Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341370-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200206851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 16:15:00 đến ngày 2020-03-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,612,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : XÂY DỰNG KHỐI 15 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 191,3626 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 20,2545 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 5,7091 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 21,2778 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,233 tấn
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 252 1 mối nối
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 7,4734 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 30,618 100m
9 Phá dỡ bê tông cột Chương V của E-HSMT 2,3625 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 63,5129 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 23,4387 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,4721 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 54,8595 m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,8751 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,8257 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,2398 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,4094 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,8908 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,372 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,8496 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4163 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2893 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,317 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1128 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,8186 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3909 tấn
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,5578 m3
28 Gia cố nền đất yếu rải vải cao su làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,4443 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,2608 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,778 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 75,1973 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,358 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6455 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,159 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,7332 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1537 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,7431 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,9844 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,1722 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,5098 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 74,532 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,4532 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,3074 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,044 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1129 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,7653 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,3746 m3
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 1,2957 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4266 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7005 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4266 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7005 tấn
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 43,433 m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,1934 m3
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4027 tấn
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,0437 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0115 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0045 tấn
59 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 582,34 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.010,216 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 856,61 m2
63 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,6613 100m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,3015 m3
65 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 4,6113 100m2
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 6,129 m3
67 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,0826 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 3,2728 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,1296 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 10,0822 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung ) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,1936 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 29,1878 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,3254 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 56,6656 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung ) -chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 60,7354 m3
76 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Chương V của E-HSMT 233,6 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 142,54 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 142,54 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 785,736 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.810,58 m2
81 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 Chương V của E-HSMT 136,29 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 136,29 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 85,08 m2
84 Tay vịn lan can Inox 304 fi=90mmx3.05 Chương V của E-HSMT 174,3 Md
85 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 79,36 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 180,95 m2
87 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,9497 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sống vuông mạ màu dày 0,45Ly Chương V của E-HSMT 5,5008 100m2
89 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 392,64 m2
90 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 2.623,046 m2
91 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.088,861 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 3.820,081 m2
93 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 909,826 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V của E-HSMT 1.209,6 m2
95 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mê ca hệ 7 Chương V của E-HSMT 73,92 m2
96 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mê ca hệ 7 Chương V của E-HSMT 110,4 m2
97 Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 Chương V của E-HSMT 138,736 m2
98 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 74,4 m2
99 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 10,2 m2
100 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 1,92 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
102 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 90mm bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 32 Cái
103 Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 16 Quả
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 60 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 24 bộ
106 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 30 cái
107 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 19 cái
108 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V của E-HSMT 36 cái
109 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V của E-HSMT 60 cái
112 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=450x500 Chương V của E-HSMT 3 cái
113 Hộp nối, hộp công tắc, Hộp + đế + diềm 3 chấu Chương V của E-HSMT 36 hộp
114 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 42 cái
115 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
116 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.480 m
117 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 370 m
118 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
119 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 290 m
120 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30 mm Chương V của E-HSMT 460 m
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm Chương V của E-HSMT 150 m
123 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo D=25mm Chương V của E-HSMT 150 m
124 Lắp đặt ống thép đen đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Chương V của E-HSMT 0,032 100m
125 Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 3 Tủ
126 Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm L=2,4m Chương V của E-HSMT 5 Cọc
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
128 Ộc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT 24 Bọc
129 Băng keo Chương V của E-HSMT 10 Cuộn
130 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V của E-HSMT 1 cái
131 Lắp dựng Chân trụ đỡ kim thu sét 150x200 Chương V của E-HSMT 1 cái
132 Cáp chằng cột đỡ Chương V của E-HSMT 12 M
133 Tăng đưa cáp chằng cột Chương V của E-HSMT 4 Bộ
134 Ôc xiết cáp chằng cột Chương V của E-HSMT 8 Cái
135 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 5 cọc
136 Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 4 Cái
137 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 Chương V của E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 Chương V của E-HSMT 36 m
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,8 m3
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 4,8 m3
141 Sơn đỏ, keo non, ốc vít Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
142 Bộ ống nối ở đầu trụ kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
144 Bình chữa cháy CO2 MT5 ( 5Kg ) Chương V của E-HSMT 6 Bình
145 Bình chữa cháy ABC - MFLZ4 ( 4kg ) Chương V của E-HSMT 6 Bình
146 Bảng nội quy + bảng tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 6 cái
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,087 m3
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 87,0553 m3
149 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3805 100m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,499 m3
151 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 11,7378 m3
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4966 100m2
153 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,456 tấn
154 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0757 tấn
155 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9238 m3
156 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3539 tấn
157 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4902 100m2
158 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,125 m3
159 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,1768 m3
160 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 257,545 m2
161 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,3 m2
162 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,25 m2
163 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9 cái
164 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 111 cái
B HẠNG MỤC II: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 58,344 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,64 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,64 m3
4 Đóng cừ tràm l=4,7m, ngọn 4.2cm Chương V của E-HSMT 25,0875 100m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,6624 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3557 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,8594 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 42,7844 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,738 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,3738 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0756 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4087 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,26 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,652 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1436 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4718 tấn
19 Gia cố nền đất yếu rải cao su làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,6876 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,6096 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2185 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5464 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1213 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0128 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0177 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0423 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,5691 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,9353 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1505 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0418 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0546 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5156 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,8022 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0186 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0067 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0397 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,152 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,0152 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0032 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,6743 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 4,2696 m3
44 Đóng cừ tràm l=4,7m, ngọn 4.2cm bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,864 100m
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,483 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,483 m3
47 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,944 m3
48 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2816 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,74 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,32 m2
51 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,3773 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,319 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,319 m2
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 23,1644 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,3644 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 165,7 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 193,41 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,72 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 80,6404 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 125,4 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 191,37 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 165,7 m2
63 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 238,11 m2
64 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 123,36 m2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,459 m3
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 66,65 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0.45ly Chương V của E-HSMT 0,7464 100m2
68 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2642 tấn
69 Thi công trần bằng tấm uco khung xương Chương V của E-HSMT 58,38 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 6 m2
71 Tấm Compact HPL dày 10mm Chương V của E-HSMT 56,85 M2
72 Thép hộp đỡ bồn nước Chương V của E-HSMT 70,78 Kg
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
74 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
78 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
79 Đế nổi đơn Chương V của E-HSMT 2 Cái
80 Mặt 2 lỗ Chương V của E-HSMT 2 Cái
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Chương V của E-HSMT 30 m
82 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
83 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 2 cọc
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 12 Bộ
85 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V của E-HSMT 15 Bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 8 Bộ
87 Lắp đặt phễu thu D100 Chương V của E-HSMT 18 Cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 Bể
89 Máy bơm 1.5HP Chương V của E-HSMT 1 Cái
90 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V của E-HSMT 15 Bộ
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Chương V của E-HSMT 0,9 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 44 Cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 24 Cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 10 Cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 15 Cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 20 Cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 19 Cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 9 Cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 9 Cái
104 Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
105 Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
106 Khoan cây nước L=120m, ống fi=49mm Chương V của E-HSMT 1 Cây
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 70 m2
108 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 70 m2
C HẠNG MỤC III: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 33,1721 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,501 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,501 m3
4 Đóng Cọc tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,8863 100m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,2647 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1156 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,017 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2033 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0554 tấn
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,12 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 24,4685 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,4 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,24 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0577 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0415 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2847 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,124 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,4248 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0875 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3188 tấn
21 Gia cố nền đất yếu ca su lót nền làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,4019 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,1084 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1271 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0124 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,4246 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0781 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0099 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0373 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0218 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,9687 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,5775 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1003 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0418 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0268 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3436 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,8022 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0186 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0067 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0397 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,152 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,0152 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0032 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,6743 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 4,2696 m3
46 Đóng Cọc tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,864 100m
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,483 m3
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,483 m3
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,944 m3
50 Xây tường bằng gạch nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2816 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,74 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,32 m2
53 Xây tường bằng gạch nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,6382 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,336 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,9773 m2
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13,0622 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,5792 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,6 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 130,88 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,11 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,5252 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 51,6 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 104,39 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương V của E-HSMT 89,936 m2
65 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 169,216 m2
66 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 25,11 m2
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,5265 m3
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 41,695 m2
69 Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu D0.45ly Chương V của E-HSMT 0,3591 100m2
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1289 tấn
71 Thi công trần bằng tấm uco khung xương Chương V của E-HSMT 30,57 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,96 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 2 m2
74 Tấm Compact HPL dày 10mm Chương V của E-HSMT 27,75 M2
75 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 1,7 m2
76 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 Cái
77 Thép hộp đỡ lavabo, bồn nước Chương V của E-HSMT 107,63 Kg
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
79 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
83 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
84 Đế nổi đơn Chương V của E-HSMT 2 Cái
85 Mặt 2 lỗ Chương V của E-HSMT 2 Cái
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Chương V của E-HSMT 30 m
87 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
88 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 2 cọc
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 Bộ
90 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 5 Bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 Bộ
92 Lắp đặt phễu thu D100 Chương V của E-HSMT 5 Cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Chương V của E-HSMT 1 Bể
94 Máy bơm 1.5HP Chương V của E-HSMT 1 Cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 22 Cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 12 Cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 5 Cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 7 Cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 10 Cái
105 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 10 Cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 5 Cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 5 Cái
108 Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
109 Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
110 Khoan cây nước L=120m, fi=49mm Chương V của E-HSMT 1 Cây
D HẠNG MỤC 4: SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3781 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) l= 5m, ngọn >= 3,8cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I ( tính công ) Chương V của E-HSMT 7,8776 100M
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) l=5m, ngọn >=3,8cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I ( tính cừ ) Chương V của E-HSMT 9,588 100M
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,567 100M2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 2,3975 100 M3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 2,3975 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->