Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 07:03:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,426,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Khối 08 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3433 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7403 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), cọc tràm l=4,7m, ngọn .4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,318 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3675 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | 100M2 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2267 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7158 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4839 | 100M2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | Tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2319 | Tấn |
| 13 | Đào đà kiềng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | M3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1734 | M3 |
| 15 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8792 | 100M2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | Tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0228 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9947 | M3 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6039 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,489 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4642 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7238 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6098 | Tấn |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,4 | M2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6252 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7088 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2797 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3466 | Tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,21 | M2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6122 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2329 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4311 | Tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,29 | M2 |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9045 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2472 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9495 | Tấn |
| 41 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,0638 | M2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8125 | M2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,14 | M2 |
| 44 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9529 | M3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7783 | 100M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,83 | M2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3488 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6265 | M3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8325 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | Tấn |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | M2 |
| 55 | Trát đá rửa thành lan can cầu thang, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | M2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, không nung dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,143 | M3 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3458 | M2 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, không nung dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3269 | M3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, không nung dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9432 | M3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, không nung dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1824 | M3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,53 | M2 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6603 | M3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7066 | M3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 ( không nung ), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5486 | M3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19,không nung dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8266 | M3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, không nung cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3825 | M3 |
| 67 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,722 | M2 |
| 68 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,9026 | M2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,26 | M2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.799,8538 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,3271 | M2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.446,685 | M2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,422 | M2 |
| 74 | Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | Mét |
| 75 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,75 | Mét |
| 76 | Trát bánh ú cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,455 | M2 |
| 77 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9179 | M2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,065 | M2 |
| 79 | Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | Md |
| 80 | Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | Md |
| 81 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,9676 | M2 |
| 82 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | M3 |
| 83 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | M3 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3131 | Tấn |
| 85 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm, mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9859 | 100M2 |
| 86 | Lắp dựng giằng thép trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8456 | Tấn |
| 87 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương thép nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,4 | M2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | M2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX SUS 304 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9968 | M2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 10mm có khung bảo vệ INOX SUS 304 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | M2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,982 | M2 |
| 92 | Lắp dựng lan can Inox 304 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 93 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | Mét |
| 94 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | Mét |
| 95 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Mét |
| 96 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | Mét |
| 97 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | Mét |
| 98 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | Mét |
| 99 | Lắp đặt cáp điện CV 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Mét |
| 100 | Lắp đặt cáp điện CV 1x8mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 101 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Mét |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây dẫn D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Mét |
| 104 | Lắp ổ cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 105 | Lắp công tắc điện đơn loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 106 | Lắp công tắc điện đơn loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 107 | Lắp Dimer quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 108 | Lắp đèn Led 2x1,2m (2x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 109 | Lắp đèn Led vuông 225x225 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt đảo treo trần F - 409QB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 111 | Lắp đặt hộp âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Hộp |
| 113 | Mặt đơn 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 114 | Mặt đơn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 115 | Mặt đơn 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 116 | Mặt đơn 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 117 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 119 | Lắp đặt tủ điện 2 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100M |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100M |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 134 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa, cải tạo khối hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái fibrôxi măng, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0582 | M3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | M2 |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa đi kính , khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | M2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4568 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7768 | M2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3812 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | Tấn |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa, cải tạo khối 06 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôximăng, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,454 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ trần panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,96 | M2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | Tấn |
| 7 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,96 | M2 |
| 8 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt quạt điện, quạt trần (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt đèn sát trần có chụp (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt dây đơn (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5574 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,162 | M3 |
| 3 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3714 | M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | 100M |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1176 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6134 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9738 | M3 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8893 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng, cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100M2 |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1543 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100M2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8096 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | 100M2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | Tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | Tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8688 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | 100M2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5084 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100M2 |
| 26 | Lắp đặt cốt thép đan, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | Tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100M2 |
| 29 | Lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn dk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | Tấn |
| 30 | Lắp đan đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Lắp đan đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện > 250 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8534 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch thẻ, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3904 | M3 |
| 34 | Xây tường gạch, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9972 | M3 |
| 35 | Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1408 | M2 |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | Tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | Tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4309 | 100M2 |
| 43 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5445 | M2 |
| 44 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,711 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, chều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5856 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,924 | M2 |
| 47 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | M2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,689 | M2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4313 | M2 |
| 50 | Láng sê nô, dày 2cmm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | M2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5705 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,042 | M2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1525 | M2 |
| 55 | Sơn sắt bán kèo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | M2 |
| 56 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt phiểu thu inox 150x150 (mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 61 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100M |
| 62 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 63 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 64 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100M |
| 65 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC, d= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC, d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC, 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt T nhựa PVC, d=(21/27)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa PVC , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa PVC , d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC, d=(21/27)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 78 | Lắp van nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 79 | Lắp đặt van nhựa PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện âm tường, 10 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc điện mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt cáp điện, 1Cx2.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Mét |
| 88 | Lắp đặt cáp điện, 1Cx4.0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Mét |
| 89 | Lắp đặt ống xoắn lò xo D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Mét |
| 90 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 91 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng sân, đường, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,547 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4681 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6056 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,603 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100M2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4509 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,2722 | M2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | M2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100M2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Cái |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | M3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | M2 |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | Tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3452 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | Tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | 100M3 |
| 21 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,3 | M2 |
| 22 | Láng nền, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,3 | M2 |
| 23 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,945 | M3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6916 | M3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 29 | Bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5446 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6363 | 100M2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6064 | Tấn |
| 32 | Rải cao su làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | 100M2 |
| G | Hạng mục 7: PCCC - Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rn=71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ đở kim thu sét STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 6 | Cọc tiếp địa Þ16mm - mạ đồng, L=2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Mét |
| 8 | Cáp chằng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tăng đơ dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 11 | Bình chữa cháy bột-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 12 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi