Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340747-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200328456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 12:47:00 đến ngày 2020-03-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,001,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC :XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ & CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 220,98 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,35 m3
3 Đóng cọc gỗ Cọc tràm l =5m, ngọn >= 4,2cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 124,99 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,56 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 228,96 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,33 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,42 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,99 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,91 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,8 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,37 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,77 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,83 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,38 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,88 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,94 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6 tấn
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,7 m3
22 Gia cố nền đất yếu rải cao su làm móng công trình Chương V của E-HSMT 3,83 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,58 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,43 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 47,94 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 68,24 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,68 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 419,72 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,94 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,05 m3
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,81 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,58 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,79 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 39,74 m3
37 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Chương V của E-HSMT 105,12 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,77 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 121,03 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 98,98 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 453,96 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 40,77 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 209,16 m2
44 Gia công xà gồ thép ( tính sắt ) Chương V của E-HSMT 1,1 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Chương V của E-HSMT 1,1 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 3,43 100m2
47 Thi công trần bằng tấm Uco khung xương Chương V của E-HSMT 279,86 m2
48 Lắp dựng lan can Inox Chương V của E-HSMT 23,95 m2
49 Gióng Múa Inox 304 Chương V của E-HSMT 5,7 Md
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 Chương V của E-HSMT 184,28 m2
51 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 562,03 m2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 267,22 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 425,45 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 400,08 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 287,1 m2
56 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 Chương V của E-HSMT 21,12 m2
57 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7 Chương V của E-HSMT 40 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 47,39 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 20,88 m2
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 18 bộ
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
62 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 9 cái
63 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V của E-HSMT 18 cái
64 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V của E-HSMT 34 cái
66 Lắp đặt Hộp đế + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 18 cái
67 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=450x500 Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 20 cái
69 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
70 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 230 m
71 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
72 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
73 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16x30 Chương V của E-HSMT 20 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x18 Chương V của E-HSMT 40 m
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn lo xo D25 Chương V của E-HSMT 200 m
77 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
78 Tủ điện nhỗm tĩnh điện 200x300 Chương V của E-HSMT 1 Cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
80 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
81 Băng keo Chương V của E-HSMT 10 Cuộn
82 Ốc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT 10 Bọc
83 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 0,96 100m
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 12 Cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
87 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304 Chương V của E-HSMT 12 Cái
88 Bình CO2 chữa cháy CO2 MT5 ( 5kg ) Chương V của E-HSMT 2 Bình
89 Bình chữa cháy bột MFZ8 ( 8 kg ) Chương V của E-HSMT 2 Bình
90 Kệ đôi đặt bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 Cái
91 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 Cái
92 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Chương V của E-HSMT 1 cái
94 Cáp chằng cột đỡ Chương V của E-HSMT 12 M
95 Tăng đưa cáp chằng cột Chương V của E-HSMT 4 Bộ
96 Ôc xiết cáp chằng cột Chương V của E-HSMT 8 Cái
97 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 5 cọc
98 Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 4 Cái
99 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 36 m
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,8 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 4,8 m3
103 Sơn đỏ, keo non, ốc vít Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
104 Lắp đặt Bộ ống nối ổ đầu trụ Chương V của E-HSMT 1 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
B HẠNG MỤC :XÂY DỰNG MỚI BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 124,3923 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,2725 m3
3 Đóng Cọc tràm l =5m, ngọn >= 4,2cm Vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 70,8075 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8798 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 106,3578 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,788 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,2613 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,216 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,517 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,8252 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9766 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1835 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,91 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,744 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,8765 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,767 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,484 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5834 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1739 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3105 tấn
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,762 m3
22 Gia cố nền đất yếu cao su lót làm móng công trình Chương V của E-HSMT 1,7335 100m2
23 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0101 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,244 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,256 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0325 tấn
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 22,083 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 22,083 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,2709 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0116 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
33 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,24 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,64 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 211,7572 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,508 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,242 m3
40 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,514 m3
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,2496 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,7696 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 22,895 m3
44 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Chương V của E-HSMT 51,6 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,91 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 57,534 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 72,348 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 264,74 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 26,91 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 120,5 m2
51 Gia công xà gồ thép ( tính thép ) Chương V của E-HSMT 0,8052 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Chương V của E-HSMT 0,4601 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 1,5232 100m2
54 Thi công trần bằng tấm Uco khung xương Chương V của E-HSMT 117,92 m2
55 Lắp dựng lan can Inox 304 Chương V của E-HSMT 13,922 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 116,64 m2
57 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 17,9 m2
58 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 337,294 m2
59 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 153,9152 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 235,7176 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 244,3316 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 65,32 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 58,76 m2
64 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 9,23 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 Chương V của E-HSMT 14,08 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 Chương V của E-HSMT 22,8 m2
67 Lắp dựng Khung bảo vệ Inox 304 Chương V của E-HSMT 28,41 m2
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 9,28 m2
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
71 Lắp đặt đèn chống nổ Chương V của E-HSMT 3 bộ
72 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 6 cái
73 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V của E-HSMT 7 cái
75 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V của E-HSMT 10 cái
77 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước Hộp đế + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 7 cái
78 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=450x500 Chương V của E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 12 cái
80 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 280 m
81 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
83 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 130 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 30x16mm Chương V của E-HSMT 20 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 40x18mm Chương V của E-HSMT 20 m
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm Chương V của E-HSMT 100 m
87 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
88 Tủ điện nhỗm tĩnh điện 200x300 Chương V của E-HSMT 1 Cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
90 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
91 Băng keo Chương V của E-HSMT 6 Cuộn
92 Ốc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT 5 Bọc
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 0,48 100m
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 6 Cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
96 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304 Chương V của E-HSMT 6 Cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21-27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 7 Cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 3 Cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 1 Cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 21-27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 2 Cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 1 Cái
109 Máy bơm 1,5HP Chương V của E-HSMT 1 Cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Chương V của E-HSMT 1 Bể
111 Lắp đặt phễu thu D100 Chương V của E-HSMT 2 Cái
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 Bộ
113 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V của E-HSMT 1 Bộ
114 Bình CO2 chữa cháy CO2 MT5 ( 5kg ) Chương V của E-HSMT 4 Bình
115 Bình chữa cháy bột MFZ8 ( 8 kg ) Chương V của E-HSMT 4 Bình
116 Kệ đôi đặt bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 Cái
117 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 4 Cái
118 Hệ thống hút khói bằng tôn kẽm Chương V của E-HSMT 1 Bộ
C HẠNG MỤC : SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V của E-HSMT 17,84 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,96 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 180,9 m2
4 Phá dỡ tường gạch Chương V của E-HSMT 2,706 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,1728 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,92 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 98,56 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 280,4607 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 318,5 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 178,64 m2
12 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V của E-HSMT 142,24 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,06 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 0,62 m2
15 Gia cố nền đất yếu rải cao su làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,9856 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,8848 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2347 tấn
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 98,56 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 2,64 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,96 m2
21 Thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi Chương V của E-HSMT 7 Bộ
22 Thay kính dày 5 ly bể Chương V của E-HSMT 1,32 M2
23 Lắp Khung bảo vệ Inox 304 Chương V của E-HSMT 0,924 m2
24 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 14,72 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 142,24 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 Chương V của E-HSMT 142,24 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 17,84 m2
28 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 598,9607 m2
29 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 178,64 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 497,14 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 280,4607 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 0,72 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 36 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=49mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,036 100m
36 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox Chương V của E-HSMT 12 Cái
37 Thi công trần bằng tấm Uco khung xương Chương V của E-HSMT 180,9 m2
38 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 14 cái
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 17 bộ
41 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 450 m
42 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
43 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
44 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
45 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 130 m
46 Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic ) Chương V của E-HSMT 5 cái
47 Lắp đặt Đế + mặt 6 chấu ( tương đường panasonic ) Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng nhựa 300x500 Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm Chương V của E-HSMT 50 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm Chương V của E-HSMT 20 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm Chương V của E-HSMT 200 m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=21mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 25 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 13 cái
55 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V của E-HSMT 18 cái
56 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
58 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 Tủ
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
60 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
61 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 10 Cuộn
62 Ốc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT 10 Bọc
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 10 Bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 8 Bộ
65 Lắp đặt Vòi xả fi=27mm inox 304 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
66 Lắp Chậu rửa tay che trẻ Inox 304 L=2500mm Chương V của E-HSMT 2 Bộ
67 Lắp Phễu thu Inox D150 Chương V của E-HSMT 2 Cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,19 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21-27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 48 Cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 6 Cái
73 Lắp đặt Co ren miệng bát ĐK 21-27 mm Chương V của E-HSMT 22 Cái
74 Lắp đặt van xả khí đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Chương V của E-HSMT 1 Bể
76 Phao tự động Chương V của E-HSMT 2 Cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
79 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
80 Bình CO2 chữa cháy CO2 MT5 ( 5kg ) Chương V của E-HSMT 2 Bình
81 Bình chữa cháy bột MFZ8 ( 8 kg ) Chương V của E-HSMT 2 Bình
82 Kệ đôi đặt bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 Cái
83 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 Cái
D HẠNG MỤC : SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V của E-HSMT 73,52 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 196,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 116,26 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 22,5 m2
5 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V của E-HSMT 22,5 m2
6 Phá dỡ tường gạch Chương V của E-HSMT 0,396 m3
7 Thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi Chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 22,5 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 Chương V của E-HSMT 22,5 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 73,72 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 314,58 m2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 22,5 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 138,76 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 198,32 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,182 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,82 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 7,92 m2
18 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 12,16 m2
19 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 3,7632 m2
20 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 10 bộ
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
24 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
25 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
26 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
27 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
28 Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic ) Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt Đế + mặt 6 chấu ( tương đường panasonic ) Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng nhựa 300x500 Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm Chương V của E-HSMT 20 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm Chương V của E-HSMT 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V của E-HSMT 80 m
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 12 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V của E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
39 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 Tủ
40 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 5 Cuộn
41 Ốc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT 5 Bọc
42 Bình CO2 chữa cháy CO2 MT5 ( 5kg ) Chương V của E-HSMT 2 Bình
43 Bình chữa cháy bột MFZ8 ( 8 kg ) Chương V của E-HSMT 2 Bình
44 Kệ đôi đặt bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 Cái
45 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 Cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 15 Cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
49 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox Chương V của E-HSMT 5 Cái
E HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,3 m2
2 Phá dỡ tường gạch Chương V của E-HSMT 0,0525 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,015 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 18,62 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 35,256 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 14,02 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 18,48 m2
11 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V của E-HSMT 18,48 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 11,2 m2
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,688 m3
14 Gia cố nền đất yếu rải cao su làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,077 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,896 m3
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2189 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,304 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,025 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,3 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 18,48 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 Chương V của E-HSMT 18,48 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 49,276 m2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 18,48 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 32,5 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 35,256 m2
26 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Inox 304 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt vòi xịt Inox 304 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
28 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 Bộ
29 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,12 100M
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,12 100M
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,14 100M
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21-27mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
35 Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21-27mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
36 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,2 100M
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
39 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
40 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0285 tấn
41 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0195 tấn
42 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,0285 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0195 tấn
44 Lợp Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 0,0459 100m2
45 Máng hứng nước tôn phẳng Chương V của E-HSMT 3,4 Md
46 Máy bơm 1,5HP Chương V của E-HSMT 1 Cái
47 Khoan cây nước fi=49mm, L=150m Chương V của E-HSMT 1 cây
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 Cái
F HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=4m Chương V của E-HSMT 97,96 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6011 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,05 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,62 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,81 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,62 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1554 tấn
8 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,28 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0604 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,277 tấn
13 Bu lông fi=14mm, L=300 Chương V của E-HSMT 40 Cái
14 Bu long fi=14mm, L=100 Chương V của E-HSMT 40 Cái
15 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,277 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m ( tận dụng chỉ tính công ) Chương V của E-HSMT 0,2029 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông ( tận dụng chỉ tính công ) Chương V của E-HSMT 0,0718 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép ( tận dụng chỉ tính công ) Chương V của E-HSMT 0,1314 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 49,5128 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, Tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 0,9796 100m2
G HẠNG MỤC : XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ, SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,7344 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 6,8138 m3
3 Đóng Cọc tràm L=4,7m ngọn >=4,2cm, bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,2 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,251 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,98 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0285 tấn
8 Gia cố nền cao su lót làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,1225 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
10 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0375 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,68 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,136 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0275 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1112 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4784 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,198 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2475 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,117 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0273 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0163 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4592 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1929 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2073 tấn
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,0263 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,055 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,0083 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,568 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,632 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,88 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,916 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22 m2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 6,72 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 13,69 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 Chương V của E-HSMT 14,44 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 6,72 m2
38 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,68 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 8,4 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 8,98 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,168 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
43 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 60,76 m2
44 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 47,796 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 55,128 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 53,428 m2
47 Gia công xà gồ thép ( tính vật tư ) Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0.45 ly Chương V của E-HSMT 0,205 100m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 12,85 m2
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Chương V của E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
54 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 10x20mm Chương V của E-HSMT 20 m
56 Lắp đặt Hộp + mặt + diềm 3 chấu Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
61 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Chương V của E-HSMT 48,502 m2
62 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Chương V của E-HSMT 241,92 m2
63 Phá dỡ bê tông cột Chương V của E-HSMT 0,48 m3
64 Phá dỡ tường gạch Chương V của E-HSMT 0,279 m3
65 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 36,52 m2
66 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,428 m3
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,197 tấn
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3504 100m2
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,522 m3
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0425 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3653 tấn
73 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0783 100m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,05 m2
75 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6507 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,8352 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 39,988 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 87,14 Mét
79 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 76,508 m2
80 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 13,05 m2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 89,558 m2
82 Bảng cổng tôn phẳng dày 2 ly khung thép V50 ốp 2 mặt Chương V của E-HSMT 4,8 M2
83 Chữ Mê ca nhật tên trường + địa chỉ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
84 Lắp dựng lưới B 40+ công lắp dựng lưới 3ly, khổ 1,5 Chương V của E-HSMT 226,8 M2
85 Lắp dựng hàng rào song sắt chính Chương V của E-HSMT 37,95 m2
86 Lắp dựng cổng hàng rào Chương V của E-HSMT 11,988 m2
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 49,938 m2
H HẠNG MỤC : XÂY DỰNG SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 7,277 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,14 100m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 Chương V của E-HSMT 280 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 280 m2
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3 100m3
6 Gia cố nền đất yếu cao su làm móng công trình Chương V của E-HSMT 6 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 48 m3
8 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,332 tấn
9 Gia cố nền đất yếu rải cao su lót nền làm móng công trình Chương V của E-HSMT 2,78 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,24 m3
11 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,617 tấn
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 285,26 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9796 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,721 m2
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0235 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,7209 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,56 m3
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,8454 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,472 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 23,04 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 51,9199 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 53,9791 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4236 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,173 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,2936 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4339 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,5449 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3226 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,053 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0806 100m2
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3943 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 59,8575 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,25 m2
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 33 cái
35 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 150 cái
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,789 m3
37 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,8902 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,7147 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,1461 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Chương V của E-HSMT 1,5046 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
42 Đặt ống fi=315mm qua lộ Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
45 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,156 tấn
47 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,7424 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 15,84 M2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4 m2
50 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0493 tấn
51 Bu lông fi&#x3D;12mm, L&#x3D;200 Chương V của E-HSMT 16 cái
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,0407 tấn
53 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,0493 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,0307 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,052 tấn
56 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 0,1239 100m2
I HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MÁI CHE SÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,212 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,6848 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,648 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,296 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,124 tấn
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0576 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,224 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0485 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0448 100m2
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,2945 tấn
12 Bu lông fi=14mm, L=300 Chương V của E-HSMT 32 Cái
13 Bu long fi=14mm, L=100 Chương V của E-HSMT 32 Cái
14 Bu long fi=16mm, L=350 liên kết kèo Chương V của E-HSMT 24 Cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,397 tấn
16 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,152 tấn
17 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,2945 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,397 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,152 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,668 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 91,7484 m2
22 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu d0,45LY Chương V của E-HSMT 1,3138 100m2
23 Máng tôn uốn hình máng nước Chương V của E-HSMT 0,2232 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,42 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 21 Cái
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,114 tấn
27 Lắp tấm Alu mặt tiền + khung Chương V của E-HSMT 10,7 M2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,6325 m3
29 Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,053 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,405 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,81 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0777 tấn
33 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0055 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0302 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
38 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1586 tấn
39 Bu lông fi=14mm, L=300 Chương V của E-HSMT 20 Cái
40 Bu long fi=14mm, L=100 Chương V của E-HSMT 20 Cái
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,1093 tấn
42 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0617 tấn
43 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,1586 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,1093 tấn
45 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,0617 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1671 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 31,7524 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, Tôn lạnh sóng vuông mạ màu d0,45LY Chương V của E-HSMT 0,4924 100m2
49 Máng tôn uốn hình máng nước Chương V của E-HSMT 0,1656 100m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 9 Cái
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0884 tấn
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4992 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,3494 m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,064 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,152 m3
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0112 100m2
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,025 tấn
59 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,8725 tấn
60 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0255 tấn
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V của E-HSMT 0,6895 tấn
62 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 1,066 tấn
63 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,898 tấn
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,6895 tấn
65 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 1,066 tấn
66 Lợp mái bằng bạt pvc di dộng dạng sóng Chương V của E-HSMT 2,916 100m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 35,052 m2
68 Cung cấp bulon chân cột M16x250 Chương V của E-HSMT 28 Cái
69 Cung cấp bulon chân cột M16x450 Chương V của E-HSMT 4 Cái
J HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 23,0479 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 30,6943 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 21,4969 m3
4 Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 27,7348 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,244 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,706 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,0755 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1099 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2002 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2495 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,232 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4464 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0616 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,303 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,964 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3223 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,078 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4812 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,5605 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3202 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1265 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0789 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,6072 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0396 tấn
26 Gia cố nền đất cao su lot móng công trình Chương V của E-HSMT 0,2736 100m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,1888 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0628 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,146 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1488 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,094 tấn
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 14,88 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 14,88 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,6 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,15 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,05 m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4 cái
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1068 tấn
40 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,336 m3
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,647 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 72,3434 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,7828 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,717 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 113,71 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,0389 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông mạ màu dày 0,45ly Chương V của E-HSMT 0,2027 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,96 m2
49 Lắp dựng Khung bảo vệ Inox 304 Chương V của E-HSMT 1,8816 m2
50 Lan can tay vịn Inox 304 fi=90x3,2ly Chương V của E-HSMT 6,85 Md
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,6 m2
52 Lắp dựng vách tấm com pact 12mm Chương V của E-HSMT 5,52 m2
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x250m2 Chương V của E-HSMT 58,23 m2
54 Thi công trần bằng tấm Uco + khung thép nhẹ Chương V của E-HSMT 20,02 m2
55 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,44 m2
56 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 192,1989 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 113,71 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 78,4889 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 28,6 m2
60 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 6 Bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V của E-HSMT 2 Bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 Bộ
63 Lắp đặt phễu thu Inox D100 Chương V của E-HSMT 4 Cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 Bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,74 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk90mm Chương V của E-HSMT 1 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21,27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 38 Cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 6 Cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 6 Cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 6 Cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 21,27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 20 Cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 6 Cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
81 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
83 Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->