Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện - vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 17:20:00 đến ngày 2020-03-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,712,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| C | Nạo vét | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m2 |
| 2 | Vớt rác mặt kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,668 | 100m2 |
| 3 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 10 md |
| 4 | Nạo vét bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | 100m3 |
| 5 | Trung chuyển đất bùn về vị trí tập kết bằng tàu kéo 360cv + phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất từ phương tiện trung chuyển lên bãi chứa bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đi đổ bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | 100m3/1km |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,6 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm kẹp cỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.264 | md |
| 3 | Cung cấp phên tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | m2 |
| 4 | Cung cấp thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,52 | kg |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,545 | m3 |
| 6 | Tháo dở ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m (TT= 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | đoạn ống |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá tiếp 3km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi