Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường thôn Ngòi Ngần, xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường thôn Ngòi Ngần, xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững, các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 14:44:00 đến ngày 2020-03-29 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,270,661,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | XÂY LẮP. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,762 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2742 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4936 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6069 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,185 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2697 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,1101 | m3 |
| 4 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,4531 | kg |
| 5 | Gỗ làm khe co giãn | 0,234 | m3 | |
| F | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8201 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4843 | m3 |
| G | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá cấp phối D<=4cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, chân khay, sân gia cố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9755 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 16 | Diện tích đệm bản bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc biển báo đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cọc. Vữa XM M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Cột đỡ biển báo, h=2m (NC*0,2 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tròn cạnh 700mm (NC*0,2 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thép D10 chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | kg |
| 6 | Đai liên kết biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi