Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190516967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 14:10:00 đến ngày 2020-03-30 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,548,844,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nối mềm DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Co 90 tráng kẽm DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tê giảm tráng kẽm DN150>100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Mặt bích DN 150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Van cổng DN 150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van cổng DN 50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van bướm DN100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Van xả khí DN15 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Trụ chờ DN100 VN | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trụ cứu hỏa DN100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tủ cứu hỏa ngoài trời | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Vòi chữa cháy DN 65x20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lăng phun A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Giá đỡ ống SP01: - Thép hình mạ kẽm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 18 | - Bulong M12 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 19 | Bê tông lót M100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ đỡ M200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 21 | Tủ đựng dụng cụ: - Bê tông lót M100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 22 | - Bê tông bệ đỡ tụ M200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 23 | - Đào đất lắp đường ống | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 40 | m3 |
| 24 | - Lấp đất đường ống | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 20 | m3 |
| 25 | - Sơn hoàn thiện ống | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 26 | - Bịt đầu ống DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | - Bu lông, ron cao su | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 28 | Mương qua đường: - Đào mương qua đường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,4805 | m3 |
| 29 | - Đắp mương qua đường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,2529 | m3 |
| 30 | - Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 31 | - Bê tông mương qua đường M200 đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 10,026 | m3 |
| 32 | - Bê tông nắp đan | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 33 | - Lắp dựng tấm đan | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 60 | cái |
| 34 | - Thép mạ kẽm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 3,3852 | tấn |
| 35 | - Lắp đặt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 3,3852 | tấn |
| 36 | - Cốt thép cho mương qua đường D <10mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 37 | - Cốt thép tấm đan mương qua đường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 38 | - Bulong M16 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 39 | - Bulong M13 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 40 | - Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| B | Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong nhà bơm | |||
| 1 | Đồng hồ áp lực 1-25kg | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN 150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Van cổng DN 80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN 50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van bi 25mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van bi 15mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van 1 chiều 150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều 50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van an toàn 80mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lọc chữ Y DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lọc chữ Y DN50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lúp bê DN 150 mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống nối mềm DN 150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Ống nối mềm DN 50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Co 90 DN150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Co 90 DN80mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Tê đều tráng kẽm DN150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Tê đều tráng kẽm DN80mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê giảm TK 150>80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nối một đầu ren trong DN50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Nối một đầu ren ngoài DN50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn đồng trục DN100>150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn đồng trục DN125>150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Măt bích TK DN150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Măt bích TK DN80mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Măt bích TK DN50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ron cao su | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Bu lông neo cho hệ thống bơm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | lô |
| 33 | Bu lông cho van, lọc Y | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Bu lông giản nở | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Sơn ống giá đỡ hệ thống bơm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | HT |
| 36 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Bình điều áp 50 lít | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ nhà bơm và khu vực bể cứu hỏa | |||
| 1 | Thép hình | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,4314 | tấn |
| 2 | Lắp đặt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,4314 | tấn |
| 3 | Bulong M14 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 4 | Bulong M16 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 5 | Bê tông lót giá đỡ M100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ đỡ máy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| D | Cung cấp và lắp đặt giàn phun máy biến áp AT1 | |||
| 1 | Van Deluge+ đồng hồ áp lực DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Van cổng DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van cổng DN50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van xả DN25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống nối mềm DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 10 | Ống tráng kẽm DN50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Co 90, DN 150 tráng kẽm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Co 90 DN80mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Co ren 90, DN 50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Co ren 90, DN 25mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 156 | cái |
| 15 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Măt bích TK DN150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Măt bích TK DN80mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Măt bích TK DN50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 52 | cái |
| 21 | Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 156 | cái |
| 22 | Ubolt,Bulong | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | ht |
| 23 | Sơn cho ống giá đỡ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | ht |
| 24 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| E | Cung cấp và lắp đặt VTTB PCCC | |||
| 1 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, 24VDC -5A; loại địa chỉ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy, 24VDC - 5W | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Còi báo động hỏa hoạn, 24VDC - 80dB/m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Đầu dò nhiệt độ loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần, 24VDC, loại địa chỉ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 37 | bộ |
| 5 | Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, loại sử dụng nhiều lần, 24VDC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đầu dò khói quang học loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần, 24VDC, loại địa chỉ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D=27mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 680 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D=90mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 131 | cái |
| 10 | Aptomat, 400A - 3pha - 380/220VAC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; 2x1,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2.120 | m |
| 12 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; 2x2,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1.310 | m |
| 13 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; 4x2,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 14 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; (3x95+1x70)mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 360 | m |
| 15 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; (3x10+1x6)mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Modunle điều khiển báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 35 | bộ |
| 17 | Modunle điều khiển thiết bị | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 31 | bộ |
| 18 | Modunle cách ly | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Cable kết nối trung tâm báo cháy với máy tính | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Thiết bị lập trình địa chỉ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối 50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Vòi cứu hỏa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 6 | vòi |
| 23 | Lăng phun | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Mặt nạ phòng độc | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Xô xách nước 20lít | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đèn thoát hiểm (Exit) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 28 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống, Dây đồng C120 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống, Dây đồng C50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm, C120-C120 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm, C50-C120 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất từ lưới nối đất lên thiết bị PCCC tủ điều khiển, dàn phun sương, đường ống cứu hỏa, M14x40 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 35 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất giữa các mặt bích đường ống cứu hỏa, tủ điện hệ thống PCCC, M6x20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị, C120 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống, C50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 100 | cái |
| 38 | Bộ nguồn lặp lại dùng cho tủ moduler, 220VAC/24VDC-5A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Đèn báo màu, 24VDC-5W | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 34 | bộ |
| 42 | Nút nhấn khởi động, 220VAC-5A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Nút nhấn dừng, 220VAC-5A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Relay trung gian, 240VAC-5A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 46 | Relay trung gian, 24VDC-10A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 48 | Bê ton móng bệ đỡ tủ module đá 1x2; M200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Bulon M12 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 120 | bộ |
| 50 | Bulon M4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 51 | Đai thép + Dây buộc | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 52 | Co các loại | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 53 | Đầu dò nhiệt độ loại ngoài trời (cho MBT220kV và MBA 110kV ), 24VDC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Ống thép lò so ruột gà luồn dây có bọc nhựa + các loại co; D=34mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Còi báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55; 24VDC-80dB/m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Đèn chớp báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55, 24VDC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Nút nhấn báo động, NFPA 72, ngoài trời; IP55; 24VDC-5A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Gía đỡ nút nhấn, còi, đèn chớp báo cháy MBA 220kV loại ngoài trời | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Gía đỡ đầu dò nhiệt báo cháy MBA 220kV loại ngoài trời | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Dây dò báo cháy nhiệt / Linear Heat Detector; NFPA 72; UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 800 | m |
| 61 | Hộp nối dây báo cháy /Junction / ELR-Box | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 62 | Dây rút cố định cáp / Double Loop Cable Tie | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2.000 | Cái |
| 63 | Ốc cố định dây báo cháy / Cable Strain Relief Connector | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1.000 | Cái |
| 64 | Đường ống PVC D42 cấp nước sạch châm vào bể nước cứu hỏa, kèm phụ kiện lắp đặt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 160 | m |
| F | Cung cấp và lắp đặt kết nối tín hiệu PCCC với trung tâm điều khiển xa cho trạm không người trực | |||
| 1 | Ống nhựa luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt D=60mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, dây tín hiệu, chống cháy có giáp chống nhiễu, 12x1,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Co các loại, D60 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ốc cố định cáp ra vào tủ các loại 12 x1.5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Tên cáp PCCC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Khối đấu nối; 24 x 1.5 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ, (NFPA 72 và UL/FM); 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; U=380V-3pha-P=75kW, Q=200m3/h; H= 90m cột nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; P=75kW, Q=200m3/h; H= 90m cột nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; P=3kW, Q=4m3/h; H=100m cột nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm nước phục hồi bể chữa cháy, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; 380/220V-P=1.5kW, Q=8m3/h; H=23m cột nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp Moduler báo cháy loại treo, kín nước IP55, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt; kích thước 800x500x200mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp điều khiển moduler loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt; 800x500x200mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm cứu hỏa loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 2CB-400A; 2CB-20A; 3CB-40A; cầu dao 2 chiều 400A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt); 400A-400VAC-3 pha; | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Bộ quay số điện thoại tự động cho tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ; kết nối đến cảnh sát PCCC khu vực và các cơ quan chức năng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Cung cấp và lắp đặt moduler kết nối mạng, kết nối tín hiệu PCCC với máy tính điều khiển PCCC | |||
| 1 | Board Remote kết nối tủ trung tâm báo cháy - với máy tính đặt tại trung tâm điều khiển xa / NFN Gateways Fire Monitoring | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Boar Modbus kết nối trung tâm báo cháy với hệ thống - SCADA / Modbus Gateways Fire Monitoring | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Board Card Mạng kết nối Card Remote và Card Modbus | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Test và vận hành thử nghiệm hệ thống điều khiển báo cháy xa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Lô |
| I | Cung cấp và lắp đặt moduler kết nối mạng, kết nối tín hiệu PCCC với máy tính ĐK PCCC tại trung tâm ĐK xa cho trạm không người trực | |||
| 1 | Board I/O đầu ra cho tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ; tương thích với tủ báo cháy trung tâm; NFPA -72; Board I/0 -ACM-8R For NFS-320; NFS-640. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Board I/O cho tủ I/O 24VDC-16 Ngõ vào/ra | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đấu nối thiết bị PCCC lắp đặt mới vào tủ trung tâm báo cháy; lập trình lại thiết bị hệ thống PCCC cho phù hợp với thiết bị lắp mới | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | tủ |
| J | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị khác | |||
| 1 | Bộ accu khô, 12VDC-20AH | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 2 | Máy xạc bình ac qui, 220VAC/24DC-5A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bình bột ABC xách tay, 4kg/bình | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 15 | Bình |
| 4 | Bình CO2 xách tay, 5kg/bình | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 29 | Bình |
| 5 | Bình CO2 xe đẩy, 24kg/bình | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 10 | Bình |
| 6 | Bảng qui trình vận hành máy bơm cứu hỏa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-125 của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi