Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nội thị thị tứ Cảm Ân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nội thị thị tứ Cảm Ân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20191248592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 14:12:00 đến ngày 2020-03-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,082,079,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | XÂY LẮP. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6877 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1054 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1304 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9635 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4235 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7424 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0272 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6842 | 100m3 |
| 9 | Đào vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7098 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0132 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4137 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0565 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4988 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8233 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1649 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5629 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3689 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2728 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9539 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,519 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,519 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7188 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5343 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,0229 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,924 | m3 |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9448 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7066 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,292 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6688 | m3 |
| E | Hệ thống phòng hộ, biển báo | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 3, lý trình Km0+20,52m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cống tròn D100 cọc 6, lý trình Km0+65,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cống bản Lo=75 cọc P4, lý trình Km0+216,91m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cống bản Lo=60 cọc 15PH, lý trình Km0+165,19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cống bản Lo=60 cọc 15TR, lý trình Km0+165,19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cống bản Lo=60 cọc 39TR, lý trình Km0+453,04m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cống bản Lo=60 cọc 39PH, lý trình Km0+453,04m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cống tròn D100 cọc P7, lý trình Km0+65,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cống tròn D100 cọc 47, lý trình Km0+603,82m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cống tròn D100 cọc 51A, lý trình Km0+675,16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cống bản Lo=75 cọc 66, lý trình Km0+812,19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cống bản Lo=60 cọc 81, lý trình Km1+9,71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,941 | m3 |
| 2 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4549 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4549 | tấn |
| 7 | Ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | tấm |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | bộ |
| H | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9277 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0875 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2982 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đ.quây=mđ<=1.25 m3 đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2982 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,473 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5628 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,603 | m3 |
| 9 | BT dầm +bậc lx đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0417 | m3 |
| 10 | BT mái kè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4458 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 12 | CT đáy, dầm, D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3748 | tấn |
| 13 | CT đáy, dầm, D<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6038 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi