Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Suối Bu, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338204-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Suối Bu, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200338096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 10:51:00 đến ngày 2020-03-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,112,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2572 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 31,4304 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 6,23 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,8873 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2424 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,9847 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,8148 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0743 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,9768 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,9478 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,9588 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2396 m3
13 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,5475 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,3712 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,8217 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,289 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3545 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,2134 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,6016 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,5726 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,8715 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,9602 tấn
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 12,6766 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,2762 m3
25 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,1065 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,49 m2
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,98 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2006 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0977 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0496 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 74 cái
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,032 m2
33 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4332 m3
34 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 27,0157 m3
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 10,922 m2
36 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,6655 m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,9684 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,8656 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 14,0029 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 187,076 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 32,4132 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 32,414 m2
D Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 93,236 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 10 bộ
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 8 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 17 bộ
5 Sản xuất cửa sổ kính chớp lật (cả hoa sắt) Chương V. E-HSMT 2,16 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,5782 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 42,636 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 42,636 m2
9 Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 56,9276 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 56,928 m2
E Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,131 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,72 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,845 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,2404 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,6272 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,7836 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 4,0245 tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,0504 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 36,051 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,2429 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,5359 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2254 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1839 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,9356 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,7896 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,335 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0929 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 49,9052 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 49,907 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,3934 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,7504 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2061 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2281 tấn
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,1306 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 26,131 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,0202 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 51,84 m
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 49,0872 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 4,31 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 4,5333 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,904 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,6534 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5588 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2392 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1782 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0617 tấn
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,736 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 22,736 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 422,2124 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 422,212 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 69,2576 m2
F Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 44,9407 m3
2 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,9115 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 11,3968 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 69,6 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 158,22 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 158,22 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 468,102 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 468,102 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 36,179 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 36,179 m2
11 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 53,1692 m3
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,2848 m3
13 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,0862 m3
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 69,6 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 188,562 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,826 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 212,388 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 345,595 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 345,595 m2
20 Sơn chống thấm nền sàn bằng sơn chống thấm chuyên dụng Chương V. E-HSMT 13,0096 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 14,0029 m2
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7746 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 6,434 m2
24 Xốp xây dựng tôn nền dày 200mm Chương V. E-HSMT 29,6764 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,0773 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 166,26 m2
27 Đóng trần tôn PU 3 lớp + khung xương thép hộp Chương V. E-HSMT 29,2928 m2
28 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,0215 m3
29 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,422 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 95,49 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 36,3 m2
32 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 84,38 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 84,38 m
34 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,1264 m3
35 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,3028 m3
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 39,54 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 39,54 m2
38 Sản xuất lan can hành lang inox Chương V. E-HSMT 75,172 kg
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,5661 100m2
40 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. E-HSMT 0,7302 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1507 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,881 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 61,4938 m2
44 Tấm úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 42 m
45 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,9779 m3
46 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 19,0328 m2
47 Sản xuất lan can cầu thang bằng inoc Chương V. E-HSMT 82,65 kg
48 Trụ lan can inox D150mm Chương V. E-HSMT 2 cái
49 Thang nhôm lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
50 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 4,905 100m2
G Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,171 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0285 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,3475 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,695 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,0111 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,4361 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 3,5328 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,76 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. E-HSMT 23,76 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4455 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0319 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0185 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V. E-HSMT 0,01 100m
16 Tê nhựa PVC D110mm Chương V. E-HSMT 3 cái
17 Cút PVC D110mm Chương V. E-HSMT 3 cái
18 Măng xông PVC D60mm Chương V. E-HSMT 2 cái
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 11 cái
5 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Chương V. E-HSMT 11 cái
6 Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 10 cái
8 Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V. E-HSMT 23 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Chương V. E-HSMT 7 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 80 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 120 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 370 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 570 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 350 m
20 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Chương V. E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Chương V. E-HSMT 9 hộp
22 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 500 cái
23 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Bình khí CO2T5 Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 4 cái
26 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 2 cái
I Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 3 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 82 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 38 m
6 Bật giữ dây d=10mm Chương V. E-HSMT 82 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 15,2 m3
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,152 100m3
10 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 Điểm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,37 100m
J Vật liệu cấp nước + thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa Chương V. E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V. E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=50mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=32mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,42 100m
17 Lắp đặt măng xông PPR D50 Chương V. E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt măng xông PPR D25 Chương V. E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt măng xông PPR D32 Chương V. E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V. E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V. E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT 34 cái
23 Lắp đặt cút ren PPR D25 Chương V. E-HSMT 18 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 Chương V. E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Chương V. E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Chương V. E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Chương V. E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V. E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT 20 cái
30 Lắp đặt tê ren PPR D25 Chương V. E-HSMT 12 cái
31 Van khóa PPR D50 Chương V. E-HSMT 1 cái
32 Van khóa PPR D32 Chương V. E-HSMT 1 cái
33 Van khóa PPR D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
34 Van phao Chương V. E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
K Vật liệu thoát nước
1 Tê PVC D110 Chương V. E-HSMT 2 Cái
2 Tê PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Chương V. E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
9 Măng sông PVC D110 Chương V. E-HSMT 5 cái
10 Măng sông PVC D90 Chương V. E-HSMT 3 cái
11 Măng sông PVC D76 Chương V. E-HSMT 5 cái
12 Tê kiểm tra PVC D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Tê kiểm tra PVC D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Y PVC D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Y PVC D90x76 Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Chếch PVC D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Chếch PVC D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 Chương V. E-HSMT 1 cái
20 Mũ thông hơi D42 Chương V. E-HSMT 2 cái
L Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,45 100m
2 Măng sông PVC D110 Chương V. E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 15 cái
4 Rọ chắn rác inox Chương V. E-HSMT 5 cái
5 Chếch PVC D110 Chương V. E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V. E-HSMT 5 cái
7 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 45 cái
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 6,315 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,07 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. E-HSMT 0,0964 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->