Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 16:15:00 đến ngày 2020-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,612,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 : XÂY DỰNG KHỐI 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 191,3626 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 20,2545 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,7091 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 21,2778 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 252 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 7,4734 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 30,618 | 100m |
| 9 | Phá dỡ bê tông cột | Chương V của E-HSMT | 2,3625 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 63,5129 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 23,4387 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,4721 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 54,8595 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,8751 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8257 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2398 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,4094 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,8908 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,8496 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4163 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2893 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,317 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1128 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,8186 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3909 | tấn |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,5578 | m3 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải cao su làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,4443 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,2608 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 75,1973 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,358 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6455 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,159 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7332 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1537 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,7431 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,9844 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,1722 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,5098 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 74,532 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,4532 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,3074 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,044 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1129 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7653 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,3746 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,2957 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4266 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7005 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4266 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7005 | tấn |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,433 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,1934 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4027 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 582,34 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.010,216 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 856,61 | m2 |
| 63 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6613 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,3015 | m3 |
| 65 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,6113 | 100m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,129 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,0826 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,2728 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,1296 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 10,0822 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung ) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,1936 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 29,1878 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,3254 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 56,6656 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung ) -chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,7354 | m3 |
| 76 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V của E-HSMT | 233,6 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,54 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,54 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 785,736 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.810,58 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 136,29 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 136,29 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 85,08 | m2 |
| 84 | Tay vịn lan can Inox 304 fi=90mmx3.05 | Chương V của E-HSMT | 174,3 | Md |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 79,36 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 180,95 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9497 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sống vuông mạ màu dày 0,45Ly | Chương V của E-HSMT | 5,5008 | 100m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 392,64 | m2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.623,046 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.088,861 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Chương V của E-HSMT | 3.820,081 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Chương V của E-HSMT | 909,826 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 1.209,6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm mê ca hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mê ca hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 138,736 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 90mm bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 103 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | Quả |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=450x500 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Hộp nối, hộp công tắc, Hộp + đế + diềm 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 115 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.480 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30 mm | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo D=25mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 125 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 126 | Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cọc |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 128 | Ộc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 24 | Bọc |
| 129 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp dựng Chân trụ đỡ kim thu sét 150x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Cáp chằng cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 12 | M |
| 133 | Tăng đưa cáp chằng cột | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 134 | Ôc xiết cáp chằng cột | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 136 | Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 137 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 141 | Sơn đỏ, keo non, ốc vít | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 142 | Bộ ống nối ở đầu trụ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 MT5 ( 5Kg ) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 145 | Bình chữa cháy ABC - MFLZ4 ( 4kg ) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 146 | Bảng nội quy + bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,087 | m3 |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 87,0553 | m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3805 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,499 | m3 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 11,7378 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4966 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9238 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3539 | tấn |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4902 | 100m2 |
| 158 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 159 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,1768 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 257,545 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 111 | cái |
| B | HẠNG MỤC II: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 58,344 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm l=4,7m, ngọn 4.2cm | Chương V của E-HSMT | 25,0875 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,6624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3557 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,8594 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 42,7844 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3738 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4087 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1436 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4718 | tấn |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải cao su làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,6876 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,6096 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2185 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5464 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1213 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,5691 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,9353 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1505 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5156 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8022 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,6743 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,2696 | m3 |
| 44 | Đóng cừ tràm l=4,7m, ngọn 4.2cm bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,864 | 100m |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2816 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,74 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,3773 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,319 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,319 | m2 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,1644 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,3644 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 165,7 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 193,41 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,6404 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Chương V của E-HSMT | 191,37 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Chương V của E-HSMT | 165,7 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 238,11 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 123,36 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 66,65 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0.45ly | Chương V của E-HSMT | 0,7464 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2642 | tấn |
| 69 | Thi công trần bằng tấm uco khung xương | Chương V của E-HSMT | 58,38 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 71 | Tấm Compact HPL dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 56,85 | M2 |
| 72 | Thép hộp đỡ bồn nước | Chương V của E-HSMT | 70,78 | Kg |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 79 | Đế nổi đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Mặt 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 89 | Máy bơm 1.5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 104 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Khoan cây nước L=120m, ống fi=49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 108 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| C | HẠNG MỤC III: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 33,1721 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,501 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,501 | m3 |
| 4 | Đóng Cọc tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,8863 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 24,4685 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2847 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3188 | tấn |
| 21 | Gia cố nền đất yếu ca su lót nền làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,4019 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,1084 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4246 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,9687 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,5775 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3436 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8022 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,6743 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,2696 | m3 |
| 46 | Đóng Cọc tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,864 | 100m |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2816 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,74 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 53 | Xây tường bằng gạch nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6382 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,9773 | m2 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,0622 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,5792 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,6 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 130,88 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,5252 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Chương V của E-HSMT | 104,39 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Chương V của E-HSMT | 89,936 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 169,216 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,5265 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 41,695 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu D0.45ly | Chương V của E-HSMT | 0,3591 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 71 | Thi công trần bằng tấm uco khung xương | Chương V của E-HSMT | 30,57 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 74 | Tấm Compact HPL dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 27,75 | M2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | Thép hộp đỡ lavabo, bồn nước | Chương V của E-HSMT | 107,63 | Kg |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 84 | Đế nổi đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Mặt 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 94 | Máy bơm 1.5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 108 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Khoan cây nước L=120m, fi=49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3781 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) l= 5m, ngọn >= 3,8cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 7,8776 | 100M |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) l=5m, ngọn >=3,8cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I ( tính cừ ) | Chương V của E-HSMT | 9,588 | 100M |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,567 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 2,3975 | 100 M3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 2,3975 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi