Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Làng Nào thuộc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Tổng Đội 2 thuộc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Văn Trường thuộc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Làng Nào thuộc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Tổng Đội 2 thuộc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Văn Trường thuộc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 16:14:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,208,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0,4kV sau TBA Làng Nào thuộc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn VX4x70 (Vật tư PCNA cấp) | VX4x70 | 935 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn VX4x50 (Vật tư PCNA cấp) | VX4x50 | 440 | M |
| 6 | Cáp văn xoắn VX4x35 (Vật tư PCNA cấp) | VX4x35 | 1.320 | M |
| 7 | Cáp văn xoắn VX2x35 (Vật tư PCNA cấp) | VX2x35 | 2.345 | M |
| 8 | Khóa néo CVX4x70 (Vật tư PCNA cấp) | KN4x70 | 16 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ CVX4x70 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x70 | 17 | Cái |
| 10 | Khóa néo CVX4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KN4x50 | 5 | Cái |
| 11 | Khóa đỡ CVX4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x50 | 8 | Cái |
| 12 | Khóa néo CVX4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KN4x35 | 13 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ CVX4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x35 | 26 | Cái |
| 14 | Khóa néo CVX2x35 (Vật tư PCNA cấp) | KN2x35 | 36 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ CVX2x35 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ2x35 | 39 | Cái |
| 16 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 114 | Bộ |
| 17 | Cổ dề 4 néo cột vuông đơn CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo kép cột vuông đôi-Ka CD4v-Ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo kép cột vuông đôi-Kb CD4v-Kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 160 | Cái |
| 21 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 82 | Cái |
| 22 | Ống nối nhôm bọc cách điện 70mm2 (Vật tư PCNA cấp) | ON-70 | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-Al70 | 8 | Cái |
| 24 | Tháo lắp hộp công tơ H1 trọn bộ | TL.H1 | 20 | Hộp |
| 25 | Tháo lắp hộp công tơ H2 trọn bộ | TL.H2 | 21 | Hộp |
| 26 | Tháo lắp hộp công tơ H4 trọn bộ | TL.H4 | 9 | Hộp |
| 27 | Tháo lắp hộp công tơ H3f trọn bộ | TL.H3f | 1 | Hộp |
| 28 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2x16 5m/1 hộp | TL.VX2x16 | 250 | M |
| 29 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 4x25 5m/1 hộp | TL.VX4x25 | 5 | M |
| 30 | Đai thép không gỉ + Khóa đai (làm mới) (Vật tư PCNA cấp) | ĐT&KĐ | 51 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Xương cột bê tông TĐ7,5m (Cắt ngang gốc còn 6,5m) | TĐ7,5m | 33 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xương cột bê tông BH7,5m (Cắt ngang gốc còn 6,5m) | BH7,5m | 26 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Dây AV35 | AV35 | 520 | M |
| 34 | Thu hồi Dây A10 | A10 | 1.040 | M |
| 35 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 1.720 | M |
| 36 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 4.210 | M |
| 37 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 3.855 | M |
| 38 | Thu hồi Dây A50 | A50 | 2.805 | M |
| 39 | Thu hồi Xà sắt X1T2v kèm 2 Sứ A20 + ty | XS | 80 | Bộ |
| 40 | Thu hồi Xà sắt X1T1v kèm 4 Sứ A20 + ty | XS | 35 | Bộ |
| B | ĐZ 0,4kV sau TBA Tổng Đội 2 thuộc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | Móng |
| 3 | Cáp vặn xoắn VX4x70 (Vật tư PCNA cấp) | VX4x70 | 500 | M |
| 4 | Cáp vặn xoắn VX4x50 (Vật tư PCNA cấp) | VX4x50 | 1.880 | M |
| 5 | Cáp văn xoắn VX4x35 (Vật tư PCNA cấp) | VX4x35 | 201 | M |
| 6 | Cáp văn xoắn VX2x35 (Vật tư PCNA cấp) | VX2x35 | 120 | M |
| 7 | Tháo lắp dây PVC-35 | TL.PVC-35 | 238 | M |
| 8 | Khóa néo CVX4x70 (Vật tư PCNA cấp) | KN4x70 | 4 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ CVX4x70 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x70 | 8 | Cái |
| 10 | Khóa néo CVX4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KN4x50 | 18 | Cái |
| 11 | Khóa đỡ CVX4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x50 | 36 | Cái |
| 12 | Khóa néo CVX4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KN4x35 | 3 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ CVX4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x35 | 7 | Cái |
| 14 | Khóa néo CVX2x35 (Vật tư PCNA cấp) | KN2x35 | 3 | Cái |
| 15 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 61 | Bộ |
| 16 | Cổ dề 4 néo cột vuông đơn CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 94 | Cái |
| 18 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 12 | Cái |
| 19 | Ống nối nhôm bọc cách điện Al-50mm2 (Vật tư PCNA cấp) | Al-50 | 8 | Cái |
| 20 | Ống nối nhôm bọc cách điện Al-70mm2 (Vật tư PCNA cấp) | Al-70 | 12 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-70mm2 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-Al-70 | 8 | Cái |
| 22 | Tháo lắp hộp công tơ H1 trọn bộ | TL.H1 | 1 | Hộp |
| 23 | Tháo lắp hộp công tơ H2 trọn bộ | TL.H2 | 3 | Hộp |
| 24 | Tháo lắp hộp công tơ H4 trọn bộ | TL.H4 | 1 | Hộp |
| 25 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2x16 5m/1 hộp | TL.VX2x16 | 25 | M |
| 26 | Đai thép không gỉ + Khóa đai (làm mới) (Vật tư PCNA cấp) | ĐT&KĐ | 5 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Xương cột bê tông TĐ7,5m (Cắt ngang gốc còn 6,5m) | TĐ7,5m | 7 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 2.080 | M |
| 29 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 240 | M |
| 30 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 6.743 | M |
| 31 | Thu hồi Dây A50 | A50 | 1.500 | M |
| 32 | Thu hồi Xà sắt X1T1v-2 | X1T1v-2 | 3 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Xà sắt X1T1v | X1T1v | 64 | Bộ |
| C | ĐZ 0,4kV sau TBA Văn Trường thuộc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43 | Móng |
| 3 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 1.120 | M |
| 4 | Cáp vặn xoắn 2*50 (Vật tư PCNA cấp) | VX2*50 | 280 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*50 | 1.120 | M |
| 6 | Khóa néo CVX KN4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KN4x50 | 38 | Cái |
| 7 | Khóa đỡ CVX KĐ4x50(Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x50 | 22 | Cái |
| 8 | Khóa đỡ CVX KĐ2x50 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ2x50 | 23 | Cái |
| 9 | Cổ dề 2 néo cột đơn CD1v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59 | Cái |
| 10 | Cổ dề néo kép cột đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | G1BL | 90 | Cái |
| 12 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | G2BL | 42 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện (Vật tư PCNA cấp) | BD | 30 | Cuộn |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ | H1 | 10 | Hộp |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ | H2 | 22 | Hộp |
| 16 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ | H4 | 7 | Hộp |
| 17 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H3f trọn bộ | H3f | 1 | Hộp |
| 18 | Tháo dỡ và lắp lại Tháo lắp dây nguồn VX2*16 | VX2*16 | 195 | M |
| 19 | Tháo lắp dây nguồn VX4*25 | VX4*25 | 5 | M |
| 20 | Tháo dỡ và lắp lại Đai + Khóa đai (làm mới) | DĐ + KĐ | 40 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Xương cột BTTĐ7,5m Còn 6,5m | BTTĐ7,5m | 43 | Cột |
| 22 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 321 | M |
| 23 | Thu hồi Dây A25 | A35 | 3.039 | M |
| 24 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 3.920 | M |
| 25 | Thu hồi Xà X1T1v-2 | X1T1v-2 | 24 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Xà X1T1v | X1T1v | 29 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi