Gói thầu: Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2020 khu Đầu mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307067-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2020 khu Đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20200112452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 15:20:00 đến ngày 2020-03-30 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,109,796,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 8+050 đường vận hành khu Đầu mối
1 Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 34,39 m3
2 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 653,35 m3
3 Đào móng đất cấp 4 bằng nhân lực Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thu 5,41 m3
4 Đào móng đất cấp 4 bằng máy đào Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 102,7 m3
5 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 212,96 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 4.5km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 447,09 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 4.5km, ô tô 10T, Đất cấp 4 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 108,11 m3
8 Rọ đá KT(2x1x0.5)m Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 936 rọ
9 Xếp đá hộc chèn rọ đá Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m3
10 Vải địa kỹ thuật Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 396 m2
11 Đào khuôn rãnh đất cấp 4 bằng nhân lực Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,04 m3
12 Đào khuôn đất cấp 4 bằng máy đào Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 36,34 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 4.5km, ô tô 10T, Đất cấp 4 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 40,38 m3
14 Gia cố rãnh dọc bằng đá hộc xây vữa M100 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 33,12 m3
15 Đào bạt mái taluy dương đất cấp 3 bằng NL Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.431,63 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 4.5km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.431,63 m3
17 Biển báo tam giác A70cm (khấu hao vật liệu: 2%*2 tháng+7%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Biển báo chữ nhật (120x25)cm (khấu hao vật liệu: 2%*2 tháng+7%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Sản xuất giá đỡ biển báo (khấu khao vật liệu 2%*2 tháng+7%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Bê tông M150 đá 1x2 đế cột Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
21 Ván khuôn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,56 m3
22 Dây nilong phản quang Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 160 m
23 Đèn cảnh báo Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Cọc gỗ KT(5x5x110)cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 41 cọc
25 Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,92 m2
26 Trực đảm bảo giao thông Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 35 công
B Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km11+800
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 110,29 m3
2 Ván khuôn thân tường chắn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 286,91 m2
3 Cốt thép thân tường chắn d=12mm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,27 tấn
4 Cốt thép thân tường chắn d=16mm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,78 tấn
5 Bê tông M200 đá 2x4 móng tường chắn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 95,58 m3
6 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 23,1 m2
7 Khoan lỗ D42 vào đá, L=0.6m Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 180 lỗ
8 Cốt thép neo d=25mm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,83 tấn
9 Xúc đá sạt lở lên ô tô vận chuyển Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 411,91 m3
10 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly v/c 700m Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 411,91 m3
11 Đào hố móng đá cấp 4 bằng búa căn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 178,32 m3
12 Bê tông M200 đá 2x4 bù hố móng Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12,03 m3
13 Đào khuôn rãnh đất cấp 4 bằng máy đào Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 20,94 m3
14 Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly v/c 700m Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 23,27 m3
15 Bê tông M200 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 8,98 m3
16 Ván khuôn gia cố rãnh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 31,85 m2
17 Biển báo tam giác A70cm (khấu hao vật liệu: 2%*2 tháng+7%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Biển báo chữ nhật (120x25)cm (khấu hao vật liệu: 2%*2 tháng+7%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Sản xuất giá đỡ biển báo (khấu khao vật liệu 2%*2 tháng+7%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Bê tông M150 đá 1x2 đế cột Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
21 Ván khuôn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,96 m3
22 Dây nilong phản quang Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 120 m
23 Đèn cảnh báo Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
24 Cọc gỗ KT(5x5x110)cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 31 cọc
25 Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3,72 m2
26 Trực đảm bảo giao thông Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12 công
27 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly v/c 700m Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 178,32 m3
28 Đào khuôn rãnh đất cấp 4 bằng nhân lực Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,33 m3
C Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 0+500)
1 Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m2
2 Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12 10m2
3 Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 30 m3
4 Thép tròn D8 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 tấn
5 Giấy dầu Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m2
6 Cát đệm đầm chặt K95 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
7 Cắt mặt đường bê tông nhựa Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
8 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,9 m2
10 Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
11 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
12 Đá dăm 4x6 đệm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
13 Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m3
14 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 35,54 m3
15 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,42 100m3
16 Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,78 100m3
17 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,76 100m3
D Xử lý lún sụt nền đường tại cống Km 11+150 đường vận hành khu Đầu mối
1 Bê tông M250 đá 1x2 tường chắn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 59,73 m3
2 Ván khuôn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 140,52 m2
3 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,74 m2
4 Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5,23 m3
5 Đá dăm (4x6) tầng lọc ngược Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,14 m3
6 Thép tròn D6-D10 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 tấn
7 Thép tròn D12-D18 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,66 tấn
8 Ông nhựa PVC D=10cm, L=1,10m Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 9,52 m
9 Bê tông M200 đá 2x4 tạo dốc tầng lọc+khóa đầu tường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,51 m3
10 Vải địa kỹ thuật loại không dệt (Rk=12KN/m) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 49,05 m2
11 Đá dăm đệm tầng lọc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,14 m3
12 Đào móng hố móng (đất cấp 3, 15%NC) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 113,98 m3
13 Đào móng hố móng (đất cấp 3, 85%M) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 645,86 m3
14 Đào đất để đắp + vận chuyển 3,5km, ô tô 10T Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 597,33 m3
15 Đắp đất K95 móng công trình bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 528,61 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 759,84 m3
17 Đào móng hố móng (đất cấp 3, M 40%KL) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 583,99 m3
18 Đào móng hố móng (đất cấp 3, nhân công 60%KL) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 875,98 m3
19 Đào đất để đắp + vận chuyển 3,5km, ô tô 10T Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 412,48 m3
20 Đắp đất K95 móng công trình bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 365,03 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.459,97 m3
22 Bê tông M200, đá 1x2 tấm BT Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 21,29 m3
23 Ván khuôn đúc tấm BT Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 479,92 m2
24 Bê tông M150, đá 1x2 chèn khe Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m3
25 Thép tròn D4 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,63 tấn
26 Lắp đặt tấm ốp BT KT(40x40x5)cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 668,64 m2
27 Bê tông M200, đá 1x2 khung BTCT Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 11,48 m3
28 Ván khuôn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 114,77 m2
29 Thép tròn D<12 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,94 tấn
30 Bê tông M200 đá 2x4 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 33,78 m3
31 Ván khuôn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 103,58 m2
32 Đá dăm 4x6 đệm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12,05 m3
33 Đá hộc xếp khan Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
34 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 82,11 m3
E Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 1+800)
1 Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m2
2 Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,75 10m2
3 Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,88 m3
4 Thép tròn D8 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 tấn
5 Giấy dầu Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
6 Cát đệm đầm chặt K95 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,83 m3
7 Cắt mặt đường bê tông nhựa Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
8 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 m2
10 Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
11 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,65 m3
12 Đá dăm 4x6 đệm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,1 m3
13 Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
14 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) m chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 10,2 m3
15 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m3
16 Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m3
17 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m3
F Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 2+100)
1 Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,56 100m2
2 Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 15,6 10m2
3 Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 39 m3
4 Thép tròn D8 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,79 tấn
5 Giấy dầu Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,56 100m2
6 Cát đệm đầm chặt K95 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
7 Cắt mặt đường bê tông nhựa Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
8 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,47 100m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,2 m2
10 Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
11 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m3
12 Đá dăm 4x6 đệm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5,2 m3
13 Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m3
14 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 54,24 m3
15 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,17 100m3
16 Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,71 100m3
17 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,12 100m3
G Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 5+900)
1 Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m2
2 Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,05 10m2
3 Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 10,13 m3
4 Thép tròn D8 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
5 Giấy dầu Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m2
6 Cát đệm đầm chặt K95 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,22 m3
7 Cắt mặt đường bê tông nhựa Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
8 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,27 m2
10 Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
11 Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m3
12 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 8,91 m3
13 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m3
14 Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m3
15 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m3
H Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 8+950)
1 Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m2
2 Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,05 10m2
3 Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 10,13 m3
4 Thép tròn D8 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
5 Giấy dầu Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m2
6 Cát đệm đầm chặt K95 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,22 m3
7 Cắt mặt đường bê tông nhựa Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
8 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,27 m2
10 Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
11 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m3
12 Đá dăm 4x6 đệm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
13 Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm ham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
14 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12,21 m3
15 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m3
16 Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,61 100m3
17 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m3
I Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 9+200)
1 Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m2
2 Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,75 10m2
3 Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,88 m3
4 Thép tròn D8 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 tấn
5 Giấy dầu Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m2
6 Cát đệm đầm chặt K95 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,83 m3
7 Cắt mặt đường bê tông nhựa Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
8 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 m2
10 Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
11 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,62 m3
12 Đá dăm 4x6 đệm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,77 m3
13 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,96 m3
14 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m3
15 Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m3
16 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m3
J Sửa chữa mặt đường vận hành vào Đập (Km 11+800)
1 Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,37 100m2
2 Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 13,65 10m2
3 Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 34,13 m3
4 Thép tròn D8 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,69 tấn
5 Giấy dầu Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,37 100m2
6 Cát đệm đầm chặt K95 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,1 m3
7 Cắt mặt đường bê tông nhựa Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
8 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m2
10 Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
11 Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m3
12 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 28,33 m3
13 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,13 100m3
14 Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly TB 5km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,42 100m3
15 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m3
K Xử lý sạt trượt taluy dương đường vận hành qua vai phải Đập
1 Bê tông M250 đá 1x2 tường chắn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 89,56 m3
2 Ván khuôn Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 220,74 m2
3 Bao tải tẩm nhựa đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5,06 m2
4 Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 7,43 m3
5 Đá dăm (4x6) tầng lọc ngược Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,73 m3
6 Thép tròn D6-D10 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,79 tấn
7 Thép tròn D12-D18 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,6 tấn
8 Ông nhựa PVC D=10cm, L=1,10m Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 15,2 m
9 Bê tông M200 đá 2x4 tạo dốc tầng lọc+khóa đầu tường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 7,84 m3
10 Vải địa kỹ thuật loại không dệt (Rk=12KN/m) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 79,74 m2
11 Đá dăm đệm tầng lọc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,96 m3
12 Đào móng hố móng (đất cấp 4, 15%NC) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 46,44 m3
13 Đào móng hố móng (đất cấp 4, 85%M) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 263,18 m3
14 Đào đất để đắp + vận chuyển 3,5km, ô tô 10T Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 136,66 m3
15 Đắp đất K95 móng công trình bằng đầm cóc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 120,94 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 309,62 m3
17 Phát quang rừng loại IV Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 216 m2
18 Bê tông M200 đá 2x4 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5,67 m3
19 Đá dăm 4x6 đệm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3,9 m3
20 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 11,34 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->