Gói thầu: Gói thầu: thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 TT Hưng Nguyên, do Điện lực Hưng Nguyên quản lý; thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 2 Trung Đông thuộc xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên do Điện lực Nghi Lộc quản lý; thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 Hưng Thái, do Điện lực Hưng Nguyên quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 TT Hưng Nguyên, do Điện lực Hưng Nguyên quản lý; thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 2 Trung Đông thuộc xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên do Điện lực Nghi Lộc quản lý; thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 Hưng Thái, do Điện lực Hưng Nguyên quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 14:46:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 624,104,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 TT Hưng nguyên, do Điện Lực Hưng nguyên quản lý | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4*95 (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*95 | 1.250 | M |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*70 | 254 | M |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*50 | 463 | M |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*35 | 1.085 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | CVX2*35 | 306 | M |
| 6 | Khóa néo KN4*95 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*95 | 68 | Cái |
| 7 | Khóa néo KN4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*70 | 14 | Cái |
| 8 | Khóa néo KN4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*50 | 26 | Cái |
| 9 | Khóa néo KN4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*35 | 55 | Cái |
| 10 | Khóa néo KN2*35 (Vật tư PCNA cấp) | KN2*35 | 20 | Cái |
| 11 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53 | Bộ |
| 12 | Cổ dề néo kép cột vuông đơn CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Cổ dề néo kép cột vuông đôi CD4v-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Cổ dề néo kép cột vuông đôi CD4v-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Cổ dề 2 néo cột tròn đơn CD4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cổ dề 2 néo cột tròn đơn CD2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 17 | Cổ dề 2 néo cột tròn đôi CD2-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Ghíp 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | G1 | 144 | Cái |
| 19 | Ghíp 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | G2 | 304 | Cái |
| 20 | Băng dính cách điện (Vật tư PCNA cấp) | 40 | Cuộn | |
| 21 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*95 | CVX4*95 | 1.250 | M |
| 22 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*70 | CVX4*70 | 254 | M |
| 23 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*50 | CVX4*50 | 463 | M |
| 24 | Thu hồi Dây nhôm 4*AV16 | 4*AV16 | 1.085 | M |
| 25 | Thu hồi Dây nhôm 2*AV16 | 2*AV16 | 306 | M |
| B | ĐZ 0,4kV sau TBA số 2 Trung Đông thuộc xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột điện hạ thế H7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57 | Cột |
| 2 | Móng cột hạ thế M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49 | Móng |
| 3 | Móng cột hạ thế Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) | 2*35 | 912 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | 4*35 | 1.380 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | 4*50 | 300 | Mét |
| 7 | Khóa néo cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*35 | 25 | Cái |
| 8 | Khóa KĐ cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*35 | 24 | Cái |
| 9 | Cổ dề néo CD2V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | Cái |
| 10 | Cổ dề néo CDV2-Ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai chuyển hộp Công tơ (Vật tư PCNA cấp) | ĐT&KT | 122 | Bộ |
| 12 | Ghíp 1 bu long (Vật tư PCNA cấp) | 1 bu lông | 90 | Cái |
| 13 | Ghíp 2 bu long (Vật tư PCNA cấp) | 2 bu lông | 298 | Cái |
| 14 | Băng cách điện hạ thế (Vật tư PCNA cấp) | BD | 40 | Cuộn |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại Chuyển hộp công tơ sang cột mới | H1 | 14 | Hộp |
| 16 | Tháo dỡ và lắp lại Chuyển hộp công tơ sang cột mới | H2 | 31 | Hộp |
| 17 | Tháo dỡ và lắp lại Chuyển hộp công tơ sang cột mới | H4 | 58 | Hộp |
| 18 | Tháo dỡ và lắp lại Chuyển hộp công tơ sang cột mới | H3p | 19 | Hộp |
| 19 | Tháo lắp dây hạ hộp công tơ 1pha | 2*25 | 515 | Mét |
| 20 | Tháo lắp dây hạ hộp công tơ 3pha | 4*25 | 95 | Mét |
| 21 | Thu hồi Xương Cột BTTĐ 7m Còn 6m | 54 | Cột | |
| 22 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 6.090 | Mét |
| 23 | Thu hồi Dây AV16 | AV16 | 458 | Mét |
| 24 | Thu hồi Dây AV10 | AV10 | 1.096 | Mét |
| 25 | Thu hồi Dây A50 | A50 | 900 | Mét |
| C | ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 Hưng Thái, do Điện lực Hưng Nguyên quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 2 | Múng cột M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4*95 (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*95 | 344 | M |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*70 | 3.017 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*50 | 707 | M |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | CVX4*35 | 1.055 | M |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | CVX2*35 | 2.791 | M |
| 8 | Khóa néo KN95 (Vật tư PCNA cấp) | KN95 | 20 | Cái |
| 9 | Khóa néo KN70 (Vật tư PCNA cấp) | KN70 | 176 | Cái |
| 10 | Khóa néo KN50 (Vật tư PCNA cấp) | KN50 | 52 | Cái |
| 11 | Khóa néo KN35 (Vật tư PCNA cấp) | KN35 | 157 | Cái |
| 12 | Cổ dề 2 néo CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 147 | Bộ |
| 13 | Cổ dề néo kép CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | Bộ |
| 14 | Cổ dề néo kép CD4v-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 15 | Cổ dề néo kép CD4v-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 16 | Ghíp 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | G1 | 256 | Cái |
| 17 | Ghíp 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | G2 | 456 | Cái |
| 18 | Băng dính cách điện (Vật tư PCNA cấp) | BD | 80 | Cuộn |
| 19 | Thu hồi Cột BH-7,5 Còn 6,5m | BH-7,5 | 3 | Cột |
| 20 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*95 | CVX4*95 | 344 | M |
| 21 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*70 | CVX4*70 | 3.017 | M |
| 22 | Thu hồi Cápvặn xoắn 4*50 | CVX4*50 | 707 | M |
| 23 | Thu hồi Cápvặn xoắn 4*35 | CVX4*35 | 1.055 | M |
| 24 | Thu hồi Cápvặn xoắn 2*35 | CVX2*35 | 2.791 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi