Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 17:45:00 đến ngày 2020-03-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,485,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4784 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | 10m |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4168 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,859 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6615 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4,7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5277 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0554 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3313 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,859 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7704 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2144 | m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,4 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2461 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3691 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9825 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,402 | m2 |
| 29 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,58 | m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5782 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2532 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,542 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp, Lắp dựng tấm ghi gang, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,78 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5878 | 100m3 |
| 43 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3266 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,78 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0972 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8018 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280 | cái |
| 55 | Mua cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4698 | m3 |
| 56 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9638 | tấn |
| 57 | Bơm nước trong rãnh hiện trạng trong quá trình thi công hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 58 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,008 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | 100m3 |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3728 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,254 | m3 |
| 65 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,32 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9801 | 100m3 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2354 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3533 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1448 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6256 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,248 | m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5523 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7169 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9236 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng tấm ghi gang, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m3 |
| 85 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 86 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 87 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,75 | m2 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6725 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7324 | 100m3 |
| 90 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,005 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9997 | tấn |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3725 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8542 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2468 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5625 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | cái |
| 102 | Mua cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8653 | m3 |
| 103 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2384 | tấn |
| 104 | Bơm nước trong rãnh hiện trạng trong quá trình thi công hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 105 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 107 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 10m |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2364 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | m3 |
| 112 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 115 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0914 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1371 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6855 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7272 | m2 |
| 120 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8818 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp dựng tấm ghi gang, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 132 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 133 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi