Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Mùa, Cò Chịa, Nong Đúc, Tô Buông, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu (bản Tô Buông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200339521-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Mùa, Cò Chịa, Nong Đúc, Tô Buông, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu (bản Tô Buông)
Số hiệu KHLCNT 20200219602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 15:36:00 đến ngày 2020-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,108,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 ĐẬP Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,83 m3
3 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 100m
4 Nhồi vữa XM vào lỗ khoan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 53 m
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,57 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1708 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0662 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1415 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0394 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0359 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1824 tấn
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
22 CREFIN F150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
24 DẪN DÒNG Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
25 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,28 m3
26 Bạt dứa chống thấm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
27 Bao tải dứa loại PP1x0.6m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 265 cái
28 Phá đê quai x0.8 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,796 m3
29 Bơm nước hố móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
B BỂ LẮNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,74 m3
2 Vữa lót đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,62 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,38 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
9 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50,6 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 39,99 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2312 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2364 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6235 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0668 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0152 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0037 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1014 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9199 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m
22 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Đầu bịt HDPE f90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Khoan lỗ ống nhựa HDPE f12 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 lỗ
25 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
28 Bu lông M10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
29 Thép góc đều cạnh 70x8mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
30 Đai giữ ống f65 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
31 Bu lông, vít nở nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
32 Lắp đặt bu lông các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
33 Tấm lamen 0.5x2x0.9m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
C BỂ ĐIỀU HÒA 02
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m3
3 Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,58 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0524 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9759 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1298 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,284 tấn
11 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,85 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0896 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0934 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0109 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1009 100m2
20 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 34,01 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 63,58 m2
23 Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 63,58 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,76 m2
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m3
26 Cát vàng lọc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
27 Đá lọc 0.5x1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
28 Đá lọc 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
29 Đá lọc 4x6 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
35 Lắp đặt Crepin, đường kính d=80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
41 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính d=75mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
45 Thép fi18 bậc lên xuống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0108 tấn
D HỐ VAN
1 HỐ VAN ĐIỀU TIẾT Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,38 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m2
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,948 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
8 Bu lông, nở nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt bu lông các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 89mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
22 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
31 HỐ VAN XẢ CẶN Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
32 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1008 100m2
35 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0083 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 m3
38 Bu lông, nở nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
39 Lắp đặt bu lông các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
42 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
53 HỐ VAN XẢ KHÍ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
54 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 100m2
57 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0028 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
60 Bu lông, nở nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
61 Lắp đặt bu lông các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt van xả khí tự động d20 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 HỐ VAN GIẢM ÁP Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
71 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 100m2
74 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 m3
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0028 tấn
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
77 Bu lông, nở nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
78 Lắp đặt bu lông các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
79 Lắp đặt van giảm áp ren, đường kính van d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E TRỤ TREO ỐNG
1 TRỤ TREO 01 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0008 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0052 tấn
7 Cáp lụa f10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
8 Cóc cáp fi10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
9 Tăng đơ f18 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 TRỤ TREO 02 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,83 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
14 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0052 tấn
17 Cáp lụa f10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
18 Cóc cáp fi10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
19 Tăng đơ f18 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F CÁP TREO ỐNG
1 CÁP TREO C82-C85 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,31 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,67 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0787 100m2
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0888 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1279 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
14 Thép tấm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,91 kg
15 Bu lông f12 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 58 Cái
16 Lắp đặt bu lông các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
17 Py ly f200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Cóc cáp f14 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
19 Mã ní M16 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
20 Tăng đơ f12 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
21 Tăng đơ f18 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Tăng đơ 5 tấn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Khoan lỗ sắt thép, lỗ khoan d14-27 (tôn dầy 5-22ly) trên cạn, đứng cần Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,6 10lỗ
24 Dây cáp lụa f14 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 34,4 m
25 Mỡ bó cáp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6867 100m2
27 CÁP TREO C117-C120 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,5 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,01 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m2
32 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
33 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0787 100m2
35 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0888 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1279 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0382 tấn
40 Thép tấm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,05 kg
41 Bu lông f12 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 62 Cái
42 Lắp đặt bu lông các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
43 Py ly f200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
44 Cóc cáp f14 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
45 Mã ní M16 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
46 Tăng đơ f12 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
47 Tăng đơ f18 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Tăng đơ 5 tấn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Khoan lỗ sắt thép, lỗ khoan d14-27 (tôn dầy 5-22ly) trên cạn, đứng cần Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 10lỗ
50 Dây cáp lụa f14 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,4 m
51 Mỡ bó cáp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,738 100m2
G TRỤ VÒI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3875 m3
2 Ván khuôn hố trụ vòi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 100m2
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,109 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,999 100m
5 Lắp đặt vòi rửa d15 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 111 bộ
6 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 222 cái
7 Lắp đặt măng sông, đường kính cút d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 111 cái
8 Lắp đặt nối nhựa HDPE D20 ren ngoài Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 111 cái
H HỘP ĐỒNG HỒ
1 LOẠI 1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
4 Ván khuôn hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0042 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 m3
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
14 Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 LOẠI 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
20 Ván khuôn hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 100m2
21 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m3
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
25 Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
26 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
27 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
28 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
30 Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 LOẠI 3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
34 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
36 Ván khuôn hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1008 100m2
37 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 m3
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
41 Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
42 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
43 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
44 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
46 Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
49 LOẠI 4 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
50 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
52 Ván khuôn hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1854 100m2
53 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0274 tấn
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 m3
56 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
57 Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
58 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
59 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
60 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
62 Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
65 LOẠI 5 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
68 Ván khuôn hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 100m2
69 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0304 tấn
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
72 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
73 Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
74 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
75 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
76 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
77 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
78 Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
81 LOẠI 6 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
82 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
84 Ván khuôn hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0618 100m2
85 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0091 tấn
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 m3
88 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
89 Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
90 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
91 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
92 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
93 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
94 Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
I SỬA CHỮA BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA 01
1 BỂ LỌC Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
3 Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 lỗ
4 Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, độ sụt 2-4cm M200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
6 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2686 100kg
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Cát vàng lọc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
9 Đá lọc 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
10 Lắp đặt crepin, đường kính d=80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
13 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
17 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 BỂ ĐIỀU HÒA Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
19 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,11 m3
20 Cạo bỏ lớp mặt ngoài bể Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40,5 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40,5 m2
22 Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông tường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,48 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 m2
24 Đánh màu tường bể Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,04 m2
26 Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 lỗ
27 Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M150-Bê tông tường đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
28 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
29 Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, độ sụt 2-4cm M200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
31 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0885 100kg
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt crepin, đường kính d=80mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt tê thu tráng kẽm, đường kính cút d=65-50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
48 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
J TUYẾN ỐNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 364,6 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 486,1 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 303,8 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60,7 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bê tông không cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
7 Đổ bù bê tông mặt đường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.190,43 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 46,684 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,798 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,295 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,478 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,78 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN 12.5 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,05 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN6 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,54 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
22 Lắp đăt tê nhựa, đường kính 63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đăt tê thu nhựa HDPE, đường kính 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
24 Lắp đăt tê thu nhựa HDPE, đường kính 40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Lắp đăt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
26 Lắp đăt côn, cút nhựa, đường kính 76mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
27 Lắp đăt côn, cút nhựa, đường kính 63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đăt côn, cút nhựa, đường kính 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
29 Lắp đăt côn nhựa HDPE, đường kính 40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
37 Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
39 Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
41 Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đăt nối ngoài nhựa HDPE ren ngoài, đường kính d=90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đăt nối ngoài nhựa HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 65mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 m3
47 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,69 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1344 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0273 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2688 tấn
51 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke, cấp đá III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
52 Nhồi vữa XM M100 vào lỗ khoan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 56 lỗ
53 Khoan lỗ sắt thép, lỗ khoan d14-27 (tôn dầy 5-22ly) trên cạn, đứng cần Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 10lỗ
54 Bu lông f10 dài 30cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
55 Lắp đặt bu lông các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
56 Thép tấm ốp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,96 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->