Gói thầu: Xây dựng mới đường dây 35kV cấp điện cho cụm công nghiệp Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200318938-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng mới đường dây 35kV cấp điện cho cụm công nghiệp Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20200304885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 17:02:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,864,094,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3fa - 35kV-630A ngoài trời loại chém đứng (bao gồm cả hệ thống truyền động cầu dao) 5 Bộ
2 Chống sét van 3 pha 42kV (bao gồm cả Disconnecter) 8 Bộ
D Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Thiết bị cảnh báo sự cố 35kV (Bao gồm cả thiết bị thu phát và cáp kết nối) 2 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột MT8A 2 Móng
2 Móng cột MT2-18A-ƯL (đùng cho vị trí cột số 7/3) 1 Móng
3 Móng cột MT-10A(VH) (vị trí cột số 2,3,4) 3 Móng
4 Móng cột MT-10A (vị trí cột số 5, 6, 7) 3 Móng
5 Móng cột MT2-20A(ƯL) 1 Móng
6 Móng cột MT12A 9 Móng
7 Móng cột MT2-22A-ƯL 3 Móng
8 Móng cột MT2-22A-ƯL(cột 8/1) 1 Móng
9 Xây kè gạch bao quanh móng cột bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 (vị trí cột 7/3) 2,91 m3
G Thu hồi cột:
1 Cột LT20m 1 Cột
2 Vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương 1 Trọn bộ
H Vật tư thu hồi, nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Dây AC50 (Không tính 2% độ võng và lèo) 537 mét
2 Xà X2-4Đ-35kV 1 Bộ
3 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
4 Sứ đứng 35kV + ty 10 Quả
I Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ hoàn trả vỉa hè (Vị trí cột số 2, 3, 4) 3 Vị trí
2 Phá dỡ hoàn trả vỉa hè (Vị trí cột số 1) 1 Vị trí
J PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
K Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-18-190-11 2 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-18-230-18 2 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-9,2 6 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-20-230-18,0 2 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-22-190-9,2 9 Cột
6 Cột bê tông PC(NPC).I-22-230-18,0 8 Cột
7 Xà X2-3N-35kV(ĐDMB-ƯL) (vị trí cột 1; 7/3 ĐZ 35kV lộ 377E8.19) 2 Bộ
8 Xà X2-6N-35kV(ĐDMB-ƯL) (vị trí cột 12; 8/8 ĐZ 35kV lộ 377E8.19) 2 Bộ
9 Xà X2-2N+2T+1Đ-35kV 12 Bộ
10 Xà X2-2N+2T+1Đ-35kV (cột 3; 6) 2 Bộ
11 Xà X2-3N+2T+1Đ-35kV 1 Bộ
12 Xà X2L-2N+2Đ-35kV (vị trí cột số 8) 1 Bộ
13 Xà X2L-2N+X2L-4N+2Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) 1 Bộ
14 Xà X2L-3N+2Đ-35kV (vị trí cột số 8/2) 1 Bộ
15 Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐDMB-ƯL)(T1) (vị trí cột 8/6) 1 Bộ
16 Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB-ƯL)(T2) (vị trí cột 8/6) 1 Bộ
17 Xà X2L-3N+2Đ-35kV(ĐNMB) (Vị trí cột số 1 - TBA Nguyên Giáp 3) 1 Bộ
18 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
19 Thang trèo 3,2m (5 tầng) (vị trí cột số 12; 8/1; 8/6; 8/8) 4 Bộ
20 Giằng cột GC5-18-ƯL 1 Bộ
21 Giằng cột GC5-20-ƯL 1 Bộ
22 Giằng cột GC5-22-ƯL 4 Bộ
23 Xà đỡ CSV ĐZ (vị trí cột 3, 6, 8) 3 Bộ
24 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 18 Bộ
25 Tiếp địa đường dây cột LT (RC2-CSV) 3 Bộ
L VỊ TRÍ CỘT SỐ 4 LỘ 375-377 E9.19:
1 Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
5 Giá đỡ xà đỡ CD (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
6 Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
7 Thanh bắt sứ XTG-3Đ-35kV(T5) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
8 Xà XTG-3Đ-35kV(T6) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
9 Giá bắt xà đỡ CN+CSV (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
10 Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
11 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
12 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
13 Ghế thao tác (Vị trí cột số 4 ĐZ 35kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
14 Giá bắt sàn thao tác phụ (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
15 Sàn thao tác phụ (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
16 Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) 1 Bộ
M VỊ TRÍ CỘT SỐ 1 LỘ 377 E9.19:
1 Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 1 Bộ
2 Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
5 Giá bắt xà đỡ CDLĐ(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
6 Xà đỡ CDLĐ(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
7 Thanh bắt sứ XTG-3Đ-35kV(T5)(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
8 Xà XTG-3Đ-35kV(T6) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
9 Giá đỡ xà đỡ CSV và CN(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
10 Xà đỡ CSV(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
11 Xà đỡ CN + tay giữ cáp(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
12 Xà đỡ ghế thao tác(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
13 Ghế thao tác (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 2 Bộ
14 Thanh đỡ sàn thao tác phụ(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 1 Bộ
15 Sàn thao tác phụ (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 1 Bộ
16 Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 1 Bộ
17 Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) 1 Bộ
N VỊ TRÍ CỘT SỐ 10 NHÁNH BAI HONG:
1 Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
2 Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
3 Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
5 Xà XTG-3Đ-35kV (T2) (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
6 Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
7 Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
8 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
9 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
10 Ghế thao tác (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
11 Thang trèo 2,7m (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
12 Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) 1 Bộ
O VỊ TRÍ CỘT SỐ 7/3 LỘ 377 E8.19:
1 Xà XTG-3Đ(T1) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
2 Xà XTG-3Đ(T2) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
3 Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
4 Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
5 Thanh bắt sứ XTG-3Đ(T3) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
6 Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
7 Xà đỡ CSV(Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
8 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
9 Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
10 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
11 Ghế thao tác (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
12 Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
13 Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) 1 Bộ
P VỊ TRÍ TBA NGUYÊN GIÁP 2:
1 Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ-35kV và xà đỡ CN (vị trí TBA Nguyên Giáp 2) 1 Bộ
2 Xà đỡ XTG-3Đ-35kV (vị trí TBA Nguyên Giáp 2) 1 Bộ
3 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (vị trí TBA Nguyên Giáp 2) 1 Bộ
Q Dây, sứ phụ kiện phần đường dây trên không:
1 Ghíp nhôm A150-120 + 3 bu lông 12 Bộ
2 Ghíp nhôm A120 + 3 bu lông 6 Bộ
3 Ghíp nhôm A120-50 + 3 bu lông 6 Bộ
4 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 18 Bộ
5 Biển cáo thị; biển tên trạm 4 Cái
6 Biển báo pha tại điểm lấy điện 3 Biển
R Dây , sứ phụ kiện phần cột cầu dao:
1 Dây bọc cách điện Cu/XLPR4.3/PVC-1x120mm2-35kV 27 mét
2 Dây bọc cách điện Cu/XLPR4.3/PVC-1x150mm2-35kV 36 mét
3 Dây Al/XLPE/PVC-1x50mm2 làm tiếp địa tay TĐ và CSV 291 mét
4 Đầu cốt AM50 (Bắt tiếp địa CSV) 69 Cái
5 Đầu cốt M50 30 Cái
6 Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông 6 Cái
7 Đầu cốt M120 loại thẻ bài 2 bu lông 6 Cái
8 Đầu cốt M120 6 Cái
9 Đầu cốt AM150 loại thẻ bài 2 bu lông 9 Cái
10 Đầu cốt M150 loại 2 bu lông 9 Cái
11 Đầu cốt M50 loại 2 bu lông 9 Cái
12 Ghíp nhôm so lệch A185-150 6 Cái
13 Ghíp nhôm A150 loại 3 bu lông 21 Cái
14 Ghíp nhôm A50 loại 3 bu lông 18 Cái
15 Ghíp nhôm so lệch A150-50 18 Cái
16 Khóa tay thao tác cầu dao 5 Cái
17 Biển báo thứ tự pha 18 Cái
18 Biển cáo thị, biển tên cầu dao, Biển cáp ngầm 17 Cái
S Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 101 Quả
2 Sứ gốm 35kV + ty mạ 32 Quả
3 Sứ chuỗi néo kép polimer 35kV (CNK-35kV-50) 6 Chuỗi
4 Sứ chuỗi néo kép polimer 35kV (CNK-35kV-120) 28 Chuỗi
5 Sứ chuỗi néo kép polimer 35kV (CNK-35kV-150) 32 Chuỗi
6 Sứ chuỗi đỡ kép polimer 35kV (CĐK-35kV-120) 10 Chuỗi
7 Sứ chuỗi đỡ kép polimer 35kV (CĐK-35kV-150) 20 Chuỗi
8 Dây nhôm lõi thép AC50/8 (loại có mỡ) 462 mét
9 Dây nhôm lõi thép AC120/19 (loại có mỡ) 1.851 mét
10 Dây nhôm lõi thép AC150/19 (loại có mỡ) Dây nhôm lõi thép AC150/19 (loại có mỡ) 2.905 mét
11 Dây bọc cách điện Cu/XLPR4.3/PVC-1x50mm2-35kV 7,5 mét
T PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
U Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 262 mét
2 Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 9 mét
3 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 498 mét
4 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV đoạn HG4-HGA (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 12 mét
5 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV đoạn HG2-HG3; A1-A2; A3-A4; A5-A6; A9-TBA)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 80 mét
6 Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 25 mét
7 Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 15 mét
8 Cọc báo hiệu cáp ngầm: 28 Cọc
9 Hố ga cáp ngầm 4 Vị trí
V Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn 218,6 m2
2 Lát lại gạch tự chèn 218,6 m2
3 Gạch tự chèn bổ sung 43,72 m2
4 Phá dỡ mặt đường bê tông 13,56 m3
5 Hoàn trả mặt đường bê tông M200, đá 1x2 13,56 m3
W PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
X Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x120mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 -20/35(40,5)kV 4 Bộ
2 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x240mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -20/35(40,5)kV 2 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф195/150 (Độ dày thành ống 2,8±0,4mm) 353 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф165/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 618 mét
5 Băng nhựa báo hiệu cáp 380 m2
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 29 Cái
7 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 6 kg
Y Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 -20/35(40,5)kV 685 mét
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -20/35(40,5)kV 371 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->