Gói thầu: Xây dựng mới đường dây 35kV cấp điện cho cụm công nghiệp Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới đường dây 35kV cấp điện cho cụm công nghiệp Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 17:02:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,094,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3fa - 35kV-630A ngoài trời loại chém đứng (bao gồm cả hệ thống truyền động cầu dao) | 5 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 42kV (bao gồm cả Disconnecter) | 8 | Bộ | |
| D | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 35kV (Bao gồm cả thiết bị thu phát và cáp kết nối) | 2 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột MT8A | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT2-18A-ƯL (đùng cho vị trí cột số 7/3) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT-10A(VH) (vị trí cột số 2,3,4) | 3 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT-10A (vị trí cột số 5, 6, 7) | 3 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-20A(ƯL) | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT12A | 9 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-22A-ƯL | 3 | Móng | |
| 8 | Móng cột MT2-22A-ƯL(cột 8/1) | 1 | Móng | |
| 9 | Xây kè gạch bao quanh móng cột bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 (vị trí cột 7/3) | 2,91 | m3 | |
| G | Thu hồi cột: | |||
| 1 | Cột LT20m | 1 | Cột | |
| 2 | Vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | 1 | Trọn bộ | |
| H | Vật tư thu hồi, nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Dây AC50 (Không tính 2% độ võng và lèo) | 537 | mét | |
| 2 | Xà X2-4Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Sứ đứng 35kV + ty | 10 | Quả | |
| I | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả vỉa hè (Vị trí cột số 2, 3, 4) | 3 | Vị trí | |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả vỉa hè (Vị trí cột số 1) | 1 | Vị trí | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| K | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-18-190-11 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-18-230-18 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-9,2 | 6 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-230-18,0 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông PC(NPC).I-22-190-9,2 | 9 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông PC(NPC).I-22-230-18,0 | 8 | Cột | |
| 7 | Xà X2-3N-35kV(ĐDMB-ƯL) (vị trí cột 1; 7/3 ĐZ 35kV lộ 377E8.19) | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6N-35kV(ĐDMB-ƯL) (vị trí cột 12; 8/8 ĐZ 35kV lộ 377E8.19) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-2N+2T+1Đ-35kV | 12 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-2N+2T+1Đ-35kV (cột 3; 6) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-3N+2T+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-2N+2Đ-35kV (vị trí cột số 8) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-2N+X2L-4N+2Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-3N+2Đ-35kV (vị trí cột số 8/2) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐDMB-ƯL)(T1) (vị trí cột 8/6) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB-ƯL)(T2) (vị trí cột 8/6) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L-3N+2Đ-35kV(ĐNMB) (Vị trí cột số 1 - TBA Nguyên Giáp 3) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 19 | Thang trèo 3,2m (5 tầng) (vị trí cột số 12; 8/1; 8/6; 8/8) | 4 | Bộ | |
| 20 | Giằng cột GC5-18-ƯL | 1 | Bộ | |
| 21 | Giằng cột GC5-20-ƯL | 1 | Bộ | |
| 22 | Giằng cột GC5-22-ƯL | 4 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ CSV ĐZ (vị trí cột 3, 6, 8) | 3 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 18 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC2-CSV) | 3 | Bộ | |
| L | VỊ TRÍ CỘT SỐ 4 LỘ 375-377 E9.19: | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ CD (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thanh bắt sứ XTG-3Đ-35kV(T5) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ-35kV(T6) (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ CN+CSV (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 13 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 4 ĐZ 35kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá bắt sàn thao tác phụ (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 15 | Sàn thao tác phụ (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 4 ĐZ 3kV lộ 377E8.19) | 1 | Bộ | |
| M | VỊ TRÍ CỘT SỐ 1 LỘ 377 E9.19: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 5 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ CDLĐ(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 7 | Thanh bắt sứ XTG-3Đ-35kV(T5)(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ-35kV(T6) (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ CSV(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ ghế thao tác(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 13 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 2 | Bộ | |
| 14 | Thanh đỡ sàn thao tác phụ(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 1 | Bộ | |
| 15 | Sàn thao tác phụ (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 1 | Bộ | |
| 16 | Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)(Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 1 ĐZ 35kV lộ 377 E8.19) | 1 | Bộ | |
| N | VỊ TRÍ CỘT SỐ 10 NHÁNH BAI HONG: | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV (T2) (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 2,7m (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 10 nhánh BaiHong) | 1 | Bộ | |
| O | VỊ TRÍ CỘT SỐ 7/3 LỘ 377 E8.19: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ(T1) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ(T2) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh bắt sứ XTG-3Đ(T3) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ CSV(Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 11 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 7/3 ĐZ 35kV lộ 377-E8.19) | 1 | Bộ | |
| P | VỊ TRÍ TBA NGUYÊN GIÁP 2: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ-35kV và xà đỡ CN (vị trí TBA Nguyên Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV (vị trí TBA Nguyên Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (vị trí TBA Nguyên Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| Q | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây trên không: | |||
| 1 | Ghíp nhôm A150-120 + 3 bu lông | 12 | Bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm A120 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm A120-50 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 18 | Bộ | |
| 5 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 4 | Cái | |
| 6 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 3 | Biển | |
| R | Dây , sứ phụ kiện phần cột cầu dao: | |||
| 1 | Dây bọc cách điện Cu/XLPR4.3/PVC-1x120mm2-35kV | 27 | mét | |
| 2 | Dây bọc cách điện Cu/XLPR4.3/PVC-1x150mm2-35kV | 36 | mét | |
| 3 | Dây Al/XLPE/PVC-1x50mm2 làm tiếp địa tay TĐ và CSV | 291 | mét | |
| 4 | Đầu cốt AM50 (Bắt tiếp địa CSV) | 69 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 30 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M120 loại thẻ bài 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M120 | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt AM150 loại thẻ bài 2 bu lông | 9 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M150 loại 2 bu lông | 9 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt M50 loại 2 bu lông | 9 | Cái | |
| 12 | Ghíp nhôm so lệch A185-150 | 6 | Cái | |
| 13 | Ghíp nhôm A150 loại 3 bu lông | 21 | Cái | |
| 14 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bu lông | 18 | Cái | |
| 15 | Ghíp nhôm so lệch A150-50 | 18 | Cái | |
| 16 | Khóa tay thao tác cầu dao | 5 | Cái | |
| 17 | Biển báo thứ tự pha | 18 | Cái | |
| 18 | Biển cáo thị, biển tên cầu dao, Biển cáp ngầm | 17 | Cái | |
| S | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 101 | Quả | |
| 2 | Sứ gốm 35kV + ty mạ | 32 | Quả | |
| 3 | Sứ chuỗi néo kép polimer 35kV (CNK-35kV-50) | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép polimer 35kV (CNK-35kV-120) | 28 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ chuỗi néo kép polimer 35kV (CNK-35kV-150) | 32 | Chuỗi | |
| 6 | Sứ chuỗi đỡ kép polimer 35kV (CĐK-35kV-120) | 10 | Chuỗi | |
| 7 | Sứ chuỗi đỡ kép polimer 35kV (CĐK-35kV-150) | 20 | Chuỗi | |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 (loại có mỡ) | 462 | mét | |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 (loại có mỡ) | 1.851 | mét | |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC150/19 (loại có mỡ) | Dây nhôm lõi thép AC150/19 (loại có mỡ) | 2.905 | mét |
| 11 | Dây bọc cách điện Cu/XLPR4.3/PVC-1x50mm2-35kV | 7,5 | mét | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| U | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 262 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 9 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 498 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV đoạn HG4-HGA (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 12 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV đoạn HG2-HG3; A1-A2; A3-A4; A5-A6; A9-TBA)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 80 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 25 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 15 | mét | |
| 8 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: | 28 | Cọc | |
| 9 | Hố ga cáp ngầm | 4 | Vị trí | |
| V | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn | 218,6 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn | 218,6 | m2 | |
| 3 | Gạch tự chèn bổ sung | 43,72 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 13,56 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200, đá 1x2 | 13,56 | m3 | |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| X | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x120mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 -20/35(40,5)kV | 4 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x240mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -20/35(40,5)kV | 2 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф195/150 (Độ dày thành ống 2,8±0,4mm) | 353 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф165/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 618 | mét | |
| 5 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 380 | m2 | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 29 | Cái | |
| 7 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 6 | kg | |
| Y | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 -20/35(40,5)kV | 685 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -20/35(40,5)kV | 371 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi