Gói thầu: Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2020 khu Đầu mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2020 khu Đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200112452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 15:20:00 đến ngày 2020-03-30 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,796,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 8+050 đường vận hành khu Đầu mối | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34,39 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 653,35 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 4 bằng nhân lực | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thu | 5,41 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 4 bằng máy đào | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 102,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 212,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 4.5km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 447,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 4.5km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 108,11 | m3 |
| 8 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 936 | rọ |
| 9 | Xếp đá hộc chèn rọ đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 396 | m2 |
| 11 | Đào khuôn rãnh đất cấp 4 bằng nhân lực | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đất cấp 4 bằng máy đào | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 4.5km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40,38 | m3 |
| 14 | Gia cố rãnh dọc bằng đá hộc xây vữa M100 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m3 |
| 15 | Đào bạt mái taluy dương đất cấp 3 bằng NL | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.431,63 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 4.5km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.431,63 | m3 |
| 17 | Biển báo tam giác A70cm (khấu hao vật liệu: 2%*2 tháng+7%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm (khấu hao vật liệu: 2%*2 tháng+7%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất giá đỡ biển báo (khấu khao vật liệu 2%*2 tháng+7%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bê tông M150 đá 1x2 đế cột | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 22 | Dây nilong phản quang | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 23 | Đèn cảnh báo | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cọc |
| 25 | Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 26 | Trực đảm bảo giao thông | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | công |
| B | Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km11+800 | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 110,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường chắn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 286,91 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân tường chắn d=12mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân tường chắn d=16mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 móng tường chắn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 95,58 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 7 | Khoan lỗ D42 vào đá, L=0.6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | lỗ |
| 8 | Cốt thép neo d=25mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 9 | Xúc đá sạt lở lên ô tô vận chuyển | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 411,91 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly v/c 700m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 411,91 | m3 |
| 11 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng búa căn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 178,32 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 đá 2x4 bù hố móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,03 | m3 |
| 13 | Đào khuôn rãnh đất cấp 4 bằng máy đào | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,94 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly v/c 700m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,27 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố rãnh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 31,85 | m2 |
| 17 | Biển báo tam giác A70cm (khấu hao vật liệu: 2%*2 tháng+7%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm (khấu hao vật liệu: 2%*2 tháng+7%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất giá đỡ biển báo (khấu khao vật liệu 2%*2 tháng+7%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bê tông M150 đá 1x2 đế cột | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 22 | Dây nilong phản quang | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 23 | Đèn cảnh báo | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cọc |
| 25 | Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 26 | Trực đảm bảo giao thông | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 27 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly v/c 700m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 178,32 | m3 |
| 28 | Đào khuôn rãnh đất cấp 4 bằng nhân lực | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| C | Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 0+500) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 10m2 |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 4 | Thép tròn D8 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 5 | Giấy dầu | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Cát đệm đầm chặt K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 10 | Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 12 | Đá dăm 4x6 đệm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 35,54 | m3 |
| 15 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| D | Xử lý lún sụt nền đường tại cống Km 11+150 đường vận hành khu Đầu mối | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tường chắn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 140,52 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m2 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 5 | Đá dăm (4x6) tầng lọc ngược | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 6 | Thép tròn D6-D10 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 7 | Thép tròn D12-D18 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 8 | Ông nhựa PVC D=10cm, L=1,10m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | m |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 tạo dốc tầng lọc+khóa đầu tường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt (Rk=12KN/m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 49,05 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm tầng lọc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 12 | Đào móng hố móng (đất cấp 3, 15%NC) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 113,98 | m3 |
| 13 | Đào móng hố móng (đất cấp 3, 85%M) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 645,86 | m3 |
| 14 | Đào đất để đắp + vận chuyển 3,5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 597,33 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 móng công trình bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 528,61 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 759,84 | m3 |
| 17 | Đào móng hố móng (đất cấp 3, M 40%KL) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 583,99 | m3 |
| 18 | Đào móng hố móng (đất cấp 3, nhân công 60%KL) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 875,98 | m3 |
| 19 | Đào đất để đắp + vận chuyển 3,5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 412,48 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95 móng công trình bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 365,03 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.459,97 | m3 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2 tấm BT | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đúc tấm BT | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 479,92 | m2 |
| 24 | Bê tông M150, đá 1x2 chèn khe | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 25 | Thép tròn D4 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm ốp BT KT(40x40x5)cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 668,64 | m2 |
| 27 | Bê tông M200, đá 1x2 khung BTCT | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 114,77 | m2 |
| 29 | Thép tròn D<12 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 30 | Bê tông M200 đá 2x4 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33,78 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 103,58 | m2 |
| 32 | Đá dăm 4x6 đệm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,05 | m3 |
| 33 | Đá hộc xếp khan | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 82,11 | m3 |
| E | Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 1+800) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | 10m2 |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 4 | Thép tròn D8 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 5 | Giấy dầu | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Cát đệm đầm chặt K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m2 |
| 10 | Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 12 | Đá dăm 4x6 đệm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) | m chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 15 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| F | Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 2+100) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | 10m2 |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m3 |
| 4 | Thép tròn D8 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 5 | Giấy dầu | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m2 |
| 6 | Cát đệm đầm chặt K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 10 | Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 12 | Đá dăm 4x6 đệm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54,24 | m3 |
| 15 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| G | Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 5+900) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | 10m2 |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,13 | m3 |
| 4 | Thép tròn D8 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 5 | Giấy dầu | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 6 | Cát đệm đầm chặt K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 10 | Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 13 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| H | Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 8+950) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | 10m2 |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,13 | m3 |
| 4 | Thép tròn D8 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 5 | Giấy dầu | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 6 | Cát đệm đầm chặt K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 10 | Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 12 | Đá dăm 4x6 đệm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm | ham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,21 | m3 |
| 15 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| I | Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 9+200) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | 10m2 |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 4 | Thép tròn D8 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 5 | Giấy dầu | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Cát đệm đầm chặt K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m2 |
| 10 | Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 12 | Đá dăm 4x6 đệm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 13 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 14 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| J | Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 11+800) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | 10m2 |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34,13 | m3 |
| 4 | Thép tròn D8 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 5 | Giấy dầu | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m2 |
| 6 | Cát đệm đầm chặt K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 10 | Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 11 | Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28,33 | m3 |
| 13 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| K | Xử lý sạt trượt taluy dương đường vận hành qua vai phải Đập | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tường chắn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 89,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 220,74 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 5 | Đá dăm (4x6) tầng lọc ngược | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 6 | Thép tròn D6-D10 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 7 | Thép tròn D12-D18 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 8 | Ông nhựa PVC D=10cm, L=1,10m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 tạo dốc tầng lọc+khóa đầu tường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt (Rk=12KN/m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 79,74 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm tầng lọc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 12 | Đào móng hố móng (đất cấp 4, 15%NC) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46,44 | m3 |
| 13 | Đào móng hố móng (đất cấp 4, 85%M) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 263,18 | m3 |
| 14 | Đào đất để đắp + vận chuyển 3,5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 136,66 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 móng công trình bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 120,94 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 309,62 | m3 |
| 17 | Phát quang rừng loại IV | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m2 |
| 18 | Bê tông M200 đá 2x4 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 19 | Đá dăm 4x6 đệm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi