Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343809-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200239922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 17:45:00 đến ngày 2020-03-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,485,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,678 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,348 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4784 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 10m
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,68 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4168 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
9 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,859 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6615 100m3
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4,7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5277 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0554 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3313 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,859 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 100m3
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7704 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2144 m3
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,4 m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2461 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3691 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9825 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,402 m2
29 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,58 m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5782 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2532 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,542 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Cung cấp, Lắp dựng tấm ghi gang, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Phá dỡ đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 m2
41 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,78 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5878 100m3
43 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,6 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 100m3
45 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m3
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3266 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,78 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0972 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8018 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 100m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.280 cái
55 Mua cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4698 m3
56 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9638 tấn
57 Bơm nước trong rãnh hiện trạng trong quá trình thi công hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
58 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,008 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 100m3
60 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 10m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m3
62 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m3
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3728 m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,254 m3
65 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,32 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9801 100m3
68 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2354 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3533 m3
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1448 m3
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,6256 m2
73 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,248 m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2474 tấn
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5523 m3
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4733 tấn
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7169 100m2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9236 m3
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
83 Cung cấp, lắp dựng tấm ghi gang, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
84 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m3
85 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m3
86 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m3
87 Phá dỡ đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,75 m2
88 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6725 m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7324 100m3
90 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3 m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m3
92 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,005 m3
93 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9997 tấn
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 100m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3725 m3
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8542 tấn
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2468 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100m2
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5625 m3
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 cái
102 Mua cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8653 m3
103 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2384 tấn
104 Bơm nước trong rãnh hiện trạng trong quá trình thi công hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
105 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 100m3
107 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 10m
108 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
109 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
110 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2364 m3
111 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,157 m3
112 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m3
115 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0914 m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 100m2
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1371 m3
118 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6855 m3
119 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7272 m2
120 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5054 m3
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
125 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6897 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 100m2
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8818 m3
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
130 Cung cấp, lắp dựng tấm ghi gang, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
131 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m3
132 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
133 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->