Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc trong kế hạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 19:20:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,228,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH - KHỐI HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 128,172 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 13,1068 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 32,18 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,2595 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 15,4182 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 7,3053 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 393 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,107 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4428 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,5122 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,5122 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,824 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,9486 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,4457 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,704 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,452 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 5,216 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 85,4408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9787 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,1407 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 46,4243 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 101,1425 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 101,1425 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,1489 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,1072 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,9014 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,4422 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 20,552 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10,8427 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 62,13 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,586 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 71,274 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 10x10x20 (không nung) chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 23,668 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 10x10x20 (không nung) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 47,0313 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 10x10x20 (không nung) chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 62,286 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.062,8104 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.117,242 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 208,64 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 747,6608 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 614,262 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,5715 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 179,7 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cêramic giả gạch thẻ 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 178,35 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 98,1 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 3.723,9024 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.807,1343 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.410,0048 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.121,0319 | m2 |
| 51 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,7122 | 100m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1.214,17 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 41,24 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 38,8284 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 44,748 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 1m3 cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 20,0925 | m2 |
| 58 | Ống inox 304 fi 60 | Chương V của E-HSMT | 73,76 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 108,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 22,26 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 63 | Làm trần bằng tấm Uco khung nhôm nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 590,5 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 127,424 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 174,92 | m |
| 66 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,3185 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,1483 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,3185 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,1483 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 8,5351 | 100m2 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 75 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,616 | 100m |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 (không nung) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch ống 10x10x20 (không nung) chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,4994 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,548 | m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1712 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6096 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,8083 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8784 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6597 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,9829 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2901 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7778 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3792 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 11,8357 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2247 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6277 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,5398 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,0665 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2868 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,1605 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7929 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi inox | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 107 | Đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt lavabô | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khoá nước D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khoá nước D21 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Tủ điện tổng 500x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 130 | Tủ điện lầu 400x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 104 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.078 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 143 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm | Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 145 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 146 | Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m | Chương V của E-HSMT | 1 | Kim |
| 147 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 148 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 149 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 151 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 152 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Sơn chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Kg |
| 154 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 155 | Kẹp định vị luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,583 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,583 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,188 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 35,188 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,18 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 85,66 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,466 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 94,66 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 503,094 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.175,44 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 502,704 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.678,144 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 467,902 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 98,4 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 98,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng ô kính S1, S2 | Chương V của E-HSMT | 3,485 | m2 |
| 19 | Thay mới 10 ổ khóa tay nắm, chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp dựng cánh cửa gỗ S1, S2 | Chương V của E-HSMT | 1,383 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO 3 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 2,055 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 175,44 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 175,44 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 186,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 290,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 186,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 290,76 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 119,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 227,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 119,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 227,5 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 119,44 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 227,5 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 119,44 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 227,5 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,147 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,432 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,672 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 5,854 | m3 |
| 31 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,059 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 61,4 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,448 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V của E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,772 | m3 |
| 45 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 51,385 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 54 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng máng tol | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m |
| G | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,037 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 75,236 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 75,236 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,236 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 64,232 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,232 | 1m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 166,4 | m |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 6,526 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 13,632 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,79 | 1m2 |
| 25 | Dán ngói trên mái nghiêng Bêtông ngói 22viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 34,52 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x300 (mm) | Chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 100 (mm ) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bảng gỗ <=90x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 39 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 41 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất II, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,619 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 462,5 | m2 |
| 44 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 46 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất II, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 49 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 52 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,696 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,491 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,932 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 46,071 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 91,571 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,571 | m2 |
| 67 | Chữ bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 69 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 72 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 73 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,655 | tấn |
| H | HẠNG MỤC : SAN LẤP, LÁT SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 27,309 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 49,563 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,919 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 197,994 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT | 86 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Chương V của E-HSMT | 2,214 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,15 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,934 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,096 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 152,406 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,453 | m2 |
| 23 | Lót cao su chống thấm | Chương V của E-HSMT | 2.373 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2.373 | m2 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 2.373 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi