46 Đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
47 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 1 đoạn ống
49 Gối đỡ D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B NHÀ THI ĐẤU
1 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,57 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,57 m2
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,85 m2
4 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,85 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,857 m3
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
10 Lắp đặt Cụm đèn LED chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
18 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 m3
19 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 m3
20 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75 PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,672 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m2
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
23 Tiền mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,069 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
25 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3, đất lấy mỏ Cẩm Hưng, cự ly vận chuyển 5km, đơn giá x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
26 Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,971 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,177 m2
28 Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
29 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,971 m2
31 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm(vận dụng gạch 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,177 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6,38ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
34 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu hãng CAESAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt xí bệt hãng CAESAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Thoát sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lát đá granit chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D42x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Chếch D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,376 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m2
56 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x60, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 100m2
59 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,76 cái
60 Tôn úp nóc, máng nước rộng 600 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 md
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 m3
62 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,543 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 m3
64 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,858 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
66 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,121 m3
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,208 m2
69 Lắp đặt ống thép, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
70 Lắp đặt ống thép, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
71 Sản xuất thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
73 Tôn úp nóc rộng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 md
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m2
75 Ke nhựa chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
78 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
79 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 m3
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
84 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
85 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
88 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 m3
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 m3
93 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
95 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 m3
96 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,898 m3
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 m2
99 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,798 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,923 m2
101 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,923 m2
102 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
103 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,125 m2
104 Sản xuất, lắp dựng biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
105 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,646 m2
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,646 m2
107 Sản xuất, lắp dựng biển tên LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
109 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C SÂN VẬN ĐỘNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.343,746 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.343,746 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( luân chuyển lấy bằng 1/2Khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,432 100m2
4 Tháo dỡ tấm đan bê tông, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,44 m2
5 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp + máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 656 cái
7 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,833 m3
11 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m3
13 Thi công Lớp phủ đường chạy đà (Cấu tạo theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m3
14 Lớp phủ đường chạy đà (Cấu tạo theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,4 m3
15 Dán mút đàn hồi Eva (cao su non) dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,22 m2
16 Sản xuất cửa sắt hộp, tôn dày 0,42ly màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m2
17 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m2
18 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
19 Sản xuất,lắp dựng ô thoáng cửa bằng cửa kính khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
20 Sản xuất, lắp dựng lan can ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,027 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
23 Phá dỡ nền gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
24 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,08 m2
25 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
29 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm(vận dụng gạch 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,08 m2
30 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.403,216 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.839,988 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,248 100m2
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Ghế khán đài vip Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
2 Bộ 3 bàn 9 ghế chủ trì + hệ thống đèn chiếu sáng sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->