Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu hệ thống các tủ MC trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Đại tu hệ thống các tủ MC trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20190973199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 14:48:00 đến ngày 2020-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,296,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí thiết bị: Chi phí thay thế thiết bị điện | |||
| 1 | Thay thế tủ máy cắt lộ tổng 431 | 1 | Tủ | |
| 2 | Thay thế tủ đo lường thanh cái TU C41 | 1 | Tủ | |
| 3 | Thay thế tủ cầu dao cầu chì tự dùng 441 | 1 | Tủ | |
| 4 | Thay thế tủ máy cắt xuất tuyến 471, 473, 475, 477, 479, 481 | 6 | Tủ | |
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | 1 | trọn gói | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với A1 | 1 | trọn gói | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | 1 | trọn gói | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | 1 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV, Tại Trạm biến áp Văn Quán | 9 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ A1 | 1 | ngăn | |
| 7 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ B1 | 9 | ngăn | |
| 1 | Cáp CVV-S-FR 2C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 155 | m |
| 2 | Cáp CVV-S-FR 4C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 371 | m |
| 3 | Cáp CVV-S-FR 4C-2.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Cáp CVV-S-FR 7C-1.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 172 | m |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (ốc siết cáp, thẻ cáp, đầu cốt) | 1 | trọn gói | |
| 1 | Tháo dỡ lắp lại sợi cáp 24kV – 1 pha – 1x500mm2 | 1,77 | 100 m | |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x240mm2 | 2,1 | 100 m | |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x50mm2 | 0,4 | 100 m | |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 1 pha – 1x185mm2 | 0,6 | 100 m | |
| 5 | Tháo dỡ đầu cốt kiểm tra, số ruột <=6 | 72 | 1 đầu | |
| 6 | Lắp đặt vật liệu cáp nhị thứ các loại | 7,93 | 100 m | |
| 7 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 4 lõi/sợi | 80 | 1 đầu | |
| 8 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 7 lõi/sợi | 20 | 1 đầu | |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP 4P | , | 500 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | ' | 50 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp ống ruột gà D20 | , | 500 | m |
| B | Chi phí thiết bị: Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |||
| 1 | Thay thế tủ máy cắt lộ tổng 431 | 1 | Tủ | |
| 2 | Thay thế tủ đo lường thanh cái TU C41 | 1 | Tủ | |
| 3 | Thay thế tủ cầu dao cầu chì tự dùng 441 | 1 | Tủ | |
| 4 | Thay thế tủ máy cắt xuất tuyến 471, 473, 475, 477, 479, 481 | 6 | Tủ | |
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | 1 | trọn gói | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với A1 | 1 | trọn gói | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | 1 | trọn gói | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | 1 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV, Tại Trạm biến áp Văn Quán | 9 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ A1 | 1 | ngăn | |
| 7 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ B1 | 9 | ngăn | |
| 1 | Cáp CVV-S-FR 2C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 155 | m |
| 2 | Cáp CVV-S-FR 4C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 371 | m |
| 3 | Cáp CVV-S-FR 4C-2.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Cáp CVV-S-FR 7C-1.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 172 | m |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (ốc siết cáp, thẻ cáp, đầu cốt) | 1 | trọn gói | |
| 1 | Tháo dỡ lắp lại sợi cáp 24kV – 1 pha – 1x500mm2 | 1,77 | 100 m | |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x240mm2 | 2,1 | 100 m | |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x50mm2 | 0,4 | 100 m | |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 1 pha – 1x185mm2 | 0,6 | 100 m | |
| 5 | Tháo dỡ đầu cốt kiểm tra, số ruột <=6 | 72 | 1 đầu | |
| 6 | Lắp đặt vật liệu cáp nhị thứ các loại | 7,93 | 100 m | |
| 7 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 4 lõi/sợi | 80 | 1 đầu | |
| 8 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 7 lõi/sợi | 20 | 1 đầu | |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP 4P | , | 500 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | ' | 50 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp ống ruột gà D20 | , | 500 | m |
| C | Chi phí xây dựng: Chi phí mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Thay thế tủ máy cắt lộ tổng 431 | 1 | Tủ | |
| 2 | Thay thế tủ đo lường thanh cái TU C41 | 1 | Tủ | |
| 3 | Thay thế tủ cầu dao cầu chì tự dùng 441 | 1 | Tủ | |
| 4 | Thay thế tủ máy cắt xuất tuyến 471, 473, 475, 477, 479, 481 | 6 | Tủ | |
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | 1 | trọn gói | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với A1 | 1 | trọn gói | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | 1 | trọn gói | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | 1 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV, Tại Trạm biến áp Văn Quán | 9 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ A1 | 1 | ngăn | |
| 7 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ B1 | 9 | ngăn | |
| 1 | Cáp CVV-S-FR 2C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 155 | m |
| 2 | Cáp CVV-S-FR 4C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 371 | m |
| 3 | Cáp CVV-S-FR 4C-2.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Cáp CVV-S-FR 7C-1.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 172 | m |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (ốc siết cáp, thẻ cáp, đầu cốt) | 1 | trọn gói | |
| 1 | Tháo dỡ lắp lại sợi cáp 24kV – 1 pha – 1x500mm2 | 1,77 | 100 m | |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x240mm2 | 2,1 | 100 m | |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x50mm2 | 0,4 | 100 m | |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 1 pha – 1x185mm2 | 0,6 | 100 m | |
| 5 | Tháo dỡ đầu cốt kiểm tra, số ruột <=6 | 72 | 1 đầu | |
| 6 | Lắp đặt vật liệu cáp nhị thứ các loại | 7,93 | 100 m | |
| 7 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 4 lõi/sợi | 80 | 1 đầu | |
| 8 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 7 lõi/sợi | 20 | 1 đầu | |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP 4P | , | 500 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | ' | 50 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp ống ruột gà D20 | , | 500 | m |
| D | Chi phí xây dựng: Chi phí thay thế và lắp mới vật liệu điện | |||
| 1 | Thay thế tủ máy cắt lộ tổng 431 | 1 | Tủ | |
| 2 | Thay thế tủ đo lường thanh cái TU C41 | 1 | Tủ | |
| 3 | Thay thế tủ cầu dao cầu chì tự dùng 441 | 1 | Tủ | |
| 4 | Thay thế tủ máy cắt xuất tuyến 471, 473, 475, 477, 479, 481 | 6 | Tủ | |
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | 1 | trọn gói | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với A1 | 1 | trọn gói | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | 1 | trọn gói | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | 1 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV, Tại Trạm biến áp Văn Quán | 9 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ A1 | 1 | ngăn | |
| 7 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ B1 | 9 | ngăn | |
| 1 | Cáp CVV-S-FR 2C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 155 | m |
| 2 | Cáp CVV-S-FR 4C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 371 | m |
| 3 | Cáp CVV-S-FR 4C-2.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Cáp CVV-S-FR 7C-1.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 172 | m |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (ốc siết cáp, thẻ cáp, đầu cốt) | 1 | trọn gói | |
| 1 | Tháo dỡ lắp lại sợi cáp 24kV – 1 pha – 1x500mm2 | 1,77 | 100 m | |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x240mm2 | 2,1 | 100 m | |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x50mm2 | 0,4 | 100 m | |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 1 pha – 1x185mm2 | 0,6 | 100 m | |
| 5 | Tháo dỡ đầu cốt kiểm tra, số ruột <=6 | 72 | 1 đầu | |
| 6 | Lắp đặt vật liệu cáp nhị thứ các loại | 7,93 | 100 m | |
| 7 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 4 lõi/sợi | 80 | 1 đầu | |
| 8 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 7 lõi/sợi | 20 | 1 đầu | |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP 4P | , | 500 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | ' | 50 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp ống ruột gà D20 | , | 500 | m |
| E | Chi phí xây dựng: Chi phí lắp đặt vật liệu SCADA | |||
| 1 | Thay thế tủ máy cắt lộ tổng 431 | 1 | Tủ | |
| 2 | Thay thế tủ đo lường thanh cái TU C41 | 1 | Tủ | |
| 3 | Thay thế tủ cầu dao cầu chì tự dùng 441 | 1 | Tủ | |
| 4 | Thay thế tủ máy cắt xuất tuyến 471, 473, 475, 477, 479, 481 | 6 | Tủ | |
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | 1 | trọn gói | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với A1 | 1 | trọn gói | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | 1 | trọn gói | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | 1 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV, Tại Trạm biến áp Văn Quán | 9 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ A1 | 1 | ngăn | |
| 7 | Cấu hình và cái đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển, Tại Trung tâm Điều độ B1 | 9 | ngăn | |
| 1 | Cáp CVV-S-FR 2C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 155 | m |
| 2 | Cáp CVV-S-FR 4C-4.0mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 371 | m |
| 3 | Cáp CVV-S-FR 4C-2.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Cáp CVV-S-FR 7C-1.5mm2 | xem chi tiết chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 172 | m |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (ốc siết cáp, thẻ cáp, đầu cốt) | 1 | trọn gói | |
| 1 | Tháo dỡ lắp lại sợi cáp 24kV – 1 pha – 1x500mm2 | 1,77 | 100 m | |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x240mm2 | 2,1 | 100 m | |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 3 pha – 3x50mm2 | 0,4 | 100 m | |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại cáp 24kV – 1 pha – 1x185mm2 | 0,6 | 100 m | |
| 5 | Tháo dỡ đầu cốt kiểm tra, số ruột <=6 | 72 | 1 đầu | |
| 6 | Lắp đặt vật liệu cáp nhị thứ các loại | 7,93 | 100 m | |
| 7 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 4 lõi/sợi | 80 | 1 đầu | |
| 8 | Lắp đầu cốt cáp nhị thứ <= 7 lõi/sợi | 20 | 1 đầu | |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP 4P | , | 500 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | ' | 50 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp ống ruột gà D20 | , | 500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi