Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340069-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200215636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 07:03:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,426,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: Khối 08 phòng học
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3433 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7403 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), cọc tràm l=4,7m, ngọn .4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,318 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,446 M3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,446 M3
6 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3675 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6428 100M2
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2267 Tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7158 M3
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4839 100M2
11 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5172 Tấn
12 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2319 Tấn
13 Đào đà kiềng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,584 M3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1734 M3
15 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,95 M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8792 100M2
18 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 Tấn
19 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0228 Tấn
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9947 M3
21 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6039 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cột cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,489 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4642 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7238 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6098 Tấn
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,4 M2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6252 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7088 100M2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2797 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3466 Tấn
32 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,21 M2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6122 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2329 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4311 Tấn
37 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,29 M2
38 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9045 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2472 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9495 Tấn
41 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,0638 M2
42 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8125 M2
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,14 M2
44 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9529 M3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7783 100M2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,83 M2
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 M2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3488 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 Tấn
50 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6265 M3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6935 100M2
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8325 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 Tấn
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,35 M2
55 Trát đá rửa thành lan can cầu thang, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 M2
56 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, không nung dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,143 M3
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,3458 M2
58 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, không nung dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3269 M3
59 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, không nung dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9432 M3
60 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, không nung dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1824 M3
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,53 M2
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6603 M3
63 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7066 M3
64 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 ( không nung ), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5486 M3
65 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19,không nung dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8266 M3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, không nung cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3825 M3
67 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,722 M2
68 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,9026 M2
69 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,26 M2
70 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.799,8538 M2
71 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.291,3271 M2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.446,685 M2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,422 M2
74 Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 Mét
75 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,75 Mét
76 Trát bánh ú cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,455 M2
77 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 500x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9179 M2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,065 M2
79 Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 Md
80 Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 Md
81 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,9676 M2
82 Đắp cát bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 M3
83 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 M3
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3131 Tấn
85 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm, mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9859 100M2
86 Lắp dựng giằng thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8456 Tấn
87 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương thép nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,4 M2
88 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,04 M2
89 Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX SUS 304 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9968 M2
90 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 10mm có khung bảo vệ INOX SUS 304 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 M2
91 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,982 M2
92 Lắp dựng lan can Inox 304 ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
93 Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 Mét
94 Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 848 Mét
95 Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 Mét
96 Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 Mét
97 Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 Mét
98 Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 Mét
99 Lắp đặt cáp điện CV 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Mét
100 Lắp đặt cáp điện CV 1x8mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
101 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 Mét
102 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 884 Mét
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây dẫn D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 Mét
104 Lắp ổ cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
105 Lắp công tắc điện đơn loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
106 Lắp công tắc điện đơn loại 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
107 Lắp Dimer quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
108 Lắp đèn Led 2x1,2m (2x20W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
109 Lắp đèn Led vuông 225x225 - 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
110 Lắp đặt quạt đảo treo trần F - 409QB Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
111 Lắp đặt hộp âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Hộp
112 Lắp đặt hộp âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Hộp
113 Mặt đơn 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
114 Mặt đơn 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
115 Mặt đơn 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
116 Mặt đơn 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
117 Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
118 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
119 Lắp đặt tủ điện 2 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
120 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
121 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
122 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
123 Lắp đặt MCB 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
124 Lắp đặt MCB 3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
125 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
126 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
127 Lắp đặt MCB 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
128 Lắp đặt MCB 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
129 Lắp đặt MCB 3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
130 Lắp đặt MCB 3P-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
131 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100M
132 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100M
133 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
134 Lắp đặt co PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
C Hạng mục 3: Sửa chữa, cải tạo khối hiệu bộ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 M2
2 Tháo dỡ mái Mái fibrôxi măng, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 M2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0582 M3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 M2
5 Lắp dựng các loại cửa đi kính , khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 M2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4568 M2
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7768 M2
8 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3812 100M2
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 Tấn
D Hạng mục 4: Sửa chữa, cải tạo khối 06 phòng học
1 Phá dỡ đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 M2
2 Tháo dỡ mái Fibrôximăng, chiều cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,454 M2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9408 M3
4 Tháo dỡ trần panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,96 M2
5 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 100M2
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7535 Tấn
7 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,96 M2
8 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 M2
9 Tháo dỡ và lắp đặt quạt điện, quạt trần (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
11 Tháo dỡ và lắp đặt đèn sát trần có chụp (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
12 Tháo dỡ và lắp đặt dây đơn (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
E Hạng mục 5: Xây dựng mới nhà vệ sinh học sinh
1 Dọn dẹp mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5574 100m2
2 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,162 M3
3 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3714 M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,97 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1176 M3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6134 M3
7 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9738 M3
8 Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8893 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,619 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6836 M3
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng, cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100M2
12 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 Tấn
13 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1543 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 100M2
15 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 Tấn
16 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2458 Tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8096 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3508 100M2
19 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 Tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4023 Tấn
21 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8688 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 100M2
23 Cốt thép sàn mái, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 Tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5084 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100M2
26 Lắp đặt cốt thép đan, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 Tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5426 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100M2
29 Lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn dk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 Tấn
30 Lắp đan đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
31 Lắp đan đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện > 250 (kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Xây tường bằng gạch thẻ, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8534 M3
33 Xây tường gạch thẻ, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3904 M3
34 Xây tường gạch, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9972 M3
35 Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
36 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 M2
37 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 M2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1408 M2
39 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 Tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 Tấn
42 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4309 100M2
43 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5445 M2
44 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,711 M2
45 Trát trụ, cột, chều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5856 M2
46 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,924 M2
47 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 M2
48 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,689 M2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4313 M2
50 Láng sê nô, dày 2cmm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 M2
51 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 M2
52 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5705 M2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,042 M2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1525 M2
55 Sơn sắt bán kèo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 M2
56 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
57 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
58 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
59 Lắp đặt phiểu thu inox 150x150 (mm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
60 Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
61 Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100M
62 Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
63 Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
64 Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100M
65 Lắp đặt ống ống nhựa PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
68 Lắp đặt co nhựa PVC, d= 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
69 Lắp đặt co nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
70 Lắp đặt co nhựa PVC, d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
71 Lắp đặt co nhựa PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
72 Lắp đặt co nhựa PVC, 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
73 Lắp đặt T nhựa PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 Lắp đặt T nhựa PVC, d=(21/27)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
75 Lắp đặt T nhựa PVC , d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
76 Lắp đặt T nhựa PVC , d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
77 Lắp đặt co nhựa PVC, d=(21/27)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
78 Lắp van nhựa PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
79 Lắp đặt van nhựa PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
80 Lắp đặt vòi nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
82 Lắp đặt tủ điện âm tường, 10 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
83 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
84 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
85 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
86 Lắp đặt công tắc điện mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
87 Lắp đặt cáp điện, 1Cx2.5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Mét
88 Lắp đặt cáp điện, 1Cx4.0mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Mét
89 Lắp đặt ống xoắn lò xo D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Mét
90 Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
91 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
F Hạng mục 6: Xây dựng sân, đường, mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,547 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4681 M3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6056 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 M3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 M3
6 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,603 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 100M2
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4509 M3
9 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,2722 M2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7 M2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4144 100M2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 Cái
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 M3
15 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M2
16 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,84 M2
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 Tấn
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3452 Tấn
19 Lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3654 Tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 100M3
21 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,3 M2
22 Láng nền, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,3 M2
23 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,945 M3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6916 M3
25 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 M3
27 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
29 Bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5446 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6363 100M2
31 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 Tấn
32 Rải cao su làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 100M2
G Hạng mục 7: PCCC - Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, Rn=71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Vật tư phụ lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Trụ đở kim thu sét STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Chân đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Hộp đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
6 Cọc tiếp địa Þ16mm - mạ đồng, L=2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
7 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Mét
8 Cáp chằng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Tăng đơ dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Bình chữa cháy CO2-5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
11 Bình chữa cháy bột-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
12 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->