Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Suối Bu, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Suối Bu, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:51:00 đến ngày 2020-03-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,112,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2572 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,4304 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,8873 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2424 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,9847 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8148 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9768 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9478 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,9588 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2396 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,5475 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,3712 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,8217 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,289 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3545 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,2134 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,6016 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,5726 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,8715 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9602 | tấn |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,6766 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,2762 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1065 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,49 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,98 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2006 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0977 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,032 | m2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4332 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 27,0157 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,922 | m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,6655 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,9684 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,8656 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,0029 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 187,076 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 32,4132 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 32,414 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 93,236 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ kính chớp lật (cả hoa sắt) | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5782 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 42,636 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 42,636 | m2 |
| 9 | Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,9276 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 56,928 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,131 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,845 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2404 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,6272 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,7836 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,0245 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,0504 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 36,051 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,2429 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,5359 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1839 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9356 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,7896 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,9052 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 49,907 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,3934 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,7504 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2281 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,1306 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 26,131 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,0202 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,84 | m |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 49,0872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,31 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 4,5333 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,6534 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5588 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1782 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,736 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,736 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 422,2124 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 422,212 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,2576 | m2 |
| F | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,9407 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,9115 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,3968 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 158,22 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 158,22 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 468,102 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 468,102 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 36,179 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 36,179 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 53,1692 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2848 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0862 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 188,562 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,826 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 212,388 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 345,595 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 345,595 | m2 |
| 20 | Sơn chống thấm nền sàn bằng sơn chống thấm chuyên dụng | Chương V. E-HSMT | 13,0096 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,0029 | m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7746 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,434 | m2 |
| 24 | Xốp xây dựng tôn nền dày 200mm | Chương V. E-HSMT | 29,6764 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,0773 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 166,26 | m2 |
| 27 | Đóng trần tôn PU 3 lớp + khung xương thép hộp | Chương V. E-HSMT | 29,2928 | m2 |
| 28 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,0215 | m3 |
| 29 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,422 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 95,49 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 32 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,38 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,38 | m |
| 34 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,1264 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,3028 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 39,54 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 39,54 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can hành lang inox | Chương V. E-HSMT | 75,172 | kg |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,5661 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,7302 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 61,4938 | m2 |
| 44 | Tấm úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 42 | m |
| 45 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9779 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,0328 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inoc | Chương V. E-HSMT | 82,65 | kg |
| 48 | Trụ lan can inox D150mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Thang nhôm lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,905 | 100m2 |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3475 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,4361 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,5328 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4455 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PVC D110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cút PVC D110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Măng xông PVC D60mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 370 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 570 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Chương V. E-HSMT | 9 | hộp |
| 22 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bình khí CO2T5 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 82 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 38 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V. E-HSMT | 82 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,37 | 100m |
| J | Vật liệu cấp nước + thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng xông PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Van khóa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van khóa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van khóa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| K | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tê PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Măng sông PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Măng sông PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê kiểm tra PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Y PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Y PVC D90x76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Mũ thông hơi D42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 6,315 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi