Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Mùa, Cò Chịa, Nong Đúc, Tô Buông, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu (bản Tô Buông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Mùa, Cò Chịa, Nong Đúc, Tô Buông, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu (bản Tô Buông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 15:36:00 đến ngày 2020-03-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | ĐẬP | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 4 | Nhồi vữa XM vào lỗ khoan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1708 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1415 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 22 | CREFIN F150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | DẪN DÒNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 26 | Bạt dứa chống thấm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 27 | Bao tải dứa loại PP1x0.6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | cái |
| 28 | Phá đê quai x0.8 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,796 | m3 |
| 29 | Bơm nước hố móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| B | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m3 |
| 2 | Vữa lót đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,62 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,38 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 9 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,99 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2312 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2364 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6235 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9199 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đầu bịt HDPE f90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khoan lỗ ống nhựa HDPE f12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Bu lông M10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Thép góc đều cạnh 70x8mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Đai giữ ống f65 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Bu lông, vít nở nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 33 | Tấm lamen 0.5x2x0.9m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| C | BỂ ĐIỀU HÒA 02 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,58 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9759 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,01 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,58 | m2 |
| 23 | Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,58 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 26 | Cát vàng lọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 27 | Đá lọc 0.5x1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 28 | Đá lọc 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 29 | Đá lọc 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính d=75mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Thép fi18 bậc lên xuống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| D | HỐ VAN | |||
| 1 | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 8 | Bu lông, nở nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | HỐ VAN XẢ CẶN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 38 | Bu lông, nở nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | HỐ VAN XẢ KHÍ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 54 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 57 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 60 | Bu lông, nở nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí tự động d20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | HỐ VAN GIẢM ÁP | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 74 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 77 | Bu lông, nở nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van giảm áp ren, đường kính van d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | TRỤ TREO ỐNG | |||
| 1 | TRỤ TREO 01 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 7 | Cáp lụa f10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Cóc cáp fi10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Tăng đơ f18 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | TRỤ TREO 02 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 17 | Cáp lụa f10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 18 | Cóc cáp fi10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Tăng đơ f18 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | CÁP TREO C82-C85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,67 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0787 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 14 | Thép tấm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,91 | kg |
| 15 | Bu lông f12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 17 | Py ly f200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cóc cáp f14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 19 | Mã ní M16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 20 | Tăng đơ f12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 21 | Tăng đơ f18 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tăng đơ 5 tấn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt thép, lỗ khoan d14-27 (tôn dầy 5-22ly) trên cạn, đứng cần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | 10lỗ |
| 24 | Dây cáp lụa f14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m |
| 25 | Mỡ bó cáp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6867 | 100m2 |
| 27 | CÁP TREO C117-C120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,01 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0787 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 40 | Thép tấm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,05 | kg |
| 41 | Bu lông f12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 43 | Py ly f200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Cóc cáp f14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 45 | Mã ní M16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 46 | Tăng đơ f12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 47 | Tăng đơ f18 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tăng đơ 5 tấn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Khoan lỗ sắt thép, lỗ khoan d14-27 (tôn dầy 5-22ly) trên cạn, đứng cần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | 10lỗ |
| 50 | Dây cáp lụa f14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m |
| 51 | Mỡ bó cáp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m2 |
| G | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trụ vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | 100m |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa d15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính cút d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D20 ren ngoài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| H | HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | LOẠI 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố van | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | LOẠI 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố van | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | LOẠI 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố van | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | LOẠI 4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 50 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 52 | Ván khuôn hố van | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 53 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 57 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 60 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | LOẠI 5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 68 | Ván khuôn hố van | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 69 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 73 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | LOẠI 6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 82 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 84 | Ván khuôn hố van | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | 100m2 |
| 85 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách f=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt đầu bịt HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| I | SỬA CHỮA BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA 01 | |||
| 1 | BỂ LỌC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 4 | Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, độ sụt 2-4cm M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | 100kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cát vàng lọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 9 | Đá lọc 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 10 | Lắp đặt crepin, đường kính d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | BỂ ĐIỀU HÒA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp mặt ngoài bể | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 22 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 24 | Đánh màu tường bể | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 27 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M150-Bê tông tường đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, độ sụt 2-4cm M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | 100kg |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt crepin, đường kính d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm, đường kính cút d=65-50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 48 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đăt Đầu nối HDPE ren ngoài, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 364,6 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 486,1 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 303,8 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 7 | Đổ bù bê tông mặt đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190,43 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,684 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,798 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,295 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,478 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN 12.5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính 63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE, đường kính 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn, cút nhựa, đường kính 76mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn, cút nhựa, đường kính 63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đăt côn, cút nhựa, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn nhựa HDPE, đường kính 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đăt nối ngoài nhựa HDPE ren ngoài, đường kính d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đăt nối ngoài nhựa HDPE ren ngoài, đường kính d=63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | tấn |
| 51 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke, cấp đá III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 52 | Nhồi vữa XM M100 vào lỗ khoan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | lỗ |
| 53 | Khoan lỗ sắt thép, lỗ khoan d14-27 (tôn dầy 5-22ly) trên cạn, đứng cần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 10lỗ |
| 54 | Bu lông f10 dài 30cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 55 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 56 | Thép tấm ốp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi