Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:33:00 đến ngày 2020-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 851,243,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 35kV lộ 373E4.14 từ cột 49-104 đường trục | |||
| B | Phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mét |
| 2 | Chuỗi néo Silicone-35N+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo Silicone-35N thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 4 | Sứ SĐD 35kV+ ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | quả |
| 5 | Sứ SĐD 35kV mẫu TN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cái |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo IIC70 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | chuỗi |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mẫu |
| E | Đường dây 35kV lộ 377E4.14 từ cột 18-104 NR Minh Lương | |||
| F | Phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | mét |
| 2 | Chuỗi néo Silicone-35N+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo Silicone-35N thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuỗi |
| 4 | Sứ SĐD 35kV+ ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | quả |
| 5 | Sứ SĐD 35kV thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | cái |
| G | Phần thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo IIC70 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | chuỗi |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi